Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763289-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210762058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 17:34:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,721,581,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.616E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước (sử dụng cống tròn hoặc cống hộp), biển báo và sơn kẻ đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.393.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng (chỉ đối với nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
16-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN ĐƯỜNG
B 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế144,742100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,025100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,941100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,941100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế143,22100m2
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,3135100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,5394100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,61100m
9Cung cấp cừ tràm gia cố chân taluyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.861m
C 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,2942100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,4081100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,1211100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,7611100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,352100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế138,6312100m2
7Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5 kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế138,6312100m2
D 3. PHẦN BÓ NỀN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91,659m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế672,166m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,551100m2
E 4. PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,182m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,197m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,985m3
4Cung cấp lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
5Cung cấp lắp đặt biển báo trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
8Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,70mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
9Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế84,25m2
F 5. PHẦN TÔN LƯỢN SÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,4675m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5468m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,9207m3
4Lắp đặt tôn lượn sóng (không tính vật tư)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78m
5Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,45m, hộp thép đệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
6Thanh giữa (3320 x 490 x 3)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26thanh
7Thanh đầu (cuối) (700 x 490 x 3)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4thanh
8Cung cấp bu lông M10-18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế224Cái
G B. PHẦN CỐNG HỘP
H 1. BỜ BAO THI CÔNG
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,5100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3100m
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,5100m cọc
4Cung cấp cọc ván thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế131,55m
I 2. CỌC BTCT 30x30 L=19,60M
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6277tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,6052tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1138tấn
4Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1722tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2782tấn
6Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2714tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36mối nối
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,56m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,3668100m2
10Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,134100m
11Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m
12Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,67100m
13Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,944m3
J 3. KHUNG ĐỊNH VỊ
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
3Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,4754tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,4754tấn
5Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m cọc
6Hao hụt thép cọc khung định vịTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế463,056kg
7Hao hụt thép giằng khung định vịTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.029,342kg
K 4. LẮP ĐẶT CỐNG HỘP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,4123100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,4123100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,4123100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế185,13100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,432m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,307m3
7Lắp đặt cống hộp bê tông đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(3000x3000)mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10đoạn cống
8Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(3000x3000mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9mối nối
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,34m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế181,39m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1972100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1237tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,3851tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,9558100m3
L C. PHẦN CỬA XẢ, CỐNG NGANG
M 1. CỐNG NGANG D1000, CỬA XẢ D1000
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,349100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,8100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,5576m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0565tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1337tấn
8Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4mối nối
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,0159m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8842100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7982100m3
N 2. BỜ BAO THI CÔNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,04100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,32100m
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42m3
4Cung cấp cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.545m
5Bơm nước thi côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15100m3
6Phá dỡ bờ bao thi công sau khi thi công xongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42M2
O D. ĐƯỜNG TẠM, PHÁ DỠ CẦU
P 1. PHẦN ĐƯỜNG TẠM
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,5100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9100m
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,5100m cọc
4Cung cấp cọc ván thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế394,65m
5Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,695100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4628100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,4787100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4042100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4042100m3
Q 2. PHẦN PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế125,012m3
2Tháo dỡ dầm cầu cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
R HẠNG MỤC: BẢO ĐẢM GIAO THÔNG
1Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế420m2
2Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2100m2
3Lắp dựng thép hộp 25x25x2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2674tấn
4Sản xuất thép hộp 25x25x2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1141tấn
5Cung cấp tháo lắp bu lôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế840Cái
6Sơn phan quang hàng rào thép ĐBGTTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,5m2
7Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
8Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,055tấn
9Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1166tấn
10Ván khuôn chân cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1728100m2
11Lắp dựng và tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12.600m2
12Cung cấp lắp đặt biển báo trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Cung cấp lắp đặt biển báo tam giátTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
15Đèn tín hiệuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
S F. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng do phát sinh khối lượng = 2,876 x (Chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo giao thông)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1khoản
2Chi phí dự phòng do trượt giá = 2,876 x (Chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo giao thông)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.616E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước (sử dụng cống tròn hoặc cống hộp), biển báo và sơn kẻ đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.393.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng (chỉ đối với nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn5
3 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
5 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước Dung tích ≥ 5 m33
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
7 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
8 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
9 Lu rung Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn2
10 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
11 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng > 25 tấn1
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
13 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng > 70kg3
14 Máy hàn Không yêu cầu3
15 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu8
16 Thiết bị sơn kẻ đường Không yêu cầu1
17 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->