Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763345-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210763189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 17:37:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,841,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành dựng công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng gia tải≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng gia tải≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Lực rung≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 3001.448,942m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly72,4471100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên14,4603100m3
4Thép khe co, khe giãn5,2266tấn
5Thép khe dọc1,1712tấn
6Ván khuôn mặt đường5,1756100m2
7Quét nhựa chống dính77,08m2
8Matit chèn khe2.396,6kg
9Cắt khe đường312,47710m
10Gỗ ngâm nước chèn khe0,572m3
11Ống chụp đầu cốt thép468cái
12Mùn cưa trộn nhựa0,007m3
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào cấp nền đường, đất cấp II3,5536100m3
2Đào nền đường, đất cấp II2,1708100m3
3Đào đất không thích hợp, đất cấp I36,4929100m3
4Đào móng kênh xây gạch và xây đá, đất cấp I11,0224100m3
5Đào móng kênh xây gạch và xây đá, đất cấp II18,2438100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9523,7883100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9092,5295100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9026,1281100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8514,3151100m3
10Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường17.325,134m3
11Vận chuyển đất cự ly TB 4km52,9048100m3
12San đất bãi thải52,9048100m3
C PHẦN VUỐT NỐI
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 30083,52m3
2Ván khuôn mặt đường0,31100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly4,1758100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,8112100m3
5Đào nền đường, đất cấp II2,0568100m3
6Đào đất không thích hợp, đất cấp I1,3193100m3
7Đào cấp nền đường, đất cấp II0,3688100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,951,2977100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,903,9651100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,900,5209100m3
11Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường713,23m3
12Vận chuyển đất (cự ly TB 4km)3,7449100m3
13San đất bãi thải3,7449100m3
D PHẦN KÈ ĐÁ
1Xây đá hộc bo mái, vữa XM mác 10095m3
2Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 100414,29m3
3Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 10043,41m3
4Đá dăm 2x4 đệm mái kè163,27m3
5Đá dăm 4x6 đệm móng kè7,09m3
6Đóng cọc tre đất cấp I50,39100m
7Mua ống nhựa tầng lọc ngược49,66m
8Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát0,04100m2
E PHẦN KÊNH XÂY GẠCH
1Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100206,764m3
2Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 200129,39m3
3Xây tường kênh, vữa XM mác 75205,169m3
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa33,866m2
5Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.550,624m2
6Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 20019,293m3
7Ván khuôn giằng, thanh chống1,6918100m2
8Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính 0,2636tấn
9Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm1,6165tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,98m3
11Ván khuôn tấm đan0,0634100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm0,1194tấn
F PHẦN KÊNH XÂY ĐÁ HỘC
1Xây đá hộc tường kênh, vữa XM mác 100681,44m3
2Xây đá hộc móng kênh, vữa XM mác 100496,72m3
3Đá dăm 4x6 lót móng kênh165,59m3
4Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.516,53m2
5Láng đáy kênh, vữa XM mác 75690,88m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa82,8m2
7Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 20042,4m3
8Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính 0,5505tấn
9Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm3,008tấn
10Ván khuôn giằng, thanh chống4,1664100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,65m3
12Ván khuôn tấm đan0,3072100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,1084tấn
14Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm0,1466tấn
G PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm10cái
2Mua cột biển báo đường kính 88,3mm10cái
3Lắp đặt biển báo tam giác10cái
4Đào đất chôn cột, đất cấp III3,13m3
5Ván khuôn móng cột0,1100m2
6Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 1501,15m3
7Đắp hoàn trả móng cột1,88m3
8Lắp dựng cọc tiêu112cái
9Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2001,568m3
10Cốt thép cọc tiêu0,138tấn
11Ván khuôn cọc tiêu0,4032100m2
12Sơn cọc tiêu33,824m2
13Mua sơn về sơn cọc tiêu1,68kg
14Bê tông bệ đỡ cọc tiêu, đá 2x4, mác 1505,181m3
15Đào móng cọc tiêu, đất cấp III10,876m3
16Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu5,05m3
17Sơn gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 4,0mm79,8m2
H HẠNG MỤC: CỐNG HỘP (1,5X1,5)M
1Đóng cọc tre đất cấp I17,97100m
2Bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 1002,88m3
3Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 25011,5m3
4Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 25015,6m3
5Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 2504,06m3
6Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 2000,41m3
7Bê tông cột giàn van, đá 1x2, mác 2000,32m3
8Bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 2000,16m3
9Bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 2000,14m3
10Bê tông bậc thao tác, đá 1x2, mác 2000,11m3
11Ván khuôn bản đáy cống0,112100m2
12Ván khuôn tường thân cống0,7727100m2
13Ván khuôn trần cống0,1544100m2
14Ván khuôn cột giàn van0,0616100m2
15Ván khuôn dầm giàn van0,0235100m2
16Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 0,6403tấn
17Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép 1,1197tấn
18Cốt thép trần cống và cầu thả phai, đường kính cốt thép > 10mm0,3623tấn
19Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép 0,0032tấn
20Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép 0,0414tấn
21Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép 0,008tấn
22Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép 0,0649tấn
23Cốt thép cửa van0,0353tấn
24Gia công lan can0,23tấn
25Mua thép hình sản xuất lan can229,97kg
26Mua thép ren chờ24bộ
27Lắp dựng lan can sắt2,76m2
28Lắp đặt thép hình cửa van0,0907tấn
29Vít nâng V12bộ
30Đào móng cống, đất cấp II0,5304100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,4659100m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,47m3
33Vận chuyển phế thải0,0747100m3
34San phế thải bãi thải0,0747100m3
35Lưới thép tăng cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép 1,843tấn
36Cắt khe sâu 40mm1,110m
37Đóng cọc tre đất cấp I3,96100m
38Bê tông lót móng cửa chia, đá 4x6, mác 1000,53m3
39Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 2000,19m3
40Bê tông cửa chia, đá 2x4, mác 2007,21m3
41Bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 2000,24m3
42Bê tông bậc thao tác, đá 1x2, mác 2000,13m3
43Ván khuôn bản đáy cửa chia0,0368100m2
44Ván khuôn tường cửa chia0,2128100m2
45Ván khuôn cột giàn van0,0616100m2
46Ván khuôn dầm giàn van0,0351100m2
47Cốt thép cầu thả phai, đường kính cốt thép > 10mm0,0274tấn
48Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép 0,0027tấn
49Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép 0,0351tấn
50Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép 0,008tấn
51Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép 0,0649tấn
52Cốt thép cửa van0,0353tấn
53Lắp đặt thép hình cửa van0,0625tấn
54Vít nâng V12bộ
I HẠNG MỤC: CỐNG HỘP (1X1)M
1Cốt thép ống ống, đường kính 1,0752tấn
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 3005,95m3
3Ván khuôn ống cống0,6608100m2
4Bốc xếp ống cống - bốc xếp lên7cấu kiện
5Bốc xếp ống cống - bốc xếp xuống7cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông1,487510 tấn/1km
7Lắp đặt cấu kiện ống cống7cấu kiện
8Quét nhựa 2 lớp 3 mặt cống24,48m2
9Bao tải tẩm nhựa6,12m2
10Matit nhựa nóng13,7088kg
11Vữa xi măng mác 1000,077m3
12Bê tông tấm đế cống, đá 1x2, mác 2005,244m3
13Cốt thép tấm đế cống0,1591tấn
14Ván khuôn tấm đế cống0,1704100m2
15Bốc xếp tấm đế dài 1m - bốc xếp lên5cấu kiện
16Bốc xếp tấm đế dài 1m - bốc xếp xuống5cấu kiện
17Bốc xếp tấm đế dài 0,5m - bốc xếp lên2cấu kiện
18Bốc xếp tấm đế dài 0,5m - bốc xếp xuống2cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện tấm đế cống1,31110 tấn/1km
20Lắp đặt cấu kiện tấm đế cống7cấu kiện
21Đá dăm 4x6 đệm móng cống1,68m3
22Đào móng cống, đất cấp II0,7049100m3
23Đắp hoàn trả hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,900,3233100m3
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc 10,502100m
25Lưới thép tăng cường mặt đường0,864tấn
26Cắt khe sâu 40mm0,710m
27Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 3005,636m3
28Rải giấy dầu lớp cách ly0,2818100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0451100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0845100m3
J HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D=0,75M
1Cốt thép ống cống, đường kính 2,062tấn
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 30017,472m3
3Ván khuôn ống cống4,378100m2
4Bốc xếp cấu kiện ống cống - bốc xếp lên84cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện ống cống - bốc xếp xuống84cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông4,36810 tấn/1km
7Lắp đặt ống cống84cấu kiện
8Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 10019,621m3
9Mối nối gạch xây VXM mác 1001,9m3
10Vữa xi măng mác 1005,563m3
11Xây đá hộc tường đầu và tường cánh, vữa XM mác 10020,427m3
12Xây đá hộc móng tường đầu và tường cánh, vữa XM mác 10035m3
13Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 10012,012m3
14Trát tường đầu và tường cánh, vữa XM mác 10044,76m2
15Đá dăm 4x6 đệm móng16,972m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 106,076100m
17Bê tông chèn chân giàn van, đá 1x2, mác 1500,227m3
18Đào móng cống, đất cấp II3,4001100m3
19Đắp đất hoàn trả hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,902,2259100m3
20Mua đất khai thác tại mỏ về đắp296,267m3
21Vận chuyển đất ( cự ly TB 4km)3,4001100m3
22San đất bãi thải3,4001100m3
23Lưới thép tăng cường mặt đường7,3515tấn
24Cắt khe sâu 40mm4,410m
25Đóng cọc tre, đất cấp I4,388100m
26Đá dăm 4x6 đệm móng0,702m3
27Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 2003,51m3
28Ván khuôn bản đáy0,098100m2
29Bê tông tường cửa chia, đá 2x4, mác 2004,08m3
30Ván khuôn tường cửa chia0,248100m2
31Bê tông chèn chân giàn van, đá 1x2, mác 1500,96m3
32Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 2000,507m3
33Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 2001,744m3
34Lắp dựng dàn van8cấu kiện
35Bê tông bậc thao tác, đá 1x2, mác 2000,72m3
36Ván khuôn giàn van0,1912100m2
37Ván khuôn bậc thao tác0,0672100m2
38Cốt thép giàn van, đường kính 0,0314tấn
39Cốt thép giàn van, đường kính 0,3894tấn
40Cốt thép cửa van0,0721tấn
41Lắp đặt thép hình cửa van0,2209tấn
42Vít nâng V18bộ
43Bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 2000,48m3
44Ván khuôn cầu công tác0,036100m2
45Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 0,0574tấn
K HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÁN GIAO THÔNG
1Bê tông đế cột đúc sẵn, đá 1x2, mác 1500,26m3
2Ván khuôn đế cột0,0252100m2
3Bê tông nhét ống nhựa, đá 1x2, mác 1500,08m3
4Ống nhựa PVC D8016,8m
5Sơn 03 lớp3,64m2
6Dây nhựa phản quang80m
7Đèn chiếu sáng6cái
8Sản xuất barrier0,1049tấn
9Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barrier) kích thước (25x120)cm2cái
10Biển báo tam giác cạnh 700mm (gắn vào barrier)6cái
11Đèn xoay cảnh báo2cái
12Nhân công đảm bảo ATGT10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư,53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành dựng công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg3
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kW1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l3
9 Máy lu Tải trọng gia tải≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy lu Tải trọng gia tải≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Máy lu rung ≥25T Lực rung≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->