Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã phường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:58:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,391,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.334586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66917E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ (có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng) từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.089.473.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 2.178.946.000 VND; * Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo bản chụp được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư về nhà thầu phụ và phần công việc nhà thầu phụ thực hiện và hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.089.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.178.946.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực) theo quy định; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là Công trình giao thông) - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư . Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng Công trình giao thông: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) Công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng/giao thông/cầu đường có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) Công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động: >=01 người (hoặc chuyên ngành giao thông/cầu đường có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của ít nhất 01 (một) Công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn Điện: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện (hoặc điện – điện tử).- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) Công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: >= 15 người. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, trong đó phải có các loại sau: Thợ xây dựng (nề), thợ đổ bê tông, thợ sắt (cốt thép), Thợ vận hành máy đào, máy ủi, thợ sơn, thợ điện.- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của công nhân kỹ thuật công trình* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép >=16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép >=16 T (giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi (giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực)- Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực)– Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu (giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực)– Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải >=10T (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo chương V – E-HSMT | 3,46 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V – E-HSMT | 10,972 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V – E-HSMT | 10,972 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V – E-HSMT | 43,886 | 100m3/km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V – E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V – E-HSMT | 10,972 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V – E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chương V – E-HSMT | 1,208 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V – E-HSMT | 8,06 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V – E-HSMT | 11,848 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất C3 | Theo chương V – E-HSMT | 2.812,967 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V – E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V – E-HSMT | 1,837 | 100m3 |
| 3 | SXLD biển tròn dk D70 | Theo chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | SXLD biển tam giác cạnh 70 | Theo chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | SXLD biển tam chữ nhật 75x40 | Theo chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | SXLD trụ biển báo (trụ biển đôi) | Theo chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | SXLD trụ biển báo (trụ biển đơn) | Theo chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V – E-HSMT | 12,245 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V – E-HSMT | 12,245 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V – E-HSMT | 1,78 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8,4km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V – E-HSMT | 14,955 | 100tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V – E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V – E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ biển báo | Theo chương V – E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V – E-HSMT | 109,45 | m2 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Theo chương V – E-HSMT | 116 | cái |
| C | PHẦN BÓ NỀN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V – E-HSMT | 3,548 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V – E-HSMT | 14,192 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V – E-HSMT | 42,576 | m3 |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp As-50/11mm2 | 2 | kg | |
| 2 | Ống nối dây | 3 | cái | |
| 3 | Bảng nguy hiểm + số trụ (sơn) | 1 | cái | |
| 4 | Băng quấn silicon cách điện 24kV | 6 | cái | |
| 5 | Lắp sứ đứng 24kV | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp chân sứ đỉnh | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (SOC) | 8 | cái | |
| 8 | Lắp kẹp cáp (kẹp 2-3 bulon) | 16 | cái | |
| 9 | Lắp ống nối cỡ 50mm2 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp biển báo | 1 | bộ | |
| 11 | Kéo dây As-50mm2 vượt đường | 1 | vị trí | |
| 12 | Tháo đà đỡ I-2000 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đà đỡ I-2000 | 1 | bộ | |
