Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763228-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210721139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:49:00 đến ngày 2021-07-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,427,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động t ốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động t ốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động t ốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,5m3, Hoạt động t ốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động t ốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động t ốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250lit, Hoạt động t ốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động t ốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động t ốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động t ốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 9T, Hoạt động t ốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (Tính 10% KL đào)Theo HSTK được duyệt29,731m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất (Tính 90% KL đào)Như trên2,676100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (Tính 10% KL đào)Như trên67,411m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào)Như trên6,067100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 90% KL đắp)Như trên21,295100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 10% KL đắp)Như trên2,366100m3
7Mua đá lẫn đấtNhư trên2.295,432m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên3,447100m3
9Mua đá lẫn đấtNhư trên448,045m3
10Đắp đá thải nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,347100m3
11Mua vật liệu đá thải chọn lọcNhư trên45,123m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên2,377100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên4,342100m3
14Nilon giữ ẩmNhư trên1.983,98m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên1,756100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên378,04m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên12,271100m2
18Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 3,6% theo hỗn hợp)Như trên1,996100tấn
19Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmNhư trên12,271100m2
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên1,996100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên1,996100tấn
22Đá dăm 4x6cm lótNhư trên5,43m3
23Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên26,23m3
24Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên14,88m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên14,33m3
26VK bó vỉa, đan rãnh - VK thépNhư trên1,896100m2
27Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên75m2
28Lắp đặt bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30Như trên258m
29Lát gạch xi măng, XM PCB30Như trên76,2m2
30Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên11,77m3
31Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựNhư trên0,107100m2
32Lát hè bằng gạch Tezzazo 300x300x35, XM PCB30Như trên235,45m2
33Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,524m3
34Đào móng kè đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào)Như trên109,5841m3
35Đào móng hè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào)Như trên9,863100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng)Như trên1,101100m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên328,74100m
38Đá dăm 4x6cm lótNhư trên52,6m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên249,6m3
40Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Như trên343,2m3
41Ván khuôn giẳng đỉnh hè - VK gỗNhư trên1,4100m2
42Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên21m3
43Lắp đặt ống thoát nước tầng lọc ngược kè đáNhư trên145,2m
44VK gờ chắn bánh - VK thépNhư trên0,318100m2
45Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,85m3
46Lớp vữa lắp đặt viên vỉa gờ chắn bánh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên12,96m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên721cấu kiện
48Ván khuôn cọc tiêuNhư trên0,079100m2
49Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,52m3
50Cốt thép cọc tiêuNhư trên0,065tấn
51Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên221cấu kiện
52Sơn cọc tiêu các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên9,7351m2
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên10,205100m3
54Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên10,205100m3/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên3,559100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên3,559100m3/1km
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên9m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmNhư trên9m2
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên1cái
60Biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên1cái
61Cột biển báo phản quang D90x3Như trên19,966kg
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên125,578tấn
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên125,578tấn
64Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5kmNhư trên12,55810 tấn/1km
B Hạng mục: Thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào)Như trên2,0861m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào)Như trên0,188100m3
3Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng)Như trên0,112100m3
4Đá dăm 4x6cm lót đáy rãnhNhư trên3,02m3
5Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên9,18m3
6VK rãnh U - Vk thépNhư trên1,782100m2
7Cốt thép rãnh U, ĐK ≤10mmNhư trên0,295tấn
8Cốt thép rãnh U, ĐK >10mmNhư trên0,702tấn
9Trét mối nối rãnh U, vữa XM M100, PCB30Như trên8,1m2
10Lắp dựng rãnh U bằng máyNhư trên54cái
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên4m3
12Ván khuôn tấm đan - VK thépNhư trên0,232100m2
13Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,2tấn
14Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,423tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên541cấu kiện
16Đào kênh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào)Như trên6,3381m3
17Đào kênh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào)Như trên0,57100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng)Như trên0,276100m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên5,05m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất INhư trên43,58100m
21Đá dăm 4x6cm lótNhư trên11,35m3
22Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30Như trên15,19m3
23Ván khuôn BT đáy kênh - VK gỗNhư trên0,183100m2
24Cốt thép đáy kênhNhư trên0,627tấn
25Xây tường kênh bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên29,39m3
26Trát tường kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên109,8m2
27Bê tông mũ mố kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,7m3
28Ván khuôn mũ mố kênh - VK gỗNhư trên0,61100m2
29Cốt thép mũ mố kênhNhư trên0,291tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên10,98m3
31VK tấm đan - Vk thépNhư trên0,203100m2
32Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,66tấn
33Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,94tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên611cấu kiện
