Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUYẾT TOÁN PHAN ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 17:19:00 đến ngày 2021-08-02 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 929,385,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.394078906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78815781E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng - trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III trở lên, (có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có hạng mục sơn nước)-- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hồ sơ chứng minh cấp công trình. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.570.156 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.951.710.468 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại. Biên bản nghiêm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 05 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ đáp ứng yêu cầu sau:a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Danh sách công nhân trong đó có bố trí tổ trưởng của các tổ thợ: hoàn thiện, sơn, máy xây dựng.Toàn bộ công nhân phải kèm theo chứng chỉ nghề phù hợp và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của công nhân được đề xuất.-Toàn bộ các công nhân phải có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: hoạt động tốt, dung tích >=250 lít- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| C | Thay mái tôn, chống thấm sênô | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 2,476 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (Tôn dày 0,45mm) | Theo chương V | 247,7 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 101,08 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 3,032 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) | Theo chương V | 0,212 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 101,08 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 101,08 | m2 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Quả cầu chắn rác D90) | Theo chương V | 10 | cái |
| D | Thay trần thạch cao | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 185,36 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 1,668 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) | Theo chương V | 0,117 | m3 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 185,36 | 1m2 |
| E | Sơn nước trong nhà, ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ trong nhà) | Theo chương V | 283,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Theo chương V | 336,817 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Theo chương V | 141,81 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V | 283,22 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V | 336,817 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 141,81 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 283,22 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 478,627 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 2,145 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V | 1,854 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 3,663 | 100m2 |
| F | Thay 02 bộ cửa đi D1 (3,2x1,8m) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 17,92 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp V50x50x5, khung bông 13x26x1,4, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V | 17,92 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 17,92 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 35,84 | m2 |
| G | Sơn toàn bộ cửa đi, cửa sổ sắt kính (trừ cửa D1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 85,96 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 85,96 | m2 |
| H | Vệ sinh, đánh bóng bậc tam cấp | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài bậc tam cấp | Theo chương V | 19,28 | m2 |
| I | Thay toàn bộ hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Tháo dỡ đèn hiện hữu không tính vật tư) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 850 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 680 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led 1x36W bán nguyệt gắn nổi) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn led chiếu sáng tiêu điểm) | Theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 - đèn led panel vuông 36W (600x600) | Theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần ( đèn led dowlight 9W âm trần) | Theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 15A - 220V | Theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu 15A - 220V | Theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A - 220V | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A - 220V | Theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 75 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V | 75 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V | 35 | hộp |
| J | Lắp mới 08 bộ máy điều hòa (Máy chủ đầu tư cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo chương V | 8 | máy |
| K | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| L | Sơn nước ngoài nhà mặt trước trục A/1-8, trục 8/A-D và mặt tiếp giáp với hội trường trục 1/A-D, trục D/(1-8) từ cao độ +3.400 đến mái; Sơn nước tường phòng họp 1 lầu 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Theo chương V | 700,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Theo chương V | 165,465 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ trong nhà) | Theo chương V | 89,7 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V | 700,96 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 165,465 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V | 89,7 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 866,425 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 89,7 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 268,34 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 268,34 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 8,892 | 100m2 |
| M | Chống dột mái tôn: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Chống dột mái tôn) | Theo chương V | 168,375 | 1m2 |
| N | Chống thấm sênô: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 104,7 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 3,141 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 104,7 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 104,7 | m2 |
| 6 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Quả cầu chắn rác D90) | Theo chương V | 4 | cái |
| O | Thay 01 bộ cửa đi D3 tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp V50x50x5, khung bông 13x26x1,4, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,52 | m2 |
| P | Thay vách kính VK2 (lầu 1, 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 9,68 | m2 |
| 2 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V | 9,68 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 9,68 | m2 |
| Q | Vệ sinh, đánh bóng đá mài bậc cầu thang, tam cấp | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài bậc cầu thang, tam cấp | Theo chương V | 47,298 | m2 |
| R | Thay trần thạch cao lầu 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 72,74 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 0,655 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) | Theo chương V | 0,046 | m3 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 72,74 | 1m2 |
| S | Thay đèn trên trần hành lang, cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Tháo dỡ đèn hiện hữu) | Theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần(Đèn led ốp trần 20W) | Theo chương V | 15 | bộ |
| T | HÀNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| U | Sơn hàng rào loại 1, loại 2, cổng chính, cổng phụ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Theo chương V | 247,063 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V | 247,063 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 247,063 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 161,649 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 161,649 | m2 |
| V | Chống thấm sênô, Sơn trong nhà, ngoài nhà nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 0,302 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) | Theo chương V | 0,021 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 10,08 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 6 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Quả cầu chắn rác D90) | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 6,44 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 0,058 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 6,44 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Theo chương V | 28,52 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Theo chương V | 14,575 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ trong nhà) | Theo chương V | 26,82 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V | 28,52 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 14,575 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V | 26,82 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 43,095 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 26,82 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 12,4 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12,4 | m2 |
| W | Xây bồn hoa trước sân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x18) cm chiều dày | Theo chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo chương V | 3,96 | 1m2 |
| X | Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu sắt bịt tôn sơn dầu ghi chữ trên cột cổng (Theo bản vẽ chi tiết) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu sắt bịt tôn sơn dầu ghi chữ trên cột cổng (Theo bản vẽ chi tiết) | Theo chương V | 4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.394078906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78815781E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng - trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III trở lên, (có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có hạng mục sơn nước)-- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hồ sơ chứng minh cấp công trình. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.570.156 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.951.710.468 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại. Biên bản nghiêm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật. | 10 | Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 05 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ đáp ứng yêu cầu sau:a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Danh sách công nhân trong đó có bố trí tổ trưởng của các tổ thợ: hoàn thiện, sơn, máy xây dựng.Toàn bộ công nhân phải kèm theo chứng chỉ nghề phù hợp và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của công nhân được đề xuất.-Toàn bộ các công nhân phải có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp an toàn lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm: hoạt động tốt, dung tích >=250 lít- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi