Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:49:00 đến ngày 2021-07-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,427,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động t ốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động t ốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động t ốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,5m3, Hoạt động t ốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động t ốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động t ốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250lit, Hoạt động t ốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động t ốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động t ốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động t ốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 9T, Hoạt động t ốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) | Theo HSTK được duyệt | 29,73 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất (Tính 90% KL đào) | Như trên | 2,676 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 67,41 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 6,067 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 90% KL đắp) | Như trên | 21,295 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 10% KL đắp) | Như trên | 2,366 | 100m3 |
| 7 | Mua đá lẫn đất | Như trên | 2.295,432 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 3,447 | 100m3 |
| 9 | Mua đá lẫn đất | Như trên | 448,045 | m3 |
| 10 | Đắp đá thải nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,347 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đá thải chọn lọc | Như trên | 45,123 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 2,377 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 4,342 | 100m3 |
| 14 | Nilon giữ ẩm | Như trên | 1.983,98 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 1,756 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 378,04 | m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 12,271 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 3,6% theo hỗn hợp) | Như trên | 1,996 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 12,271 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 1,996 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 1,996 | 100tấn |
| 22 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 5,43 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 26,23 | m3 |
| 24 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 14,88 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 14,33 | m3 |
| 26 | VK bó vỉa, đan rãnh - VK thép | Như trên | 1,896 | 100m2 |
| 27 | Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 75 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Như trên | 258 | m |
| 29 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Như trên | 76,2 | m2 |
| 30 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,77 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Như trên | 0,107 | 100m2 |
| 32 | Lát hè bằng gạch Tezzazo 300x300x35, XM PCB30 | Như trên | 235,45 | m2 |
| 33 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,524 | m3 |
| 34 | Đào móng kè đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) | Như trên | 109,584 | 1m3 |
| 35 | Đào móng hè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) | Như trên | 9,863 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng) | Như trên | 1,101 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 328,74 | 100m |
| 38 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 52,6 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 249,6 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 343,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giẳng đỉnh hè - VK gỗ | Như trên | 1,4 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 21 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thoát nước tầng lọc ngược kè đá | Như trên | 145,2 | m |
| 44 | VK gờ chắn bánh - VK thép | Như trên | 0,318 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,85 | m3 |
| 46 | Lớp vữa lắp đặt viên vỉa gờ chắn bánh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 72 | 1cấu kiện |
| 48 | Ván khuôn cọc tiêu | Như trên | 0,079 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,52 | m3 |
| 50 | Cốt thép cọc tiêu | Như trên | 0,065 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 22 | 1cấu kiện |
| 52 | Sơn cọc tiêu các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9,735 | 1m2 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 10,205 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 10,205 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 3,559 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 3,559 | 100m3/1km |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 9 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Như trên | 9 | m2 |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 1 | cái |
| 60 | Biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 1 | cái |
| 61 | Cột biển báo phản quang D90x3 | Như trên | 19,966 | kg |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 125,578 | tấn |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 125,578 | tấn |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Như trên | 12,558 | 10 tấn/1km |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 2,086 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng) | Như trên | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6cm lót đáy rãnh | Như trên | 3,02 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 9,18 | m3 |
| 6 | VK rãnh U - Vk thép | Như trên | 1,782 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép rãnh U, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,295 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh U, ĐK >10mm | Như trên | 0,702 | tấn |
| 9 | Trét mối nối rãnh U, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 8,1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng rãnh U bằng máy | Như trên | 54 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan - VK thép | Như trên | 0,232 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,423 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 54 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào kênh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) | Như trên | 6,338 | 1m3 |
| 17 | Đào kênh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,57 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng) | Như trên | 0,276 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 5,05 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Như trên | 43,58 | 100m |
| 21 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 11,35 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 15,19 | m3 |
| 23 | Ván khuôn BT đáy kênh - VK gỗ | Như trên | 0,183 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép đáy kênh | Như trên | 0,627 | tấn |
| 25 | Xây tường kênh bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,39 | m3 |
| 26 | Trát tường kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 109,8 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,7 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố kênh - VK gỗ | Như trên | 0,61 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép mũ mố kênh | Như trên | 0,291 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 10,98 | m3 |
| 31 | VK tấm đan - Vk thép | Như trên | 0,203 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,66 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,94 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 61 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào kênh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) | Như trên | 0,439 | 1m3 |
| 36 | Đào kênh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,04 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng) | Như trên | 0,014 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 4,34 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Như trên | 3,98 | 100m |
