Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gồm các hạng mục: nhà làm việc; nhà công, vụ nhà ăn và hạng mục phụ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753161-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gồm các hạng mục: nhà làm việc; nhà công, vụ nhà ăn và hạng mục phụ)
Số hiệu KHLCNT 20210738824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách Nhà nước ngoài đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 17:03:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,261,483,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 1 thì hợp đồng có giá trị lớn hơn 2.200.000.000 VND.+ Số lượng hợp đồng là 2 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 1.550.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 100
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 30
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.808,216m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V760,5072m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V917,416m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V890,8m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V421,1556m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V339,3516m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.338,5716m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.230,1516m2
9Cạo rỉ các kết cấu thép (lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,98m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,981m2
11Cung cấp, lắp đặt khóa tay nắm solexMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
12vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V159,6m2
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,541m3
15Đắp móng đường ống bằng thủ công (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
17Rải nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
19Hộp ghen trục 1-E khung thép tấm alu (loại ngoài trời bao gồm khung và tâm alu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m2
20Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
21Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m
22Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Tháo dỡ phễu thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
25Tháo dỡ vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Tháo dỡ bồn inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (HT tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Lắp đặt xí bệt (HT tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
37Lắp đặt co 90 nhựa giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
38Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt co nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
42Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Bộ cố định ống bằng đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
44Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
45Cung cấp bể chứa nước inox 2m3 (sử dụng lại 1 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
46Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
51Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
56Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Bộ cố định đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
59Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V40,51m
60Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,971m2
61CC cửa đi ĐW (cửa lamri nhôm + kính mờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97m2
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
63Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
64Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
66Trần nhựa khổ 0.3m, khung thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
67Tháo dỡ tay vịn lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
68Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,3375m2
69Cung cấp lan can cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V18,675m2
70CCLD tay vịn cầu thang bằng Inox D60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
71Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
72Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
73Lắp đặt đèn led ốp trần D220 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
74Lắp đặt đèn led tròn gắn tường 20WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
75Lắp đặt MCB 2P-15AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
76Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
80Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
81Lắp đặt hộp nhựa 14x30 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
83Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V333,25m2
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V17,286m2
85Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,286m3
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
88Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V333,25m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V647,3m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,67m2
92Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V162,72m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V162,72m2
94Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V141,726m2
95Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,726m2
96Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V141,726m2
97Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (công tác bả và sơn tính ở trên phần cạo, sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
99Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
100Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu tường, lớp phun bám 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
101Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
102Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,16m2
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V50,16m2
104Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,1492100m2
105Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V248,54m2
106Cung cắp lắp đặt trần nhựa khổ 0.3m, khung thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V248,54m2
107Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9734100m2
109Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,58m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
111Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
114Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần9,4m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
117Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (bả và sơn tính ở công tác trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,94m2
119vận chuyển phế thải + dọn dẹp vệ sinh (gạch ốp, lát, gạch xây, mái tôn...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,857100m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3272100m2
B HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V386,7874m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,0046m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V226,2406m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V239,5514m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V465,792m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V233,4228m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,42281m2
8Cạo rỉ các kết cấu thép (tam tính DT 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,135m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,1351m2
10tháo dỡ và thay mới ray cổng + bánh xe cổng chính và cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V828,9672m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,6264m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V763,9672m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V185,6264m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V949,5936m2
16Vệ sinh + tháo dỡ đá granit bị bể và thay mới (tạm tính VL+ NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
21Đèn trang trí quả cầu D400 (thép k gỉ nhựa cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 1
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
2Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V484,204m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V270,543m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V233,8268m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V270,543m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V484,204m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V233,8268m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V484,204m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V504,3698m2
11Cạo rỉ các kết cấu thép (tạm tính DT 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,11m2
13Cung cấp, lắp đặt khóa tay nắm solexMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
14vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,74m2
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,681m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1393m3
18Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
19Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m2
21Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
22Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
23Tháo dỡ vòi tắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Tháo dỡ phễu thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
25Tháo dỡ vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
29Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
30Lắp đặt lavabo (tận dụng HT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Lắp đặt xí bệt (tận dụng HT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng HT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt kệ bàn chải đánh răngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt giá treo vòng treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt móc treo áoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
47Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt co 90nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
50Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
54Rải tấm nilong chóng mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
59Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
60Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15,961m
66Cung cấp cửa đi ĐW (cửa lamri nhôm + kính mờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98M2
67Xây tường gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
68Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
69Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,54m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,54m2
71Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V25,54m2
72Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
73Lắp đặt đèn Led Tuyt T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
74Lắp đặt đèn ốp trần D220 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 20wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
76Lắp đặt MCB 2P-15AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt ổ cắm ba chấu 300w + màng cheMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
78Lắp đặt công tắc đôi + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
79Lắp đặt công tắc đơn + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Lắp đặt bảng điện nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
81Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
82Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
83Lắp đặt hộp nhựa 14x30 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
84Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V29,016m2
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,016m2
86Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,016m2
87Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ
88Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5072m2
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5072m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,5072m2
91Cung cấp ống thoát nước trên sê nô ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
92Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
93Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu tường, lớp phun bám 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
94Căng lưới thép gia cố tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
95Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,216m2
96Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V18,216m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2, gạch 120x400Mô tả kỹ thuật theo chương V18,216m2
98Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2922100m2
99Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,552m2
100Lợp mái Tôn sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7471100m2
101Cung cấp tôn úp nóc dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
103Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
106Cung cấp xà gồ mạ kẽm C45x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V161,68kg
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1617tấn
108Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2025m3
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
112Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,91m2
113Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V21,91m2
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0955m3
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,91m2
116Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,91m2
117Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,16m2
118Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V71,16m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7m2
120Trần nhựa khu Wc khổ 300 khung thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V21,42m2
121vận chuyển phế thải + dọn dẹp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,632100m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4984100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
2Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V481,414m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V261,608m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V233,8268m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V481,414m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V261,608m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V233,8268m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V481,414m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V715,2408m2
11Cạo rỉ các kết cấu thép (tạm tính 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,375m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,3751m2
13Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt khóa tay nắm solexMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,721m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1589m3
18Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
21Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Tháo dỡ vòi tắmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Tháo dỡ phễu thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
27Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
28Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt kệ bàn chải đánh răngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt giá vòng treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt móc treo áoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
41Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
48Rải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
49Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
53Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15,961m
60Cung cấp cửa đi ĐW (cửa lamri nhôm + kính mờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98
61Xây tường gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
62Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
63Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,045m2
64Phá dỡ vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V24,045m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,045m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V24,045m2
67Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
68Lắp đặt đèn Led Tuyt T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
69Lắp đặt đèn led ốp trần D200 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
70Lắp đặt đèn led tròn gắn tường 20wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt các MCP 2P -15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt ổ cắm ba chấu, 300w + màng cheMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
73Lắp đặt công tắc đôi + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt công tắc đơn + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
76Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
77Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Lắp đặt hộp nhựa 14x30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
79Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V27,768m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,768m2
81Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,768m2
82Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ
83Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5072m2
84Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5072m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,5072m2
86Cung cấp ống thoát nước trên sê nô ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
87Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
88Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu tường, lớp phun bám 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
89Căng lưới thép gia cố tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
90Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,184m2
91Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,184m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,184m2
93Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2922100m2
94Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,552m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7471100m2
96Cung ấp tôn úp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
98Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
101CC xà gố mạ kẽm C45x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V161,68kg
102Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1617tấn
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2025m3
104Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
107Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,74m2
108Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,74m2
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687m3
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,74m2
111Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,74m2
112Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
113Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
114Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
115Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khu Wc khổ 300 khung thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
116vận chuyển phế thải + dọn dẹp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,632100m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4984100m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V316cái
2Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại đặc biệtMô tả kỹ thuật theo chương V42,332m3 bùn
3Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đk cống 300 ÷ 600mm, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại đặc biệtMô tả kỹ thuật theo chương V11,1972m3 bùn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,824m3
5Rải tấm nilong chóng mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3161cấu kiện
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
10Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
12Rải tấm nilong chóng mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2038tấn
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
16Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN NLMT
1Di dời hệ thống điện năng lượng năng lượng mặt trời (bao gồm tháo, di dời, lắp đặt lại trọn gói hệ thống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 1 thì hợp đồng có giá trị lớn hơn 2.200.000.000 VND.+ Số lượng hợp đồng là 2 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 1.550.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình.22
3 Công nhân thi công 7 - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đầm dùi 1,5KW như trên1
3 Máy cắt gạch 1,7KW như trên2
4 Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2) như trên100
5 Máy hàn điện như trên2
6 Máy cắt sắt như trên2
7 Máy khoan bê tông 1,5KW như trên2
8 Dàn giáo (bộ) như trên30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->