Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gồm các hạng mục: nhà làm việc; nhà công, vụ nhà ăn và hạng mục phụ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (gồm các hạng mục: nhà làm việc; nhà công, vụ nhà ăn và hạng mục phụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Nhà nước ngoài đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 17:03:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,261,483,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 1 thì hợp đồng có giá trị lớn hơn 2.200.000.000 VND.+ Số lượng hợp đồng là 2 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 1.550.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.808,216 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,5072 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,416 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,8 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,1556 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,3516 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,5716 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,1516 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép (lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,98 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,98 | 1m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay nắm solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 12 | vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | 1m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 17 | Rải nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 19 | Hộp ghen trục 1-E khung thép tấm alu (loại ngoài trời bao gồm khung và tâm alu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phễu thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bồn inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (HT tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt (HT tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co 90 nhựa giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bộ cố định ống bằng đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 45 | Cung cấp bể chứa nước inox 2m3 (sử dụng lại 1 bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Bộ cố định đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | 1m |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | 1m2 |
| 61 | CC cửa đi ĐW (cửa lamri nhôm + kính mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 64 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 66 | Trần nhựa khổ 0.3m, khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 68 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3375 | m2 |
| 69 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,675 | m2 |
| 70 | CCLD tay vịn cầu thang bằng Inox D60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 71 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 72 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led tròn gắn tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nhựa 14x30 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,25 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,286 | m2 |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,286 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 88 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,25 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,3 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,67 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,72 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,72 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,726 | m2 |
| 95 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,726 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,726 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (công tác bả và sơn tính ở trên phần cạo, sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 100 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu tường, lớp phun bám 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 101 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1492 | 100m2 |
| 105 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,54 | m2 |
| 106 | Cung cắp lắp đặt trần nhựa khổ 0.3m, khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,54 | m2 |
| 107 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9734 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 9,4 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 117 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (bả và sơn tính ở công tác trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 119 | vận chuyển phế thải + dọn dẹp vệ sinh (gạch ốp, lát, gạch xây, mái tôn...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,857 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3272 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,7874 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0046 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,2406 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,5514 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,792 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,4228 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,4228 | 1m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tam tính DT 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,135 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,135 | 1m2 |
| 10 | tháo dỡ và thay mới ray cổng + bánh xe cổng chính và cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,9672 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6264 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,9672 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6264 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,5936 | m2 |
| 16 | Vệ sinh + tháo dỡ đá granit bị bể và thay mới (tạm tính VL+ NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 21 | Đèn trang trí quả cầu D400 (thép k gỉ nhựa cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,204 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,543 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8268 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,543 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,204 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8268 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,204 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,3698 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tạm tính DT 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay nắm solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1393 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phễu thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m3 |
| 29 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 30 | Lắp đặt lavabo (tận dụng HT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng HT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng HT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ bàn chải đánh răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo vòng treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 90nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 54 | Rải tấm nilong chóng mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | 1m |
| 66 | Cung cấp cửa đi ĐW (cửa lamri nhôm + kính mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | M2 |
| 67 | Xây tường gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 68 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m2 |
| 71 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 73 | Lắp đặt đèn Led Tuyt T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 300w + màng che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt bảng điện nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nhựa 14x30 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,016 | m2 |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,016 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,016 | m2 |
| 87 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 88 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m2 |
| 91 | Cung cấp ống thoát nước trên sê nô ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 93 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu tường, lớp phun bám 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 94 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2, gạch 120x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2922 | 100m2 |
| 99 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m2 |
| 100 | Lợp mái Tôn sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7471 | 100m2 |
| 101 | Cung cấp tôn úp nóc dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 106 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C45x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,68 | kg |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 112 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,91 | m2 |
| 113 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,91 | m2 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0955 | m3 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,91 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,91 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,16 | m2 |
| 118 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,16 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7 | m2 |
| 120 | Trần nhựa khu Wc khổ 300 khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 121 | vận chuyển phế thải + dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4984 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,414 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,608 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8268 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,414 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,608 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8268 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,414 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,2408 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tạm tính 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt khóa tay nắm solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1589 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phễu thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m3 |
| 27 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 28 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ bàn chải đánh răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá vòng treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 48 | Rải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt T 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | 1m |
| 60 | Cung cấp cửa đi ĐW (cửa lamri nhôm + kính mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | |
| 61 | Xây tường gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 62 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,045 | m2 |
| 64 | Phá dỡ vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,045 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,045 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,045 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 68 | Lắp đặt đèn Led Tuyt T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led tròn gắn tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các MCP 2P -15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu, 300w + màng che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nhựa 14x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 79 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,768 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,768 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,768 | m2 |
| 82 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 83 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m2 |
| 86 | Cung cấp ống thoát nước trên sê nô ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 88 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu tường, lớp phun bám 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,184 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,184 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,184 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2922 | 100m2 |
| 94 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7471 | 100m2 |
| 96 | Cung ấp tôn úp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 101 | CC xà gố mạ kẽm C45x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,68 | kg |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 107 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m2 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khu Wc khổ 300 khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 116 | vận chuyển phế thải + dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4984 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại đặc biệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,332 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đk cống 300 ÷ 600mm, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại đặc biệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1972 | m3 bùn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m3 |
| 5 | Rải tấm nilong chóng mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | 1cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m3 |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Rải tấm nilong chóng mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 16 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN NLMT | |||
| 1 | Di dời hệ thống điện năng lượng năng lượng mặt trời (bao gồm tháo, di dời, lắp đặt lại trọn gói hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 1 thì hợp đồng có giá trị lớn hơn 2.200.000.000 VND.+ Số lượng hợp đồng là 2 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 1.550.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công | 7 | - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | như trên | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7KW | như trên | 2 |
| 4 | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2) | như trên | 100 |
| 5 | Máy hàn điện | như trên | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | như trên | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5KW | như trên | 2 |
| 8 | Dàn giáo (bộ) | như trên | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi