Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762553-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632024 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:54:00 đến ngày 2021-07-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,042,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học tương tự.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong E-HSDT.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 02 giờ (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra, có tài liệu chứng minh như: bản phô tô giấy tờ và hình ảnh phương tiện phục vụ ứng cứu và xử lý sự cố), cam kết các dịch vụ sau bán hàng khác để đảm bảo sản phẩm sử dụng liên tục trong quá trình dạy và học không bị ngắt quãng làm ảnh hưởng tới chất lượng dạy và học. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến gỗ.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện – điện tử hoặc tin học.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 2 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 3 | Bàn tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 5 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 6 | Bàn tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 7 | Bàn làm việc nhân viên | 6 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ-PHÒNG HÀNH CHÍNH, PHÒNG HỌP, PHÒNG ĐỘI, PHÒNG TV VÀ PHÒNG TB | |
| 8 | Tủ tài liệu | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HÀNH CHÍNH, PHÒNG HỌP, PHÒNG ĐỘI, PHÒNG TV VÀ PHÒNG TB | |
| 9 | Tủ đựng thiết bị | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HÀNH CHÍNH, PHÒNG HỌP, PHÒNG ĐỘI, PHÒNG TV VÀ PHÒNG TB | |
| 10 | Bàn hội trường | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 11 | Ghế hội trường | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 12 | Bục thuyết trình | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 13 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 14 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 15 | Phông trang trí | 22 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 16 | Bảng chữ khầu hiệu | 6 | m dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 17 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 18 | Cờ sân khấu | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 19 | Bảng khẩu hiệu | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 20 | Âm ly | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 21 | Loa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 22 | Micro không dây | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 23 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 24 | Màn chiếu | 1 | Ht | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - HỘI TRƯỜNG | |
| 25 | Bàn ghế học sinh cấp 1 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) mẫu I | 108 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HỌC CẤP I (20 phòng ) | |
| 26 | Bàn ghế học sinh cấp 1 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) mẫu II | 54 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HỌC CẤP I (20 phòng ) | |
| 27 | Bàn ghế học sinh cấp 1 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) mẫu III | 126 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HỌC CẤP I (20 phòng ) | |
| 28 | Bàn ghế giáo viên | 20 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HỌC CẤP I (20 phòng ) | |
| 29 | Bảng viết chống lóa Hàn Quốc 1.2 x 3.6 (m) | 20 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG HỌC CẤP I (20 phòng ) | |
| 30 | Bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) | |
| 31 | Gíá vẽ Giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) | |
| 32 | Bảng vẽ từ hai mặt Giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) | |
| 33 | Bảng vẽ cá nhân học sinh | 35 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) | |
| 34 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) | |
| 35 | Bục đặt mẫu (đặt mẫu; học sinh trưng bày sản phẩm) | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) | |
| 36 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) | |
| 37 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) | |
| 38 | Màn chiếu | 1 | Ht | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) | |
| 39 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) | |
| 40 | Âm ly | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) - Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh) Dùng cho một số nội dung kết hợp âm nhạc trong các hoạt động mĩ thuật | |
| 41 | Loa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) - Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh) Dùng cho một số nội dung kết hợp âm nhạc trong các hoạt động mĩ thuật | |
| 42 | Micro không dây | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) - Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh) Dùng cho một số nội dung kết hợp âm nhạc trong các hoạt động mĩ thuật | |
| 43 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG MỸ THUẬT ( 01 Phòng) | |
| 44 | Bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ÂM NHẠC ( 01 phòng) | |
| 45 | Bảng viết chống lóa Hàn Quốc cấp 1 (loại 3,6m) | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ÂM NHẠC ( 01 phòng) | |
| 46 | Đàn Ogan | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ÂM NHẠC ( 01 phòng) | |
| 47 | Thanh phách | 35 | Cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ÂM NHẠC ( 01 phòng) | |
| 48 | Song loan | 35 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ÂM NHẠC ( 01 phòng) | |
| 49 | Trống nhỏ | 10 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ÂM NHẠC ( 01 phòng) | |
| 50 | Triangle (tam giác chuông) | 10 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ÂM NHẠC ( 01 phòng) | |
| 51 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ÂM NHẠC ( 01 phòng) | |
| 52 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ÂM NHẠC ( 01 phòng) | |
| 53 | Bàn học sinh | 18 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ÂM NHẠC ( 01 phòng) | |
| 54 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ÂM NHẠC ( 01 phòng) | |
| 55 | Máy Vi tính Để Bàn (Giáo viên) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) | |
| 56 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) | |
| 57 | Tai nghe cho giáo viên (Tai nghe chuyên dụng cho phòng Lab) | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) | |
| 58 | Bộ điều khiển Giáo Viên | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) - Hệ thống phòng lab 36 học viên | |
| 59 | Power System | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) - Hệ thống phòng lab 36 học viên | |
| 60 | Phần mềm điều khiển phòng lab dành cho giáo viên và học viên | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) - Hệ thống phòng lab 36 học viên | |
| 61 | Thiết bị học viên | 36 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) - Hệ thống phòng lab 36 học viên | |
| 62 | Bộ chia tín hiệu | 18 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) - Hệ thống phòng lab 36 học viên | |
| 63 | Tai nghe cho học viên (Tai nghe chuyên dụng cho phòng Lab) | 36 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) - Hệ thống phòng lab 36 học viên | |
| 64 | Vật tư thi công và công lắp đặt hệ thống phòng lab | 1 | Ht | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) - Hệ thống phòng lab 36 học viên | |
| 65 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) | |
| 66 | Màn chiếu | 1 | Ht | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) | |
| 67 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) | |
| 68 | Bàn Lab giáo viên chuyên dụng | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) | |
| 69 | Ghế hội trường | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) | |
| 70 | Bàn HV Lab 2 chổ | 18 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) | |
| 71 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) | |
| 72 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG) | |
| 73 | Máy Vi tính Để Bàn (Giáo viên) | 1 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG TIN HỌC (1 phòng) | |
| 74 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG TIN HỌC (1 phòng) | |
| 75 | Tai nghe cho giáo viên - Phòng vi tính | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG TIN HỌC (1 phòng) | |
| 76 | Máy Vi tính Để Bàn (Học sinh) | 36 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG TIN HỌC (1 phòng) | |
| 77 | Bàn Vi Tính chuyên dụng (2 chỗ ngồi) | 18 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG TIN HỌC (1 phòng) | |
| 78 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG TIN HỌC (1 phòng) | |
| 79 | Vật tư , chi phí thi công, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống vi tính | 1 | CT | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG TIN HỌC (1 phòng) | |
| 80 | Tai nghe cho học viên ( Tai nghe cho phòng máy vi tính) | 36 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG TIN HỌC (1 phòng) | |
| 81 | Bảng viết chống lóa Hàn Quốc cấp 1 (loại 3,6m) | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG TIN HỌC (1 phòng) | |
| 82 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG TIN HỌC (1 phòng) | |
| 83 | Bàn ghế học sinh cấp 1 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) mẫu I | 6 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG KHOA HỌC- CÔNG NGHỆ ( 01 PHÒNG) | |
| 84 | Bàn ghế học sinh cấp 1 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) mẫu II | 5 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG KHOA HỌC- CÔNG NGHỆ ( 01 PHÒNG) | |
| 85 | Bàn ghế học sinh cấp 1 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) mẫu III | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG KHOA HỌC- CÔNG NGHỆ ( 01 PHÒNG) | |
| 86 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG KHOA HỌC- CÔNG NGHỆ ( 01 PHÒNG) | |
| 87 | Ti vi | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG KHOA HỌC- CÔNG NGHỆ ( 01 PHÒNG) | |
| 88 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG KHOA HỌC- CÔNG NGHỆ ( 01 PHÒNG) | |
| 89 | Bàn ghế học sinh cấp 1 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) mẫu I | 6 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG ( 01 Phòng) | |
| 90 | Bàn ghế học sinh cấp 1 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) mẫu II | 5 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG ( 01 Phòng) | |
| 91 | Bàn ghế học sinh cấp 1 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) mẫu III | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG ( 01 Phòng) | |
| 92 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG ( 01 Phòng) | |
| 93 | Bảng viết chống lóa Hàn Quốc cấp 1 (loại 3,6m) | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG ( 01 Phòng) | |
| 94 | Âm ly | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG ( 01 Phòng) - Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh) | |
| 95 | Loa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG ( 01 Phòng) - Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh) | |
| 96 | Micro không dây | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG ( 01 Phòng) - Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh) | |
| 97 | Ti vi | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG ( 01 Phòng) | |
| 98 | Máy Vi tính Để Bàn (Giáo viên) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG ( 01 Phòng) | |
| 99 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG ( 01 Phòng) | |
| 100 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - THIẾT BỊ PCCC | |
| 101 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điezen | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - THIẾT BỊ PCCC | |
| 102 | Máy bơm bù áp | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | PHÒNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN - THIẾT BỊ PCCC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học tương tự.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong E-HSDT.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 02 giờ (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra, có tài liệu chứng minh như: bản phô tô giấy tờ và hình ảnh phương tiện phục vụ ứng cứu và xử lý sự cố), cam kết các dịch vụ sau bán hàng khác để đảm bảo sản phẩm sử dụng liên tục trong quá trình dạy và học không bị ngắt quãng làm ảnh hưởng tới chất lượng dạy và học. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến gỗ.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thiết bị điện. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện – điện tử hoặc tin học.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi