Gói thầu: Mua vật tư cơ khí, điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763304-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ứng dụng Công nghệ
Tên gói thầu Mua vật tư cơ khí, điện
Số hiệu KHLCNT 20210712802
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 17:55:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 671,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thực hiện bảo hảnh, bảo trì

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép tấm, hộp, khung mạ450kgThép tấm:Dày 4mm, số lượng 80 kg;Dày 2mm, số lượng 115 kg;Thép hộp: 40 x 40 x 3mm, số lượng 85kg;Thép khung mạ: L40x40x4mm, số lượng 60kg
2Tôn mạ40hộpKích thước 20x20x1200 mm.
3Que hàn thép20hộpĐường kính 3,2 mm, số lượng 30 hộp;Đường kính 2,5 mm, số lượng 20 hộp;Khối lượng mỗi hộp 5 kg.
4Sơn chống gỉ20hộpKhối lượng mỗi hộp 2,5 kg.
5Hộp dẫn gió1hộpThép không gỉ;Đường kính 250 mm;Độ dày inox 2 mm.
6Lưới chắn sóng2cáiKích thước 1000x50x1200 mm.
7Làm mát vi sóng12cáiQuạt làm mát vi sóng;Công suất 550W;Điện áp 220V.
8Làm mát biến áp12cáiQuạt làm mát biến áp;Công suất 550W;Điện áp 220V.
9Quạt tác nhân sấy1cáiLưu lượng 5.000 m3/h;Công suất 2,2 kW.
10Động cơ giảm tốc truyền động quay1cáiCông suất 3 kW; Tốc độ 33v/ph; Điện áp 380V; 50Hz
11Tôn inox40kgKích thước 1255 x2,0 mm
12Lô đánh bóng inox50quảĐường kính 100mm;Chiều dài 150 mm.
13Bông thuỷ tinh10cuộnKích thước 1,2 m x 20m, có phủ bạc.
14Hệ thống đốt1cáiKích thước 1350 x 2000 x 2250 mm;Công suất 100 kW.
15Quạt đẩy gió1cáiLưu lượng gió 3600m3/h;Công suất 3Hp;Kích thước miệng ống phi 130 mm.
16Mô tơ 7 kW1cáiĐiện áp 380V, 3pha;Tốc độ 1450 vòng/phút;Cốt trục F38;Vỏ gang đúc.
17Khung và màng bao quanh50m2Khung:Hộp thép mạ kẽm loại 60x60x2,3mm;Hộp thép mạ kẽm loại 40x80x2,3mm;(Đã gia công thành cấu kiện khung, giằng nhà màng); Màng: dày 150 µm, 5 lớp có cắt tia UV.
18Giá để nguyên liệu16cáiKhung thép chữ V mạ kẽm dày 2mm kích thước 70 x 150 x 200 cm.
19Khay để hành làm khô200cáiKhung thép, tấm lưới mạ kẽm kích thước 45 x 70cm.
20Điot12cáiĐiện áp 220V.Nhiệt độ làm việc cao nhất 130◦C.
21Cầu chì hộp cao áp12cáiDòng cao áp 20A;Nhiệt độ làm việc 10 – 1200C.
22Tụ cao áp 1 chiều12cáiCông suất 50µF;Dung sai ±3%;Điện áp định mức 2.100VAC;Tần số 50/60Hz.
23Rơ le (Relay) nhiệt12cáiNhiệt độ đóng ngắt tại 1000C.Điện áp 220V- 50Hz;Dòng điện tiếp điểm 10 A.
24Ống dẫn sóng12cáiĐường kính 100mm;Vật liệu: thép không gỉ;
25Cáp điện động lực30mQuy cách 3x10 mm2 + 1 x6mm2.
26Dây điện4cuộnQuy cách 3x4 mm2 + 1x2,5mm2;Mỗi cuộn dài 50m.
27Tủ điện điều khiển - động lực sấy vi sóng1cáiKích thước 800 x 1.200 x 400 mm;Attomat tổng 200A;Attomat cho từng động cơ 60A,Khởi động từ cho máy nén LS60;Khởi động từ cho các quạt giàn ngưng tụ và bay hơi LS40;Khởi động từ cho các bóng cao tần LS12.
28Cảm biến nhiệt ẩm4cáiBộ điều khiển kỹ thuật số;Dải cảm biến nhiệt ẩm điều khiển từ 0 – 99%;
29Bộ điều khiển nhiệt độ1cáiBộ điều khiển kỹ thuật số;Dải cảm biến đo và điều khiển nhiệt độ từ - 500C đến 1500C.
30Ống dẫn khí40mĐường kính 120 mm.
31Quạt gió2cáiKích thước 1220 x 1220 x 400 mm;Công suất 0,75 kW.
32Tủ điện1cáiKích thước 400 x 700 x 250 mm;Attomat tổng 100A;Attomat cho từng động cơ 20A;Khởi động từ cho các quạt đảo trộn.
33Tủ điện1cáiKích thước 600 x 800 x 400 mm;Attomat tổng 200A;Attomat cho từng động cơ 60A;Khởi động từ cho các quạt;Khởi động từ cho hệ thống đốt.
34Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm2cáiDải đo nhiệt độ -20 đến +70 °C;Độ chính xác ±0,8 °C;Độ phân giải 0,1 °C;Cảm biến đo độ ẩm dải đo 0 đến 100 %RH;Độ chính xác ±1,8 %RH;Độ phân giải 0,1 %RH.
35Quạt đảo trộn20cáiKích thước 20 x 20 x 6cm;Công suất 100W.
36Quạt đảo trộn4cáiKích thước khung 620 x 400 x 620 mm;Công suất 370 W.
37Đầu phát sóng viba12cáiCông suất 1 kW;Điện áp 220V/50Hz.
38Biến áp cao áp vi sóng12cáiCông suất 1 kW;Điện áp 220V/50Hz.
39Băng keo 2 mặt110cuộnBăng keo cách điện, chịu nhiệt.
40Bút thử điện15cáiTương đương Fujiya FKD-01;Đo dòng điện từ 110 – 240V.
41Đồng hồ vạn năng6cáiTương đương Kyoritsu 1110:Đồng hồ đo điện áp 1 pha 220V/50Hz và 3pha 380V/50Hz.
42Băng dính điện 18MM*10Y, M15070cuộnBăng dính điện chịu nhiệt.
43Cầu đấu Điện30cáiCầu đấu Điện 4P-150A
44Mỏ hàn Goot7cáiĐiện áp sử dụng 220V.
45Kìm điện7cáiTương đương Fujiya 1800-200;Kìm điện đầu lớn 8" .
46Đá mài hợp kim14cáiĐường kính ngoài 150mm;Chiều dày 10 mm;Đường kính lỗ 32 mm.
47Bulong inox630bộM8 x 30 mm.
48Lô đánh bóng inox50quảĐường kính quả lô 100mm;Chiều dài lô 150 mm.
49Kìm hàn30cáiKìm hàn chuyên dùng hàn inox tay cầm bằng nhựa.Thay đổi được các pép hàn có đường kính khác nhau;
50Pép hàn tic50bộPép hàn inox các loại đường kính lỗ 1,1 ; 1,5; 2,0; 2,5 mm
51Kính hàn điện tử6cáiKính hàn inox mắt điện tử.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thực hiện bảo hảnh, bảo trì

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->