35Đào kênh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào)Như trên0,4391m3
36Đào kênh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào)Như trên0,04100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng)Như trên0,014100m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên4,34m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất INhư trên3,98100m
40Đá dăm 4x6cm lótNhư trên1,66m3
41Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,31m3
42Ván khuôn BT đáy kênh - VK gỗNhư trên0,018100m2
43Cốt thép đáy kênhNhư trên0,056tấn
44Xây tường kênh bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,86m3
45Trát tường kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên12,84m2
46Bê tông mũ mố kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,31m3
47Ván khuôn mũ mố kênh - VK gỗNhư trên0,06100m2
48Cốt thép mũ mố kênhNhư trên0,029tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,9m3
50VK tấm đan - Vk thépNhư trên0,036100m2
51Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,051tấn
52Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,092tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên61cấu kiện
54Đào kênh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào)Như trên22,231m3
55Đào kênh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào)Như trên2,001100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng)Như trên0,562100m3
57Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất INhư trên44,15100m
58Đá dăm 4x6cm lótNhư trên18,4m3
59Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30Như trên23,81m3
60Ván khuôn BT đáy kênh - VK gỗNhư trên0,378100m2
61Cốt thép đáy kênhNhư trên0,778tấn
62Xây tường kênh bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên98,96m3
63Trát tường kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên335,16m2
64Bê tông mũ mố kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,54m3
65Ván khuôn mũ mố kênh - VK gỗNhư trên0,756100m2
66Cốt thép mũ mố kênhNhư trên0,572tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên10,08m3
68VK tấm đan - Vk thépNhư trên0,454100m2
69Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,742tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1261cấu kiện
71Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất INhư trên2,64100m
72Đá dăm 4x6cm lótNhư trên2,23m3
73Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,5m3
74Ván khuôn BT đáy ga - VK gỗNhư trên0,065100m2
75Cốt thép đáy hố gaNhư trên0,056tấn
76Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên8,73m3
77Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên28,8m2
78Bê tông mũ mố kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,63m3
79Ván khuôn mũ mố kênh - VK gỗNhư trên0,063100m2
80Cốt thép mũ mố kênhNhư trên0,048tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,67m3
82VK tấm đan - Vk thépNhư trên0,032100m2
83Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,037tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên41cấu kiện
85Gia công lưới chắn rácNhư trên56,97kg
86Lắp đặt lưới chắn rácNhư trên1,44m2
87Tấm đang gang Composit KT 960x960x75Như trên4cái
88Đào cống thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào)Như trên1,2051m3
89Đào cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Tính 90% KL đào)Như trên0,108100m3
90Đắp hoàn trả cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,068100m3
91Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất INhư trên4,14100m
92Đá dăm 4x6cm lótNhư trên1,04m3
93Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,69m3
94Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,6m3
95Lắp đặt đế cống D800Như trên8cái
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm, HL93Như trên51 đoạn ống
97Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmNhư trên4mối nối
98Đào cống thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào)Như trên0,0051m3
99Đào cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào)Như trên0,042100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,025100m3
101Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất INhư trên1,77100m
102Đá dăm 4x6cm lótNhư trên1,97m3
103Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmNhư trên52cái
104Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, HL93Như trên301 đoạn ống
105Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên5mối nối
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,559100m3
107Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất INhư trên0,559100m3/1km
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,094100m3
109Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVNhư trên0,094100m3/1km
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Tấm móc F16Như trên10cái
2Tăng đơNhư trên10cái
3Đai thép + khóaNhư trên20cái
4Dây cáp lụa F4Như trên135,5m
5Dây đồng 1x4 ghim cápNhư trên1kg
6Ghíp đồng các loạiNhư trên8cái
7Băng dínhNhư trên13cuộn
8Cột bê tông PC8,5-4.3Như trên1cột
9Cột thép BG liền cần tròn côn cao 7m, dầy 3mmNhư trên9cột
10Cần đèn gắn trên cột BTLTNhư trên5cần
11Bộ đèn LED 60WNhư trên14bộ
12Tiếp địa đènNhư trên14bộ
13Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Như trên142m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Như trên317m
15ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Như trên317m
16Cáp đồng 2x1.5mm2 lên đènNhư trên60m
17Dây đồng đấu tiếp địa cần đèn Cu 1x1,5mm2Như trên5m
18Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4.3(5.0)Như trên1móng
19Móng cột thép bát giác liền cần cao 7,0mNhư trên9móng
20Rãnh cáp đi trên hèNhư trên253m
21Rãnh cáp ngầm qua đườngNhư trên11m
22Ô tô vận tải 5 tấnNhư trên1ca
23Công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1công
24Tiếp địaNhư trên14bộ
D Hạng mục: Đảm bảo ATGT
1Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 mNhư trên18m
2Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,1875m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên4cái
4Biển báo phản quang - Biển tam giá cạnh 70cmNhư trên4cái
5Khung đỡ biển báoNhư trên4cái
6Dây nhựa PVC trắng đỏ:Như trên30m
7Cờ hiệu nheo tam giác:Như trên15cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Như trên2đèn
9Áo phản quang:Như trên2cái
10Người điều hành giao thông (NC2,7/7):Như trên60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
2 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động t ốt2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động t ốt3
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động t ốt3
5 Máy đào ≥ 0,5m3 Công suất hoạt động ≥ 0,5m3, Hoạt động t ốt1
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động t ốt2
7 Máy mài ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động t ốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất hoạt động ≥ 250lit, Hoạt động t ốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động t ốt2
10 Máy ủi ≥ 110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động t ốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động t ốt2
12 Máy lu bánh thép 9T Công suất hoạt động 9T, Hoạt động t ốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->