| 40 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 1,66 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,31 | m3 |
| 42 | Ván khuôn BT đáy kênh - VK gỗ | Như trên | 0,018 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép đáy kênh | Như trên | 0,056 | tấn |
| 44 | Xây tường kênh bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,86 | m3 |
| 45 | Trát tường kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,84 | m2 |
| 46 | Bê tông mũ mố kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,31 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mũ mố kênh - VK gỗ | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép mũ mố kênh | Như trên | 0,029 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,9 | m3 |
| 50 | VK tấm đan - Vk thép | Như trên | 0,036 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,051 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,092 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 6 | 1cấu kiện |
| 54 | Đào kênh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) | Như trên | 22,23 | 1m3 |
| 55 | Đào kênh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) | Như trên | 2,001 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng) | Như trên | 0,562 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Như trên | 44,15 | 100m |
| 58 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 18,4 | m3 |
| 59 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 23,81 | m3 |
| 60 | Ván khuôn BT đáy kênh - VK gỗ | Như trên | 0,378 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép đáy kênh | Như trên | 0,778 | tấn |
| 62 | Xây tường kênh bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 98,96 | m3 |
| 63 | Trát tường kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 335,16 | m2 |
| 64 | Bê tông mũ mố kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,54 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mũ mố kênh - VK gỗ | Như trên | 0,756 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép mũ mố kênh | Như trên | 0,572 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 10,08 | m3 |
| 68 | VK tấm đan - Vk thép | Như trên | 0,454 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,742 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 126 | 1cấu kiện |
| 71 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Như trên | 2,64 | 100m |
| 72 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 2,23 | m3 |
| 73 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,5 | m3 |
| 74 | Ván khuôn BT đáy ga - VK gỗ | Như trên | 0,065 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép đáy hố ga | Như trên | 0,056 | tấn |
| 76 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,73 | m3 |
| 77 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28,8 | m2 |
| 78 | Bê tông mũ mố kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,63 | m3 |
| 79 | Ván khuôn mũ mố kênh - VK gỗ | Như trên | 0,063 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép mũ mố kênh | Như trên | 0,048 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,67 | m3 |
| 82 | VK tấm đan - Vk thép | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,037 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 85 | Gia công lưới chắn rác | Như trên | 56,97 | kg |
| 86 | Lắp đặt lưới chắn rác | Như trên | 1,44 | m2 |
| 87 | Tấm đang gang Composit KT 960x960x75 | Như trên | 4 | cái |
| 88 | Đào cống thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) | Như trên | 1,205 | 1m3 |
| 89 | Đào cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,108 | 100m3 |
| 90 | Đắp hoàn trả cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,068 | 100m3 |
| 91 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Như trên | 4,14 | 100m |
| 92 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 1,04 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,69 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,6 | m3 |
| 95 | Lắp đặt đế cống D800 | Như trên | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm, HL93 | Như trên | 5 | 1 đoạn ống |
| 97 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 4 | mối nối |
| 98 | Đào cống thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) | Như trên | 0,005 | 1m3 |
| 99 | Đào cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,042 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,025 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Như trên | 1,77 | 100m |
| 102 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 1,97 | m3 |
| 103 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Như trên | 52 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, HL93 | Như trên | 30 | 1 đoạn ống |
| 105 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 5 | mối nối |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,559 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Như trên | 0,559 | 100m3/1km |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,094 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,094 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Như trên | 10 | cái |
| 2 | Tăng đơ | Như trên | 10 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Như trên | 20 | cái |
| 4 | Dây cáp lụa F4 | Như trên | 135,5 | m |
| 5 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Như trên | 1 | kg |
| 6 | Ghíp đồng các loại | Như trên | 8 | cái |
| 7 | Băng dính | Như trên | 13 | cuộn |
| 8 | Cột bê tông PC8,5-4.3 | Như trên | 1 | cột |
| 9 | Cột thép BG liền cần tròn côn cao 7m, dầy 3mm | Như trên | 9 | cột |
| 10 | Cần đèn gắn trên cột BTLT | Như trên | 5 | cần |
| 11 | Bộ đèn LED 60W | Như trên | 14 | bộ |
| 12 | Tiếp địa đèn | Như trên | 14 | bộ |
| 13 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Như trên | 142 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Như trên | 317 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Như trên | 317 | m |
| 16 | Cáp đồng 2x1.5mm2 lên đèn | Như trên | 60 | m |
| 17 | Dây đồng đấu tiếp địa cần đèn Cu 1x1,5mm2 | Như trên | 5 | m |
| 18 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4.3(5.0) | Như trên | 1 | móng |
| 19 | Móng cột thép bát giác liền cần cao 7,0m | Như trên | 9 | móng |
| 20 | Rãnh cáp đi trên hè | Như trên | 253 | m |
| 21 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 11 | m |
| 22 | Ô tô vận tải 5 tấn | Như trên | 1 | ca |
| 23 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 24 | Tiếp địa | Như trên | 14 | bộ |
| D | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 m | Như trên | 18 | m |
| 2 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,1875 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang - Biển tam giá cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Khung đỡ biển báo | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Dây nhựa PVC trắng đỏ: | Như trên | 30 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Như trên | 15 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Như trên | 2 | đèn |
| 9 | Áo phản quang: | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7): | Như trên | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động t ốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động t ốt | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động t ốt | 3 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,5m3, Hoạt động t ốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động t ốt | 2 |
| 7 | Máy mài ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động t ốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250lit, Hoạt động t ốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động t ốt | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động t ốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động t ốt | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép 9T | Công suất hoạt động 9T, Hoạt động t ốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi