Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa 13 xe ô tô Cục QLTT thành phố Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa 13 xe ô tô Cục QLTT thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721612 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 17:26:00 đến ngày 2021-07-28 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 675,963,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.419.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam két thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng trở lên; - Có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Cam kết có vật tư, thiết bị thay thế trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung về kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư cơ khí ô tô. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề sửa chữa ô tô. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy | 2 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 2 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 3 | Lọc dầu máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 4 | Lọc dầu nhiên liệu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 5 | Lọc gió máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 6 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 7 | Chổi gạt mưa | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 8 | Nước mát | 1 | Lọ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 9 | Van tiết lưu dàn trước | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 10 | Van tiết lưu dàn sau | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 11 | Phin lọc ga | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 12 | Rơ le ngắt lạnh | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 13 | Cảm biến phanh ABS sau R | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 14 | Dầu phanh | 1 | lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 15 | Cupben chụp bụi | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 16 | Lốp | 2 | Quả | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.60 | |
| 17 | Dầu máy | 2 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 18 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 19 | Lọc dầu máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 20 | Lọc dầu nhiên liệu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 21 | Lọc gió máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 22 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 23 | Chổi gạt mưa | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 24 | Nước mát | 1 | Lọ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 25 | Van tiết lưu dàn trước | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 26 | Van tiết lưu dàn sau | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 27 | Phin lọc ga | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 28 | Rơ le ngắt lạnh | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 29 | Giảm sóc trước | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 30 | Giảm sóc sau | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 31 | Càng A | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 32 | Lá côn | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 33 | Bàn ép | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 34 | Bi tê | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 35 | Bánh đà | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 36 | Dán giấy đèn gầm | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 37 | Bộ vè mưa | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 38 | Bót lái phụ | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 39 | Lốp | 2 | Quả | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.46 | |
| 40 | Dầu máy | 2 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 41 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 42 | Lọc dầu máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 43 | Lọc dầu nhiên liệu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 44 | Lọc gió máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 45 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 46 | Chổi gạt mưa | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 47 | Nước mát | 1 | Lọ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 48 | Van tiết lưu dàn trước | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 49 | Van tiết lưu dàn sau | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 50 | Phin lọc ga | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 51 | Rơ le ngắt lạnh | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 52 | Lá côn | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 53 | Bàn ép | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 54 | Bi tê | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 55 | Cao su đồng tiền thanh cân bằng | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 56 | Núm hạn chế càng A | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 57 | Lốp | 2 | Quả | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.92 | |
| 58 | Dầu máy | 2 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 59 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 60 | Lọc dầu máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 61 | Lọc dầu nhiên liệu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 62 | Lọc gió máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 63 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 64 | Chổi gạt mưa | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 65 | Nước mát | 1 | Lọ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 66 | Tubo | 1 | Xe | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 67 | Ống hồi tu bô | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 68 | Cao su đồng tiền thanh cân bằng | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 69 | Cảm biến ABS trước phụ | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 70 | Lá côn | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 71 | Bàn ép | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 72 | Bi tê | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 73 | Xi lanh phanh sau | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 74 | Núm hạn chế càng A | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 75 | Van tiết lưu dàn trước | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 76 | Van tiết lưu dàn sau | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 77 | Phin lọc ga | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 78 | Rơ le ngắt lạnh | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 79 | Lốp | 2 | Quả | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-007.99 | |
| 80 | Dầu máy | 2 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 81 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 82 | Lọc dầu máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 83 | Lọc dầu nhiên liệu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 84 | Lọc gió máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 85 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 86 | Chổi gạt mưa | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 87 | Càng A | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 88 | Bi may ơ | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 89 | Lá côn | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 90 | Bàn ép | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 91 | Bi tê | 1 | Vòng | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 92 | Nước mát | 1 | Lọ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 93 | Van tiết lưu dàn trước | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 94 | Van tiết lưu dàn sau | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 95 | Phin lọc ga | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 96 | Rơ le ngắt lạnh | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 97 | Lốp | 2 | Quả | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-014.41 | |
| 98 | Dầu máy | 2 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 99 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 100 | Lọc dầu máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 101 | Lọc dầu nhiên liệu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 102 | Lọc gió máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 103 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 104 | Chổi gạt mưa | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 105 | Nước mát | 1 | Lọ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 106 | Dàn lạnh | 1 | cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 107 | Van tiết lưu dàn trước | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 108 | Van tiết lưu dàn sau | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 109 | Phin lọc ga | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 110 | Rơ le ngắt lạnh | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 111 | Thay dây mở nắp bình xăng | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 112 | Bi may ơ trước | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 113 | Cupen phanh | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 114 | Dầu phanh | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 115 | Cao su ốp cân bằng | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 116 | Dây cuaroa máy phát | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 117 | Dây curoa điều hòa | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 118 | Lốp | 2 | Quả | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.82 | |
| 119 | Dầu máy | 2 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 120 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 121 | Lọc dầu máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 122 | Lọc dầu nhiên liệu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 123 | Lọc gió máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 124 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 125 | Chổi gạt mưa | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 126 | Nước mát | 1 | Lọ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 127 | Thay tubo | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 128 | Bi quang treo | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 129 | Bi may ơ trước | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 130 | Cao su ốp cân bằng trước | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 131 | Cao su hạn chế lái | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 132 | Bót lái phụ | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 133 | Rotuyn lái ngoài | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 134 | Lốp | 2 | Quả | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-000.59 | |
| 135 | Dầu máy | 2 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 136 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 137 | Lọc dầu máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 138 | Lọc dầu nhiên liệu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 139 | Lọc gió máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 140 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 141 | Chổi gạt mưa | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 142 | Nước mát | 1 | Lọ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 143 | Lá côn | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 144 | Bàn ép | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 145 | Bi tê | 1 | Vòng | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 146 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 147 | Dầu phanh | 1 | Lọ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 148 | Van tiết lưu dàn trước | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 149 | Van tiết lưu dàn sau | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 150 | Phin lọc ga | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 151 | Rơ le ngắt lạnh | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 152 | Lốp | 2 | Quả | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Ranger, biển số 29A-005.80 | |
| 153 | Dầu máy | 2 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 154 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 155 | Lọc dầu máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 156 | Lọc dầu nhiên liệu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 157 | Lọc gió máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 158 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 159 | Chổi gạt mưa | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 160 | Nước mát | 1 | Lọ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 161 | Bi quang treo | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 162 | Bi may ơ trước | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 163 | Lá côn | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 164 | Bàn ép | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 165 | Bi tê | 1 | Vòng | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 166 | Van tiết lưu dàn trước | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 167 | Van tiết lưu dàn sau | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 168 | Phin lọc ga | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 169 | Rơ le ngắt lạnh | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 170 | Lốp | 2 | Quả | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu FORD Everest, biển số 29A-005.54 | |
| 171 | Piston + xéc măng + ắc piston | 1 | xe | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 172 | Bạc biên balie | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 173 | Gioăng đại tu | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 174 | Lọc dầu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 175 | Dầu máy | 5 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 176 | Nước mát | 1 | Lọ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 177 | Dây curoa cam | 1 | Sợi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 178 | Bi tỳ cam | 1 | Vòng | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 179 | Bi tăng cam | 1 | Vòng | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 180 | Buzi | 4 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 181 | Bi láp sau + ép | 2 | Vòng | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 182 | Bi quang treo | 1 | Vòng | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 183 | Bi may ơ | 4 | Vòng | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 184 | Lá côn | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 185 | Bàn ép | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 186 | Bi tê | 1 | Vòng | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 187 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 188 | Lọc xăng | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 189 | Phớt thước lái + đánh bóng | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 190 | Chụp bụi thước lái | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 191 | Phớt may ơ trước | 4 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 192 | Phớt láp sau | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 193 | Giảm sóc trước | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 194 | Giảm sóc sau | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 195 | Thước lái | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 196 | Cao su tăm bông | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 197 | Bát bèo | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 198 | Càng A | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 199 | Phin lọc ga | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 200 | Lốp | 2 | Quả | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Mitshubishi Jolie, biển số 29A-014.98 | |
| 201 | Mặt máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 202 | Pittong | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 203 | Xéc măng | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 204 | Bạc biên Balie | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 205 | Bộ gioăng đại tu | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 206 | Buzi | 4 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 207 | Dây bản A | 3 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 208 | Bi tăng | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 209 | Bi tỳ | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 210 | Dầu máy | 1 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 211 | Lọc dầu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 212 | Lọc xăng | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 213 | Nước mát | 1 | Lọ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 214 | Lá Côn | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 215 | Bàn Ép | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 216 | Bi tê | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 217 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 218 | cupben phanh trước | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 219 | cupben phanh sau | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 220 | Cao su ốp cân bằng | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 221 | Chân máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 222 | Chân số | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 223 | Van tiết lưu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 224 | Phin lọc ga | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 225 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 226 | Bộ la zang | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 227 | Lốp | 2 | Quả | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Zace GL, biển số 29A-014.67 | |
| 228 | Pitong | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 229 | Tay biên | 4 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 230 | Xec măng | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 231 | Phớt ghit | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 232 | Bi tăng cam | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 233 | Bơm dầu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 234 | Bơm nước | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 235 | Dây cam | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 236 | Dây curoa điều hòa | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 237 | Dây curoa trợ lực | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 238 | Trục cơ | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 239 | Dầu máy | 1 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 240 | Lọc dầu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 241 | Bộ gioăng đại tu | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 242 | Lọc xăng | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 243 | Bi tăng cam | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 244 | Bi tỳ | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 245 | Bơm trợ lực | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 246 | Càng A | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 247 | Giảm sóc trước | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 248 | Giảm sóc sau | 1 | Đôi | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 249 | Lá côn | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 250 | Bàn ép | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 251 | Bi tê | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 252 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 253 | Cupen chụp bụi phanh | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 254 | Dầu phanh | 1 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 255 | Rotuyn cân bằng sau | 1 | cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 256 | Thanh ốp cân bằng sau | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 257 | Thanh ốp cân bằng trước | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 258 | Tuy ô phanh | 4 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 259 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 260 | Xi lanh phanh sau | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 261 | Lốp | 2 | Quả | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Ford, biển số 29A-014.13 | |
| 262 | Xec măng | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 263 | Pitong | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 264 | Bi ắc cơ | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 265 | Bi tăng cam | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 266 | Dây curoa cam | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 267 | Buzi | 4 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 268 | Bạc biên Balie | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 269 | Trục cơ | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 270 | Lọc dầu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 271 | Dầu máy | 1 | Can | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 272 | Bộ gioăng đại tu | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 273 | Phớt git | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 274 | Lọc xăng | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 275 | Lọc gió máy | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 276 | Ống nước tuy ô làm mát | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 277 | Lá côn | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 278 | Bàn ép | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 279 | Bi tê | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 280 | Dầu số | 2 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 281 | Dầu cầu | 2 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 282 | Cupen chụp bụi | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 283 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 284 | Dầu phanh | 1 | Lít | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 285 | Két nước | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 286 | Giảm sóc trước | 1 | Đội | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 287 | Giảm sóc sau | 1 | Đội | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 288 | Rotuyn lái trong | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 289 | Rotuyn lái ngoài | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 290 | Bát bèo trc | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 291 | Càng A | 2 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 292 | Chổi gạt mưa | 1 | Bộ | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 293 | Lốc lạnh | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 | |
| 294 | Van tiết lưu | 1 | Cái | Toàn bộ phụ tùng, thiết bị cung cấp, lắp đặt cho xe ô tô của Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội phải là phụ tùng chính hãng | Xe ô tô hiệu Suzuki, biển số 29A-014.88 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.419.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam két thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng trở lên; - Có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Cam kết có vật tư, thiết bị thay thế trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung về kỹ thuật | 1 | là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư cơ khí ô tô. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trên cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân sửa chữa | 5 | Có chứng chỉ nghề sửa chữa ô tô. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trên cho gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi