Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:48:00 đến ngày 2021-08-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,675,418,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,232 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 349,088 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất taluy bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,018 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê chắn taluy bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,219 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,862 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,748 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,748 | 100m3/km |
| 8 | Bơm cát bù vét bùn và khoan đào bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 697,949 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn cát bù vét bùn và khoan đào đạt độ chặt K0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 572,089 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 790,789 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,881 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật lớp 1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 661,38 | 100m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật lớp 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 442,239 | 100m2 |
| 14 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,251 | 100m3 |
| 15 | Sỏi đỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.570,872 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,1 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,1 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,262 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,262 | 100m2 |
| B | Đóng cừ tràm gia cố | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.035,507 | 100m |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| D | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=3,59m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Trụ đỡ biển báo L=2,80m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo L=2,75m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Trụ đỡ biển báo L=2,20m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 1,35*0,70m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Gương cầu lồi D800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| E | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,618 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,052 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc d | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,618 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,613 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,013 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,25 | m2 |
| F | Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 359,274 | m2 |
| G | HỐ GA THAY THẾ ĐẦU TUYẾN | |||
| H | Hố ga | |||
| 1 | Đóng cừ tràm chiều dài 4.5m, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,455 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đúc sẵn d | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đúc sẵn d | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bụng hố ga đá 1x2, M300 (đs 6-8)cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,176 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bụng hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | Khuôn hầm ga đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép khuôn hầm d | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 2 | Cốt thép khuôn hầm d | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình khuôn hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 4 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khuôn hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| J | Nắp hầm ga đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép nắp hầm d | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 2 | Cốt thép nắp hầm d | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm nắp hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 4 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Ống PVC ø42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m |
| 7 | Lắp đặt nắp hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| K | PHÁ DỠ HỐ GA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ nắp ga + khuôn hầm (có cốt thép) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thành hố ga (không cốt thép) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| L | CỐNG NGANG D100cm (Km1+640) | |||
| M | Cống ngang | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,429 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,469 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,206 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,713 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D100cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D100cm (H30) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D100cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 8 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cửa xả rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,058 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường cửa xả dày ≤45cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,644 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,655 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m3 |
| N | Vòng vây thi công | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây bằng máy lu bánh thép 9 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,5 | 100m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,5 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 5 | Nhổ cừ tràm thi công vòng vây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 6 | Cừ tràm L=4,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,15 | m |
| 7 | Ráp gỗ vòng vây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,72 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gỗ vòng vây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,72 | m3 |
| 9 | Gỗ vòng vây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m3 |
| O | CỐNG NỐI D100cm (Km0+374,62) | |||
| P | Cống nối | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,081 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,248 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,654 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D100cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D100cm (H30) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D100cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 8 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cửa xả rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,029 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường cửa xả dày ≤45cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,822 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| Q | Vòng vây thi công | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây bằng máy lu bánh thép 9 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,99 | 100m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,99 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m |
| 5 | Nhổ cừ tràm thi công vòng vây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m |
| 6 | Cừ tràm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,462 | m |
| 7 | Ráp gỗ vòng vây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,714 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gỗ vòng vây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,714 | m3 |
| 9 | Gỗ vòng vây (tạm tính 50%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,857 | m3 |
| R | CỐNG NỐI D100cm (Km1+79,06) | |||
| S | Cống nối | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,739 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,459 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,762 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D100cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D100cm (H30) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D100cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 8 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cửa xả rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,533 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường cửa xả dày ≤45cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,482 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| T | Vòng vây thi công | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây bằng máy lu bánh thép 9 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,355 | 100m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,355 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100m |
| 5 | Nhổ cừ tràm thi công vòng vây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m |
| 6 | Cừ tràm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,854 | m |
| 7 | Ráp gỗ vòng vây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,327 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gỗ vòng vây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,327 | m3 |
| 9 | Gỗ vòng vây (tạm tính 50%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,664 | m3 |
| U | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.160 | công |
| 2 | Đèn chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật hướng rẽ 0,25x1,2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật thi công mặt đường 0,4x1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| V | Rào dây phản quang | |||
| 1 | Bê tông cọc căng dây đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,259 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc căng dây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 3 | Thép d16, L=0,4m cọc căng dây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,758 | kg |
| 4 | Ống nhực PVC D90 cọc căng dây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 5 | Dây phản quang (cuộn 80m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cuộn |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 7cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,77 | 100m3 |
| W | Hàng rào chắn L=4m | |||
| 1 | Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1,2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m |
| 2 | Thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 465,74 | kg |
| 3 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 4 | Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân trụ hàng rào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| X | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh: (I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII) x 5,47% | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá: (I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII) x 5,47% | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7935E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2111E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước; hệ thống an toàn giao thông (biển báo, cọc tiêu). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 56.577.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã ký kết. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có). 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã ký kết. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
113.154.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi