Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759779-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210751043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:48:00 đến ngày 2021-08-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 89,675,418,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 164,232 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 349,088 100m3
3 Đắp đất taluy bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,018 100m3
4 Đắp đất đê chắn taluy bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,219 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 174,862 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,748 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,748 100m3/km
8 Bơm cát bù vét bùn và khoan đào bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 697,949 100m3
9 Lu lèn cát bù vét bùn và khoan đào đạt độ chặt K0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 572,089 100m3
10 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 790,789 100m3
11 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,881 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật lớp 1 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 661,38 100m2
13 Rải vải địa kỹ thuật lớp 2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 442,239 100m2
14 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,251 100m3
15 Sỏi đỏ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.570,872 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,1 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,1 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 286,262 100m2
19 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 286,262 100m2
B Đóng cừ tràm gia cố
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.035,507 100m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
D Biển báo
1 Đào móng trụ đỡ đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,25 m3
2 Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,25 m3
3 Trồng trụ đỡ bằng thủ công Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
4 Trụ đỡ biển báo L=3,59m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Trụ đỡ biển báo L=2,80m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Trụ đỡ biển báo L=2,75m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Trụ đỡ biển báo L=2,20m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Biển báo tam giác Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
9 Biển báo tròn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Biển báo chữ nhật 1,35*0,70m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Gương cầu lồi D800mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
E Cọc tiêu
1 Đào móng cọc tiêu đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,618 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,052 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc d Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,618 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,613 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,013 m3
6 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 174 cấu kiện
7 Sơn cọc tiêu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,25 m2
F Sơn đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 359,274 m2
G HỐ GA THAY THẾ ĐẦU TUYẾN
H Hố ga
1 Đóng cừ tràm chiều dài 4.5m, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,455 100m
2 Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,792 m3
3 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,396 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đúc sẵn d Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đúc sẵn d Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bụng hố ga đá 1x2, M300 (đs 6-8)cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,176 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga đúc sẵn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 100m2
8 Lắp đặt bụng hố ga Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
I Khuôn hầm ga đúc sẵn
1 Cốt thép khuôn hầm d Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
2 Cốt thép khuôn hầm d Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
3 Sản xuất thép hình khuôn hầm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
4 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,177 m3
5 Ván khuôn khuôn hầm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
6 Lắp đặt khuôn hầm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
J Nắp hầm ga đúc sẵn
1 Cốt thép nắp hầm d Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
2 Cốt thép nắp hầm d Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
3 Sản xuất thép tấm nắp hầm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
4 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 m3
5 Ván khuôn nắp hầm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
6 Ống PVC ø42 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 m
7 Lắp đặt nắp hầm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
K PHÁ DỠ HỐ GA HIỆN HỮU
1 Phá dỡ nắp ga + khuôn hầm (có cốt thép) bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,274 m3
2 Phá dỡ thành hố ga (không cốt thép) bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,248 m3
L CỐNG NGANG D100cm (Km1+640)
M Cống ngang
1 Đào đất thi công cống Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,429 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,469 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,206 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,713 m3
5 Lắp đặt gối cống D100cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D100cm (H30) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D100cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 mối nối
8 Vữa xi măng M100 trát khe nối Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,431 m3
9 Bê tông móng cửa xả rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,058 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,404 100m2
11 Bê tông tường cửa xả dày ≤45cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,644 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa xả Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,655 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,181 100m3
N Vòng vây thi công
1 Đắp đất vòng vây bằng máy lu bánh thép 9 tấn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 185,5 100m3
2 Phá đất vòng vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 185,5 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 100m
4 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 100m
5 Nhổ cừ tràm thi công vòng vây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 100m
6 Cừ tràm L=4,5m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 255,15 m
7 Ráp gỗ vòng vây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,72 m3
8 Tháo dỡ gỗ vòng vây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,72 m3
9 Gỗ vòng vây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,36 m3
O CỐNG NỐI D100cm (Km0+374,62)
P Cống nối
1 Đào đất thi công cống Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,081 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,248 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,654 m3
5 Lắp đặt gối cống D100cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D100cm (H30) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D100cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối nối
8 Vữa xi măng M100 trát khe nối Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 m3
9 Bê tông móng cửa xả rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,029 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,202 100m2
11 Bê tông tường cửa xả dày ≤45cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,822 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa xả Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m3
Q Vòng vây thi công
1 Đắp đất vòng vây bằng máy lu bánh thép 9 tấn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,99 100m3
2 Phá đất vòng vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,99 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,407 100m
4 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,326 100m
5 Nhổ cừ tràm thi công vòng vây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,407 100m
6 Cừ tràm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,462 m
7 Ráp gỗ vòng vây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,714 m3
8 Tháo dỡ gỗ vòng vây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,714 m3
9 Gỗ vòng vây (tạm tính 50%) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,857 m3
R CỐNG NỐI D100cm (Km1+79,06)
S Cống nối
1 Đào đất thi công cống Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,739 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,459 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,762 m3
5 Lắp đặt gối cống D100cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D100cm (H30) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D100cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối nối
8 Vữa xi măng M100 trát khe nối Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 m3
9 Bê tông móng cửa xả rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,533 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 100m2
11 Bê tông tường cửa xả dày ≤45cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,482 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa xả Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,213 100m2
T Vòng vây thi công
1 Đắp đất vòng vây bằng máy lu bánh thép 9 tấn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,355 100m3
2 Phá đất vòng vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,355 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 100m
4 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,261 100m
5 Nhổ cừ tràm thi công vòng vây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 100m
6 Cừ tràm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,854 m
7 Ráp gỗ vòng vây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,327 m3
8 Tháo dỡ gỗ vòng vây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,327 m3
9 Gỗ vòng vây (tạm tính 50%) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,664 m3
U ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.160 công
2 Đèn chớp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Biển báo tam giác Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Biển báo tròn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
5 Biển báo chữ nhật hướng rẽ 0,25x1,2m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Biển báo chữ nhật thi công mặt đường 0,4x1m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
V Rào dây phản quang
1 Bê tông cọc căng dây đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,259 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc căng dây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 100m2
3 Thép d16, L=0,4m cọc căng dây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,758 kg
4 Ống nhực PVC D90 cọc căng dây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 m
5 Dây phản quang (cuộn 80m) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 cuộn
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 7cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,77 100m3
W Hàng rào chắn L=4m
1 Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1,2m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,2 m
2 Thép hình Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 465,74 kg
3 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,84 m2
4 Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân trụ hàng rào Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
X CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh: (I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII) x 5,47% 1 Khoản
2 Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá: (I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII) x 5,47% 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7935E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2111E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước; hệ thống an toàn giao thông (biển báo, cọc tiêu). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 56.577.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã ký kết. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có). 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã ký kết. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 113.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->