Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 17:34:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,721,581,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.616E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước (sử dụng cống tròn hoặc cống hộp), biển báo và sơn kẻ đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.393.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng (chỉ đối với nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144,742 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,941 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,941 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 143,22 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3135 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,5394 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,61 | 100m |
| 9 | Cung cấp cừ tràm gia cố chân taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.861 | m |
| C | 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,2942 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4081 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1211 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,7611 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,352 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 138,6312 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 138,6312 | 100m2 |
| D | 3. PHẦN BÓ NỀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,659 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 672,166 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,551 | 100m2 |
| E | 4. PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,182 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,197 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,985 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,70m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84,25 | m2 |
| F | 5. PHẦN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4675 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5468 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9207 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,45m, hộp thép đệm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 6 | Thanh giữa (3320 x 490 x 3) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | thanh |
| 7 | Thanh đầu (cuối) (700 x 490 x 3) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | thanh |
| 8 | Cung cấp bu lông M10-18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 224 | Cái |
| G | B. PHẦN CỐNG HỘP | |||
| H | 1. BỜ BAO THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m cọc |
| 4 | Cung cấp cọc ván thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 131,55 | m |
| I | 2. CỌC BTCT 30x30 L=19,60M | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6277 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6052 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1138 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1722 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2782 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2714 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | mối nối |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,56 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3668 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,134 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,67 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| J | 3. KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4754 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4754 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m cọc |
| 6 | Hao hụt thép cọc khung định vị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 463,056 | kg |
| 7 | Hao hụt thép giằng khung định vị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.029,342 | kg |
| K | 4. LẮP ĐẶT CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4123 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4123 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 185,13 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,432 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,307 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp bê tông đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(3000x3000)mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(3000x3000mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 181,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1972 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1237 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3851 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9558 | 100m3 |
| L | C. PHẦN CỬA XẢ, CỐNG NGANG | |||
| M | 1. CỐNG NGANG D1000, CỬA XẢ D1000 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,349 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,8 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,5576 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0565 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1337 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0159 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8842 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7982 | 100m3 |
| N | 2. BỜ BAO THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,04 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,32 | 100m |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m3 |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.545 | m |
| 5 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ bờ bao thi công sau khi thi công xong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | M2 |
| O | D. ĐƯỜNG TẠM, PHÁ DỠ CẦU | |||
| P | 1. PHẦN ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | 100m cọc |
| 4 | Cung cấp cọc ván thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 394,65 | m |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,695 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4628 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4787 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4042 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4042 | 100m3 |
| Q | 2. PHẦN PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125,012 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| R | HẠNG MỤC: BẢO ĐẢM GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m2 |
| 2 | Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2674 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hộp 25x25x2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1141 | tấn |
| 5 | Cung cấp tháo lắp bu lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 840 | Cái |
| 6 | Sơn phan quang hàng rào thép ĐBGT | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,5 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1166 | tấn |
| 10 | Ván khuôn chân cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng và tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12.600 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giát | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Đèn tín hiệu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| S | F. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do phát sinh khối lượng = 2,876 x (Chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo giao thông) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng do trượt giá = 2,876 x (Chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo giao thông) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.616E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước (sử dụng cống tròn hoặc cống hộp), biển báo và sơn kẻ đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.393.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng (chỉ đối với nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 5 |
| 3 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước | Dung tích ≥ 5 m3 | 3 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 8 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 9 | Lu rung | Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 11 | Cần trục hoặc cần cẩu | Sức nâng > 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng > 70kg | 3 |
| 14 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 15 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 8 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ đường | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi