Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763243-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu
Số hiệu KHLCNT 20210763051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:58:00 đến ngày 2021-07-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,197,650,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138,668 m3
2 Tháo dỡ hàng rào sắt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198 m2
3 SXLD hệ khung thép, sơn chống rỉ màu đen, tấm nhôm nhựa dày 5mm (lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,6264 m2
4 SXLD hệ khung thép, sơn chống rỉ màu đen, tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu trắng có ánh kim (lắp đặt hòa chỉnh) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 222,6 m2
5 Sản xuất lắp dựng thép hộp 100x100x5 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9828 tấn
6 Sản xuất lắp dựng thép hộp 50x50x3 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4635 tấn
7 Sản xuất lắp dựng thép hộp 25x50x3 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6124 tấn
8 Bộ chữ EVN NPC - PC Hà Tĩnh và logo của EVN bằng vật liệu cao cấp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
9 Phần khung thép hộp 40*80*2, thép bản dày 3mm cắt CNC sơn tĩnh điện màu đen (lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m2
10 Phần khung thép hộp 40*80*2, thép bản dày 3mm cắt CNC sơn tĩnh điện màu đen (lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,7625 m2
11 Bánh xe Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Mô tơ cổng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Cung cấp và lắp dựng cổng xếp inox cao 1,2m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,31 m2
14 Bộ động cơ và hệ thống điều khiển Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,9482 m3
16 Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 313,7312 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 313,7312 m2
18 Gia công hàng rào sắt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,3535 tấn
19 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,3535 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 619,9776 m2
21 SXLD Tấm bê tông cốt thép đúc sẵn M150 đá 1x2 in hình logo EVN Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 194 cấu kiện
22 Lắp dựng tấm nhận diện thương hiệu Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 194 cấu kiện
23 Biển tên công trình + logo +chữ bằng vật liệu cao cấp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Chữ Inox xước cao 50mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
B Phần cây xanh
1 Cây Bàng Đài Loan dk thân 20cm /cao 6 mét / cành tán đều Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 Cây
2 Cây Osaka đỏ dk thân 30cm /cao 6 mét / cành tán đều Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cây
3 Cây Vạn tuế dk thân 25cm /cao 1,5 mét Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cây
4 Cây Hoàng Nam dk thân 10cm /cao 4 mét Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cây
5 Dâm bụt thái, cao 50cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
6 Lài tây Cao 40cm đều đẹp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m2
7 Bạch trinh Cao 40cm một bầu 1 cây Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 m2
8 Nguyệt quế Cao 40cm, cây xum tán Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 md
9 cỏ nhật Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350 m2
10 chuỗi ngọc cắt theo bó vỉa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 md
11 phân bón Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 kg
12 xơ dừa tơi xốp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.484E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.59E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->