| 14 | Căng dây nhôm lỏi thép As(AsV)-50mm2 | 0,5 | km | |
| 15 | Lắp kẹp quai U | 2 | cái | |
| 16 | Nhổ trụ BTLT 12m TC + CG | 1 | trụ | |
| 17 | Tháo đà đỡ I-2000 | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo sứ đứng 24kV | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp ống nối cỡ 50mm2 | 3 | cái | |
| 20 | Nhổ trụ BTLT 12m TC + CG | 1 | trụ | |
| 21 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50mm2 | 30 | m | |
| 22 | Rack 4 sứ | 2 | cái | |
| 23 | Sứ ống chỉ 80mm | 8 | cái | |
| 24 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50mm2 | 16 | cái | |
| 25 | Nối ép WR | 16 | cái | |
| 26 | Boulon 16x250 + 2 ronden vuông 50x50 dày 3mm lỗ Ø18 | 3 | bộ | |
| 27 | Boulon 16x300 + 2 ronden vuông 50x50 dày 3mm lỗ Ø18 | 3 | bộ | |
| 28 | Căng dây nhôm A(AV)-50mm2 | 0,5 | km | |
| 29 | Lắp nối ép cỡ 50mm2 | 32 | cái | |
| 30 | Lắp rack 4 sứ | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp kẹp cáp (kẹp 2-3 bulon) | 16 | cái | |
| 32 | Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-50mm2 | 0,5 | km | |
| 33 | Tháo rack 4 sứ | 4 | bộ | |
| 34 | Thay trụ BTLT 8,5m TC + CG | 2 | trụ | |
| 35 | Bộ tiếp địa trạm biến áp ( | 2 | bộ | |
| 36 | Đà FCO 2800 Composite | 1 | bộ | |
| 37 | Colier Ø280 kẹp ống PVC Ø90/114 vào trụ BTLT 12m/14m | 2 | bộ | |
| 38 | Ống PVC Ø114 dày 4,9mm | 4 | m | |
| 39 | Co PVC 114 | 2 | cái | |
| 40 | Bảng nguy hiểm | 1 | Cái | |
| 41 | Bảng tên trạm (mica) | 1 | Cái | |
| 42 | Chì trung thế 3K | 1 | Sợi | |
| 43 | Chì trung thế 6K | 1 | Sợi | |
| 44 | Nắp che cách điện 24kV đầu cực MBA | 1 | Cái | |
| 45 | Nắp che cách điện 24kV đầu cực FCO (trên & dưới) | 1 | bộ | |
| 46 | Nắp che cách điện 24kV đầu cực LA | 1 | Cái | |
| 47 | Tháo cáp đồng bọc 25mm2 | 0,008 | km | |
| 48 | Lắp lại cáp đồng bọc 25mm2 | 0,008 | km | |
| 49 | Tháo cáp đồng bọc 95mm2 | 0,016 | km | |
| 50 | Lắp lại cáp đồng bọc 95mm2 | 0,016 | km | |
| 51 | Tháo gỡ thùng tole | 1 | tủ | |
| 52 | Lắp lại thùng tole | 1 | tủ | |
| 53 | Tháo gở sứ đứng 24kV | 3 | bộ | |
| 54 | Lắp lại sứ đứng 24kV | 3 | bộ | |
| 55 | Tháo gở bộ đà sắt I-2400 (4 ốp) | 1 | bộ | |
| 56 | Tháo kẹp quai U 2/0 | 1 | cái | |
| 57 | Lắp kẹp quai U 2/0 | 1 | cái | |
| 58 | Tháo kẹp dây nóng 2/0 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp kẹp dây nóng 2/0 | 1 | cái | |
| 60 | Tháo gở bộ đà MBA | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp lại bộ đà MBA | 1 | bộ | |
| 62 | Tháo gỡ MBT 1 pha 15-50kVA | 1 | máy | |
| 63 | Lắp lại MBT 1 pha 50kVA | 1 | máy | |
| 64 | Tháo gỡ FCO 27kV | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp lại FCO 27kV | 1 | bộ | |
| 66 | Tháo gỡ chống sét van LA | 1 | cái | |
| 67 | Lắp lại chống sét van LA | 1 | cái | |
| 68 | Tháo gỡ MCCB 600V-150A | 1 | cái | |
| 69 | Lắp lại MCCB 600V-150A | 1 | cái | |
| 70 | Tháo gỡ điện kế 3 pha | 1 | cái | |
| 71 | Lắp lại điện kế 3 pha | 1 | cái | |
| 72 | Chi phí đóng điện | 1 | Hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.334586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66917E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ (có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng) từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.089.473.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 2.178.946.000 VND; * Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo bản chụp được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư về nhà thầu phụ và phần công việc nhà thầu phụ thực hiện và hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.089.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.178.946.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực) theo quy định; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là Công trình giao thông) - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư . Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng Công trình giao thông: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) Công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng/giao thông/cầu đường có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) Công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động: >=01 người | 1 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động: >=01 người (hoặc chuyên ngành giao thông/cầu đường có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của ít nhất 01 (một) Công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn Điện: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện (hoặc điện – điện tử).- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) Công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: >= 15 người. | 15 | - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, trong đó phải có các loại sau: Thợ xây dựng (nề), thợ đổ bê tông, thợ sắt (cốt thép), Thợ vận hành máy đào, máy ủi, thợ sơn, thợ điện.- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của công nhân kỹ thuật công trình* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép >=16 T | Xe lu bánh thép >=16 T (giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi (giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực)- Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào (giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực)– Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Cần cẩu (giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực)– Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Máy thủy bình – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 7 | Ô tô tải >=10 tấn | Ô tô tải >=10T (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi