Gói thầu: Gói thầu SXKD-28DH: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống Camera giám sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-28DH: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống Camera giám sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 17:45:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,871,003 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình 4 kênh | 2 | Cái | – Đầu ghi hình 4 kênh HDS-7204FTVI-HDMI/K.– 4 kênh ghi hình analog, HD-TVI 5 Megaixel Turbo HD.– Đầu ghi hỗ trợ 4 loại camera: HD-TVI camera, AHD, Analog và camera IP.– Thêm 4 camera IP 8 Megapixel (tối đa 8 camera IP khi giảm số kênh TVI).– Cổng giao tiếp RS-485 để điều khiển các camera PTZ.– Chuẩn nén hình ảnh: Hỗ trợ H265 PRO+ giúp giảm băng thông và tăng thời gian lưu trữ gấp 4 LẦN so với chuẩn H.265.– Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI / VGA (xuất hình đồng thời) với độ phân giải 1920 x 1080p.– Hỗ trợ cổng CVBS output. Hình ảnh đẹp.– Cổng kết nối: HDMI, VGA, BNC, USB, RS485.– Cổng giao tiếp RS-485 để điều khiển các camera PTZ. Tham khảo hàng hóa của NSX: HDPARAGON. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 2 | Camera IP AI | 8 | Cái | – Camera IP hồng ngoại.– Độ phân giải 4.0 Megapixel. – Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch CMOS– Chuẩn nén H265+.– Tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh.– Hỗ trợ chức năng phát hiện thông minh & Tìm kiếm thông minh.– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB.– Chuẩn chống nước IP67.– Tốc độ khung hình: 25/30fps@4MP (2688 × 1520).– Hỗ trợ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp [email protected].– Ống kính cố định: 3.6mm.– Chức năng camera quan sát ngày và đêm (ICR).– Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).– Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi (AGC).– Chức năng chống nhiễu số (3D-DNR). – Chức năng bù ngược sáng (BLC).– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB.– 2/2 Alarm in/out, 1/1 audio in/out.– Chuẩn tương thích Onvif 2.4.– Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).– Nguồn điện: 12VDC hoặc PoE (802.3af). Tham khảo hàng hóa của NSX: Dahua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 3 | Đầu ghi IP 8 kênh | 2 | Cái | – Đầu ghi hình 8 kênh camera IP.– Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264 với hai luồng dữ liệu.– Hỗ trợ hiển thị 2CH 4K và 4CH 1080, 16CH 720.– Hỗ trợ lên đến camera 8MP.– Hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8 camera.– Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB, hỗ trợ SMD.– Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4.– Chất liệu vỏ kim loại.– Hỗ trợ 1 cổng RJ45 (10/100M).– Hỗ trợ 2 port USB 2.0.Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều.– Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức Dahua.– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng, máy tính, thiết bị di động.– Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P.– Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối. Tham khảo hàng hóa của NSX: Dahua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 4 | Ổ cứng | 2 | Cái | – Dung lượng 2TB.– Chuẩn giao tiếp SATA 3 (6Gb/s max).– Tốc độ quay 5400RPM.– Bộ đệm 64 MB Cache.– Thích hợp trong hệ thống camera giám sát tại nhà và doanh nghiệp vừa và nhỏ.– Tương thích đầu ghi DVR/NVR hoạt động 24/7. Tham khảo hàng hóa của NSX: Western Digital. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 5 | Màn hình LCD | 2 | Cái | - Kích thước màn hình: 19" LED/IPS- Độ phân giải: 1280 x 1024 at 60Hz- Giao tiếp: 1 x DP (ver 1.2) 1 x HDMI (ver 1.4) 1 x VGA 1 x USB 3.0 port - Upstream 2 x USB 3.0 ports - Side 2 x USB 2.0 ports - Bottom- Độ sáng: 250 cd/m² (typical)- Thời gian đáp ứng: 6 ms (gray to gray - fast mode)8 ms (gray to gray -normal mode)- E33Kết nối: 1 x DP (ver 1.2);1 x HDMI (ver 1.4);1 x VGA;1 x USB 3.0 port - Upstream;2 x USB 3.0 ports - Side;2 x USB 3.0 ports - Bottom Tham khảo hàng hóa của NSX: Dell. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 6 | Vỏ bảo vệ camera ngoài trời | 8 | Cái | – Vỏ bảo vệ camera ngoài trời, có giá đỡ– Chất liệu: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện– Dễ dàng lắp đặt và điều chỉnh, Thiết kế trượt mở.– Thiết kế chắc chắn, kiểu dáng đẹp, chất lượng cao.– Quạt tản nhiệt gắn trong– Nhập khẩu 100% chính hãng– Kích thước: Trong: 84.0 x 69.0 x 319.0mm; Ngoài: 148.0 x 107.0 x 421.0mm.– Chống bụi, nước theo tiêu chuẩn IP66. Tham khảo hàng hóa của NSX: Samsung. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 7 | Switch 8 port | 2 | Cái | – Switch Layer 2.– Công suất chuyển mạch 16G.– Tốc độ chuyển tiếp gói tin 11.9Mpps.– Cổng giao tiếp: 8* 10/100/1000 Base-T.– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp.– Bộ nhớ gói dữ liệu 1.5Mb.– Nguồn điện cung cấp: 9VDC/1A.– Kích thước: 186 x 106 x 33mm.– Khối lượng: 508g. Tham khảo hàng hóa của NSX: Dahua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 8 | Cáp mạng | 1.220 | mét | – Cat5e PE SS UTP– Đường kính 24AWG 0.52mm.– Dây dẫn là đồng nguyên chất, có tiết diện ngang hình tròn. Ngoài ra cáp mạng Cat5e PE SS có 4 cặp xoắn đôi với nhau để chống phát xạ nhiễu điện từ.– Vỏ cứng cáp sử dụng kéo trực tiếp ngoài trời, âm tường, bên trong có lớp vỏ bọc Plastic xung quanh cáp giúp chống ẩm.– Bên ngoài sợi cáp được kèm theo một sợi thép treo có đường kính 1.2mm, có tác dụng chịu lực khi treo dây cáp trên cao mà không làm ảnh hưởng đến các sợi tín hiệu.– (cuộn 305M). Tham khảo hàng hóa của NSX: VSCOM. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 9 | Màn hình 24 inch | 1 | Cái | – Kích thước màn hình 23.8 inch.– Hỗ trợ các cổng HDMI, DisplayPort, VGA, USB.– Độ phân giải: Full HD (1920x1080).– Tấm nền màn hình: IPS.– Tỉ lệ: 16:9. Tham khảo hàng hóa của NSX: Dell. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi video cáp đồng trục BNC sang VGA | 1 | bộ | – Bộ chuyển đổi video cáp đồng trục BNC sang VGA (Video BNC/S-Video to VGA).– S-video đầu vào 1 kênh.– VGA đầu vào 1 kênh.– Tín hiệu đầu ra VGA 1 kênh.– Độ phân giải đầu ra. 800x600 @ 60Hz, 800x600 @ 75Hz, độ phân giải 1024x768 @ 60Hz.– Nguồn DC5V. | ||
| 11 | Bộ nguồn máy tính | 1 | bộ | – Model: L275AM-00.– Nhà sản xuất : Dell– Tính năng : Nguồn cho máy tính.– Khả năng tương thích: phù hợp sử dụng cho máy tính Dell Optiplex 9010.– Công suất 275W Dell optiplex 9010.– Kích thước (W x D x H) : 33 x 25 x 12.7 cm.– Trọng lượng : Weight 0.45 kg. Tham khảo hàng hóa của NSX: Dell. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 12 | Màn hình | 2 | cái | – Kích thước màn hình: 23,8 inch.– Cổng kết nối: VGA, DisplayPort.– Độ phân giải: Full HD (1920x1080).– Tấm nền màn hình: IPS.– Tỉ lệ: 16:9. Tham khảo hàng hóa của NSX: Dell. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 13 | Quạt tản nhiệt | 1 | Cái | Quạt tản nhiệt Dell Sunon MagLev PSD1209PLV2-A. Kích thước 9cm dày 3,2cm 12VDC 0,35A 5 chân 4 dây Tham khảo hàng hóa của NSX: Dell. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 14 | Loa nén không biến áp | 2 | Cái | – Loa nén không biến áp TOA SC-610,– Công suất vào: 10W.– Trở kháng vào:8 Ω.– Cường độ âm thanh: 110dB.– Đáp tuyến tần số: 315-12,000Hz.– Tiêu chuẩn IP: IP-65.– Thành phẩm: phần vành loa: nhôm, trắng nhạt; phân phản xạ của loa: nhựa ABS, trắng nhạt.– Kích thước: 172 (W) x161 (H) x 188(D) mm, trọng lượng: 1Kg. | ||
| 15 | VIDEO CONVERTER 1 KÊNH | 5 | bộ | Môi trường truyền: Cáp quang Single-mode / Multi-mode.Giúp hệ thống truyền dữ liệu 1 kênh video camera không nén ≤ 10bit khoảng cách truyền tối đa lên tới 80km.Đầu nối giao tiếp quang: loại chuẩn FC / SC / ST.Bước sóng làm việc: 1310/1550 nm.Cổng data: RS485. | ||
| 16 | VIDEO CONVERTER 4 KÊNH | 4 | bộ | Môi trường truyền: Cáp quang Single-mode / Multi-mode.Giúp hệ thống truyền dữ liệu 4 kênh video camera không nén ≤ 10bit khoảng cách truyền tối đa lên tới 80km.Đầu nối giao tiếp quang: loại chuẩn FC / SC / ST.Bước sóng làm việc: 1310/1550 nm.Cổng data: RS485. Tham khảo hàng hóa của NSX: G-Net Taiwain. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 17 | Converter quang điện | 4 | Cái | - Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45)- Tốc độ cổng quang: 1000Mbps- Chế độ làm việc: truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, F/H duplex- Khoảng cách truyền cổng RJ45: 1000m- Khoảng cách truyền quang: 20,40,60,80,100,120km(SingleMode)- Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E- Đầu kết nối quang: SC, ST, FC, tùy chọn.- Bước sóng quang:850nm,1310nm,1550nm.- Nguồn nuôi: 5VDC.- Suy hao: 4W. Tham khảo hàng hóa của NSX: 3Onedata – China. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 18 | Camera | 1 | Bộ | – Camera Samsung SCB-3000P (Bao gồm Lens và adapter nguồn).– Cảm biến hình ảnh 1/3” Color Double Density CCD.– Độ phân giải 600TV lines (Color).– Độ nhạy sáng 0.3 Lux (màu).– Sử dụng nguồn 12VDC/24VAC.– Lens tương thích với camera SCB-3000P. Tham khảo hàng hóa của NSX: Samsung. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 19 | Ăng ten cho máy bộ đàm | 10 | cái | Cho máy bộ đàm Motorola XiR P3688 Tham khảo hàng hóa của NSX: Motorola. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 20 | Ăng ten cho máy bộ đàm | 30 | cái | Model: ATU-16C, UHF 400-420 Mhz Tham khảo hàng hóa của NSX: Vertex. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 21 | Pin sạc cho Bộ đàm | 25 | cái | Model: FNB-V134LI-UNI dung lượng 2300mAh Tham khảo hàng hóa của NSX: Vertex. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 22 | Pin cho bộ đàm | 3 | cái | Pin cho bộ đàm Motorola CP1668 Tham khảo hàng hóa của NSX: Motorola. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 23 | Pin bộ đàm | 30 | cái | - Mã pin: NNTN4497- Chất liệu: Lithium Ion (Li-on)- Điện áp: 7,2V- Dung lượng: 2150mAh- Pin dùng cho bộ đàm Motorola XiR P3688. Tham khảo hàng hóa của NSX: Motorola. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 24 | Pin bộ đàm | 2 | cái | Pin bộ đàm Motorola XiR P8668 Ex Tham khảo hàng hóa của NSX: Motorola. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 25 | Đế sạc cho bộ đàm | 2 | cái | Đế sạc cho bộ đàm Vertex Standard VX-451 Tham khảo hàng hóa của NSX: Vertex. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 26 | Pin | 1 | cái | Pin Kirisun KB-35A | ||
| 27 | Pin | 1 | cái | Pin BFDX BF-A27 | ||
| 28 | Camera | 2 | cái | Camera HIKVision mã DS-2CD2810F.Chủng loại: camera IP.Cảm biến hình ảnh: 1/3” CMOS ICR.Nguồn 12VDC.Cổng kết nối: RJ45 có hỗ trợ BNC. | ||
| 29 | Lens camera | 2 | cái | - Lens camera HIK Vision mã TV2810D-MPIR.- Ống kính cho camera IP.- Độ phân giải: 3.0 Megapixel. | ||
| 30 | Hộp bảo vệ camera | 2 | cái | – Hộp bảo vệ camera HIKVision mã DS-1321HZ– Vỏ che lắp ngoài trời với quạt gió.– Hợp kim nhôm.– Màu trắng.– Kích thước 113x143x452mm.– Nguồn 24V DC.– Chuẩn chống nước: IP66.– Chân đế HIKVision DS-1212ZJ kích thước 95x65x188.5mm. | ||
| 31 | Camera | 2 | cái | Camera SNB-3002P/CH; AC 24V~50Hz, DC 12V max 6W; PoE DC44-57V, IEEE 802.3af | ||
| 32 | Lens camera | 2 | cái | 1/3 inch aspherical varifocal lens (2.8-12mm f/1.4 dc iris cs mount) sử dụng cho Camera SNB-3002P/CH | ||
| 33 | Ống khí nén | 6 | mét | Ống khí nén Twin Welding Hose 8mm x 15mm (mét) | ||
| 34 | Adapter nguồn | 4 | Cái | Adapter nguồn input: 220VAC; output: 24VAC, 2A Tham khảo hàng hóa của NSX: China. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 35 | Adapter nguồn | 5 | Cái | Adapter nguồn (Input: 100-240VAC, 50-60Hz, Output: 5V DC, 2A) | ||
| 36 | Adapter | 5 | Cái | ADAPTER 0910DC 12V-2A Tham khảo hàng hóa của NSX: TINGXING. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. | ||
| 37 | Vỏ tủ điện ngoài trời 1 lớp cửa | 2 | Cái | H400 x W300 x D150 x T1.2mm, inox 304, IP65, có mái dốc nước |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi