Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762372-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70 tỷ đồng và nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố được hưởng theo phân cấp 36,879 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 17:09:00 đến ngày 2021-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,855,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,517,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.679,29 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,64 | m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57.800,23 | m3 |
| 4 | Đào bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90.346,73 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.394,07 | m3 |
| 7 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,33 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.196,65 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.679,29 | m3 |
| B | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.698,55 | m2 |
| 2 | Gia cố mái taluy bằng bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,41 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.436,08 | m2 |
| 4 | Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,8 | m2 |
| 5 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,94 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,38 | m3 |
| 7 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,94 | m2 |
| 10 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,85 | m3 |
| 11 | Tầng lọc ngược đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,71 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,54 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC D60mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5 | m |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.311,27 | m3 |
| 2 | CPĐD lớp dưới dày 15cm, Dmax = 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.311,27 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.408,48 | m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt C12.5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.408,48 | m2 |
| D | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo kt(40x40x3.2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.013,97 | m2 |
| 2 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.664,12 | m2 |
| 3 | Láng vữa xi măng M100 dày 4cm (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,24 | m2 |
| 4 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,14 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lối đi người tàn tật M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông gờ lối đi người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 7 | Gờ vỉa hè bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông gờ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,03 | m2 |
| 9 | Bê tông đế bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.912,12 | m2 |
| 11 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,3 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.813,9 | m2 |
| 14 | Vữa XM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.962 | m |
| 16 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676 | m2 |
| 18 | Trồng cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | cây |
| 19 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,75 | m3 |
| 20 | Đổ đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | m3 |
| E | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,27 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 5 | Bê tông mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, M250 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.519,15 | m2 |
| 9 | VXM M100 chèn khe bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.427 | đốt |
| 11 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,27 | m3 |
| 12 | Sơn đỏ bó vỉa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,48 | m2 |
| 13 | Sơn trắng bó vỉa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,95 | m2 |
| 14 | Đất sét phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,36 | m3 |
| 15 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,43 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, M250 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,95 | m2 |
| 18 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 19 | Sơn đỏ bó vỉa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 20 | Sơn trắng bó vỉa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 21 | Đất sét phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 22 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 23 | Cây mắc nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,14 | m2 |
| 24 | Cây cau lùn (K/C 5m/3cây), 1 hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | cây |
| 25 | Cây vạn tuế (K/C 5m/cây), 1 hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cây |
| 26 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,56 | m2 |
| 27 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,58 | m2 |
| 28 | Cây sơn tùng (K/C 5m/3cây), 1 hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | cây |
| 29 | Cây hồng lộc (K/C 5m/cây), 1 hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cây |
| 30 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,3 | m2 |
| 31 | Ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 32 | Ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.651,8 | m |
| 33 | Tê nhựa D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 34 | Co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 35 | Van khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Ống thép D49 dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,04 | m |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.387,02 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác kt(70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật kt(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| G | Tường chắn | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 4 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 8 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 9 | Đá dăm tầng lọc ngược (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 11 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,55 | m3 |
| H | Công tác phá dỡ | |||
| 1 | Đập bỏ bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m3 |
| 2 | Đập bỏ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống dọc D80 đốt 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đốt |
| 4 | Tháo dỡ cống dọc D80 đốt 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đốt |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 6 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,82 | m2 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m3 |
| I | Cống dọc | |||
| 1 | Ống cống D80HVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.377 | m |
| 2 | Ống cống D80H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,11 | đốt |
| 4 | Lắp đặt ống cống (đốt 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743 | đốt |
| 5 | Lắp đặt ống cống (đốt 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đốt |
| 6 | Lắp đặt ống cống (đốt 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đốt |
| 7 | Lắp đặt ống cống (đốt 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m |
| 9 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,52 | m3 |
| 12 | Bê tông thân M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,01 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,12 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,93 | kg |
| 16 | Thép tròn tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,34 | kg |
| 17 | Thép tròn tấm đan Đk≥10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,76 | tấm |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | |
| 19 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.496,72 | m3 |
| 20 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.912,04 | |
| J | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,31 | m2 |
| 3 | Thép tròn tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,64 | kg |
| 4 | Thép tròn tấm đan Đk≥10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,54 | kg |
| 5 | Thép tròn tấm đan 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.108,27 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | tấm |
| 7 | Tấm gang khung dương (85x85x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 8 | Tấm gang khung âm D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | tấm |
| 11 | Bê tông đà kiềng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,68 | m2 |
| 13 | Thép tròn đà kiềng Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,09 | kg |
| 14 | Thép tròn đà kiềng Đk≥10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,29 | kg |
| 15 | Bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,4 | m2 |
| 17 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.319,17 | kg |
| 18 | Van ngăn mùi HPDE D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 19 | Xây gạch thẻ VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 20 | Trát VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,71 | m2 |
| 21 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,17 | m3 |
| 22 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,55 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,59 | m2 |
| 26 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,59 | m3 |
| 27 | Bê tông thân M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.914,73 | m2 |
| 29 | Thép tròn Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | kg |
| 30 | Thép tròn Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680,08 | kg |
| 31 | Xây gạch thẻ VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ tấm đan (115x70x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 33 | Cắt bê tông hố ga dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m |
| 34 | Đập bỏ bê tông của thu nước, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 35 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,87 | m3 |
| 36 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,97 | m3 |
| K | Cửa xả | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 2 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,53 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,27 | kg |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≥10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,5 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tấm |
| L | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,91 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,23 | m2 |
| 6 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,45 | m2 |
| 8 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,38 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép Bê tông ống cống, Đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,4 | kg |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép Bê tông ống cống, Đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.885,9 | kg |
| 11 | Ván khuôn bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,74 | m2 |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,03 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | đốt |
| 14 | Mối nối ống cống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | mối |
| 15 | Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,01 | m2 |
| 17 | Bê tông cống hộp M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,93 | m3 |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,68 | kg |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp Đk≥10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.510,85 | kg |
| 20 | Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.848,42 | kg |
| 21 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,89 | m2 |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,88 | m2 |
| 23 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | đốt |
| 25 | Mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mối |
| 26 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297,9 | m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,96 | m3 |
| 28 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 29 | Bê tông tường cống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,41 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,49 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,34 | m2 |
| 33 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,69 | m3 |
| 34 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m3 |
| M | Thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa D22cm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,75 | m |
| 2 | Tê nhựa D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 3 | Co nhựa D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Nút bịt nhựa D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,04 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,38 | m3 |
| N | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông bệ cọc M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 3 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 7 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 8 | Biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tưới nước chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| O | Đường dây và trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa khoan tủ RMU - R-8C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Móng tủ RMU - 3 ngăn (RMU-3 + RTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Hố |
| 4 | Hào cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988 | Mét |
| 5 | Hào cáp vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | Mét |
| 6 | Tiếp địa khoan lặp lại R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa khoan lặp lại R-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Hào cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618 | Mét |
| 9 | Hào cáp vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | Mét |
| 10 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Hố |
| 11 | Móng tủ phân phối điện kế hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Móng |
| 12 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 13 | Tiếp địa khoan R-10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Dao cách ly 03 pha -24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Máy cắt Recloser 24kV-630A-12,5kA (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) - 100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 24KV - 100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Chống sét Van 21KV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Chống sét van Coupling 24kV -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 20 | Tủ hợp bộ RMU24kV - RTU kết nối Scada điều khiển 03 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 21 | Cùm đỡ ống bảo vệ cáp cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ giữa cáp cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ FCO +CSV cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc CXV/SE 3x95mm2-12/20 (24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,8 | m |
| 26 | Cáp trung thế treo AsXV-185/24-12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,9 | m |
| 27 | Đầu cáp ngầm 22kV-3*95mm2 (outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 29 | Cáp CXV 2*25mm2 cấp nguồn điều khiển Tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 30 | Ống HDPE ruột gà D 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 31 | Ống HDPE ruột gà D130/100 ( dự phòng luồn dây thông tin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,3 | m |
| 32 | Ống Thép bảo vệ cáp D114-3mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Cọc làm dấu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cọc |
| 34 | Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Biển báo phân đoạn trung thế DCL, Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Hộp nối cáp ngầm 24kV (3*95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 37 | Dây đồng bọc CXV 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.347,6 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,1 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 (HTT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | m |
| 40 | Ống HDPE ruột gà D130/100 (dự phòng luồn dây thông tin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,3 | m |
| 41 | Ống Thép bảo vệ cáp D76-3mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | m |
| 42 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cỏi |
| 43 | Tủ phân phối điện kế hạ thế 0,4kV - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Tủ |
| 44 | Tủ phân phối điện kế kết hợp lắp CB kết mạch vũng hạ thế (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 45 | Cọc làm dấu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | Cọc |
| 46 | Máy biến thế 3Fa-400kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mỏy |
| 47 | Trụ trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 48 | Cáp đồng CXV/S 50mm2 - 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 49 | Cáp lực hạ thế CV 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 50 | Dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 51 | Đầu Elbow bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Đầu T-Straight bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 55 | Biển tên Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tháo hạ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 58 | Tháo dỡ xà nép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Tháo gỡ sứ đứng 10-22kv trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Quả |
| 60 | Tháo gỡ dây cáp AsXV-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,9 | m |
| 61 | Thỏo hạ dây cáp ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m |
| 62 | Tháo kẹp néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 63 | Tháo hộp công tơ -2CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 64 | Tháo hộp công tơ -4CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 65 | Dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 67 | Thớ nghiệm cáp lực 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 68 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 69 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 70 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Thí nghiệm, HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 72 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Vị trí |
| 73 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 74 | Thí nghiệm cáp lực 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 75 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ thống |
| 76 | TN-HC MCCB (300-500)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | TN-HC MCCB (500-1000)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | TN biến dòng, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Máy biến áp 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 80 | Thí nghiệm HT tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ thống |
| 81 | Móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Móng |
| 82 | Móng cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Móng |
| 83 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 84 | Mương cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557,4 | m |
| 85 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hố |
| 86 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 BFE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,25 | m |
| 87 | Ống thép fi 60-1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,8 | m |
| 88 | Cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cột |
| 89 | Cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 90 | Cần đèn ba cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 91 | Cột đèn trang trí 4 cầu Ø300, cao 3.7m (trọn bộ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 92 | Đèn led cao áp thông minh công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 93 | Đèn cầu D300 ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 94 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | Đầu cáp |
| 95 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bảng |
| 96 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bảng |
| 97 | Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.036,05 | m |
| 98 | Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5(dây lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.913 | m |
| 99 | Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x50)mm2 đến TĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 100 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 101 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Bộ |
| 102 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | Cỏi |
| 103 | Tiếp địa R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 104 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,76 | m |
| 105 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Công trình đường giao thông trong đô thị cấp III, 01 Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, 01 công trình công nghiệp cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng là các loại: Công trình đường giao thông trong đô thị cấp III, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, công trình công nghiệp cấp IV có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 53,1 tỷ VNĐ; (Hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 53,1 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); - Hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là: Công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận đã thực hiện và có giá trị xây lắp ≥ 70% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Trường hợp thành viên liên danh có 02 công trình cấp thấp hơn liền kề thì giá trị mỗi công trình phải ≥ 70% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận; - Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng (bản công chứng). (6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (8) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 53.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi