Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763487-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thái Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210763359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 17:33:00 đến ngày 2021-07-31 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,821,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.231746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205291E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng (Trường học) (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.374.814.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ An toàn lao đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B Phá dở phần mái
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo TC phê duyệt3,5107100m2
2Phá dỡ Kết cấu gạchTheo TC phê duyệt19,1379m3
C Phá dở phần thân:
1Tháo dỡ cửaTheo TC phê duyệt200,846m2
2Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo TC phê duyệt146,7041m3
3Phá dỡ Kết cấu gạchTheo TC phê duyệt156,4202m3
D Phá dở phần móng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt1,8727100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt5,0953100m3
E PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt5,1454100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt27,08111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt31,5491m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt134,2166m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt1,3244100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt2,0464tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt5,9785tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TC phê duyệt3,6953tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,8036100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2083tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2026tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,6697tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt7,1925m3
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt99,5509m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt4,5333100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,8829100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt42,1727m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,094100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt16,5116m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,4846tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt2,2073tấn
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt4,06251m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt4,0625m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt13,453m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt91,7157m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt91,7157m2
F PHẦN THÂN
G Phần thân tầng 1:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt1,533100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt2,1578tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2304tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2522tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt10,3905m3
6Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TC phê duyệt0,5651100m2
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1552tấn
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,7985tấn
9Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,7145m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt1,9697100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt3,2009tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt2,1843tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,7337tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt22,4776m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt4,809100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt6,4202tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt46,3821m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt78,9987m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt5,8026m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1,6245m3
H Phần thân tầng 2:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt1,339100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt1,664tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,2208tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt8,9089m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt1,6563100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt1,9844tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt2,031tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,6559tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt19,0058m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt4,9672100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt6,5161tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt49,1161m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt74,9529m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt0,9698m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt9,2568m2
16Xây cột, trụ bằng gạch khômng nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt4,4918m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,5513100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,1026tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,283tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,8547m3
I Hoàn thiện:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt258,756m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt495,6968m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt903,8632m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt417,73m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt969,0408m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt158,52m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt129,4m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt754,4528m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt2.290,634m2
10Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt62,0748m2
11Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo TC phê duyệt52,803m2
12Lát nền gạch men bán sứ 600x600Theo TC phê duyệt832,867m2
13Lan can thép Inox 304 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Theo TC phê duyệt97,856m2
14Trụ cầu thang bằng inox D150Theo TC phê duyệt2cái
15Thang sắt lên mái thép tròn trơn fi 20:Theo TC phê duyệt18,8955kg
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TC phê duyệt12,2191100m2
J Phần mái:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt12,3186m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt12,3763m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt31,914m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt4,9857100m2
5Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmTheo TC phê duyệt63,63md
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,061100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,0222tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,0054tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,429m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,2196100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,16tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,4493m3
13Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt2,158tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt2,158tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt8,5404m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt177,278m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt99,638m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt182,0322m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt182,0322m2
K Phần cửa, vách kính:
1Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5mmTheo TC phê duyệt64,8m2
2Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5mmTheo TC phê duyệt38m2
3Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường cửa sổ 3 cánh 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất, kính trắng 5mmTheo TC phê duyệt60,8m2
4Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường , kính trắng 5mmTheo TC phê duyệt3,04m2
5Sản xuất cửa hoa sắt vuông 12x12 bao gồm cả sơn 3 lớp, công lắp đặtTheo TC phê duyệt101,84m2
L Điện chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo TC phê duyệt6cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo TC phê duyệt6cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TC phê duyệt65m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất lập là 40x4Theo TC phê duyệt12m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt4,381m3
6Gia công, đóng cọc chống sétTheo TC phê duyệt3cọc
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TC phê duyệt4,38m3
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo TC phê duyệt65m
M Điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo TC phê duyệt120m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TC phê duyệt160m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TC phê duyệt380m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt1.100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt1.510m
6Lắp đặt tủ điện sắt 600x800x200Theo TC phê duyệt1tủ
7Lắp đặt tủ điện sắt 450x600x150Theo TC phê duyệt2tủ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt40bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TC phê duyệt20bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TC phê duyệt16bộ
11Lắp đặt đèn cổ còTheo TC phê duyệt2bộ
12Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt40cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo TC phê duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo TC phê duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo TC phê duyệt62cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo TC phê duyệt31hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt60hộp
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt52cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt3cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt36cái
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo TC phê duyệt120m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt540m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo TC phê duyệt1.500m
N Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt0,886100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt48cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt12cái
O
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt6,91m3
2Lớp nilong tái sinhTheo TC phê duyệt69m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt6,9m3
P Rãnh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt4,35241m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,3917100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt8,06m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt7,722m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt70,2m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt39m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,2808100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TC phê duyệt0,4745tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TC phê duyệt5,408m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt130cái
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TC phê duyệt14,508m3
Q Hố ga
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt3,84911m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TC phê duyệt1,283m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,4666m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1,2936m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt11,76m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt1m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt0,3842m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TC phê duyệt0,0445tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,0235100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt8cái
R Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200Theo TC phê duyệt4bộ
2Bình bột chữa cháy MFZ4Theo TC phê duyệt8bình
3Bình bọt chữa cháy CO2MT3Theo TC phê duyệt4bình
4Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo TC phê duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.231746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205291E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng (Trường học) (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.374.814.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ An toàn lao đồng 1 - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ An toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy đào ≥ 0,8m31
6 Máy hàn điện ≥ 5kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
9 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->