Gói thầu: Mua nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762360-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ứng dụng Công nghệ
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210712802
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 17:51:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 360,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thực hiện bảo lãnh, bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NaOH chuẩn6ốngNồng độ 1.0 NQuy cách 100ml/ống
2Phenolphtalein6lọĐộ tinh khiết: ≥99%Quy cách 100g/lọ
3HCl15lítĐộ tinh khiết: ≥ 36.5-38.0%
4NaOH khan7,5kgĐộ tinh khiết: ≥ 99.99%
5KOH khan7,5KgĐộ tinh khiết:≥99.95%
6K3Fe(CN)67kgĐộ tinh khiết: ≥99.9%
7Xanh metylen6lọHàm lượng thuốc nhuộm> 82,0%Quy cách 25g/lọ
8Tinh bột6lọĐược chế biến từ khoai tây, bột mịn Quy cách 500g/lọ
9I2 Ống chuẩn6ốngNồng độ (0.1N)Quy cách 100ml/ống
10Ethanol11lítĐộ tinh khiết: ≥99.8%, HPLC
11KCl8,5kgĐộ tinh khiết: ≥98%
12CH3COONa9chaiĐộ tinh khiết: ≥99%Quy cách 1kg/chai
13L- cytein8chaiĐộ tinh khiết: ≥98,5%Quy cách 100g/chai
14Allyl9chaiĐộ tinh khiết: ≥99%
15Acetic12lítĐộ tinh khiết ≥99.99%Quy cách 100g/chai
16Methanol12lítĐộ tinh khiết: ≥99.9% HPLC
17Diethlyl ethe12lítĐộ tinh khiết: ≥99.9%
18H2O29lítĐộ tinh khiết:30 %
19Cột C186Lọkích cỡ: 3 μm; Lỗ xốp 12nm; Đường kính 2,1nm; Chiều dài 10cm
20Acetonitril11lítĐộ tinh khiết ≥99.8%
21Đệm phosphate10chaiĐộ tinh khiết ≥ 99.99%Quy cách 500ml/chai
22Acetone9lítĐộ tinh khiết ≥99.5%
23Chloroform9lítĐộ tinh khiết ≥99%
24K2S2O54,5kgĐộ tinh khiết ≥98%
25Cồn 96o100lítĐộ tinh khiết: ≥99%.
26NaCl20kgĐộ tinh khiết ≥98%
27Maltodextrin20KgĐộ tinh khiết ≥99%, PA
28Cyclodextrin20kgĐộ tinh khiết ≥98%, PA
29Dextrin20kgĐộ tinh khiết ≥98%, PA
30Gôm20kgĐộ tinh khiết ≥99,5%
31Vỏ viên nang2,5kgChiều dài, Cap: 8.1 ± 0.4mm; Trung bình trọng lượng: 52 ± 4mg
32Hồ tinh bột10LọĐộ tinh khiết ≥98% Quy cách lọ 500g
33Gelatin5LọĐộ tinh khiết ≥98%Quy cách lọ 500g
34Chất hấp thụ ethylen550gói Có thành phần chính là zeolit, Quy cách đóng gói 5g
35Tinh dầu bạch đàn11Chai 100% tinh dầu được chiết xuất từ cây bạch đàn chanhQuy cách chai 30ml
36Tinh dầu neem10Chai100% dầu tự nhiênQuy cách chai 100ml
37Bình tam giác 250ml10CáiThuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có vạch chia
38Bình tam giác 100ml33CáiThuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có vạch chia
39Bình định mức 250 ml10CáiClass A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.150ml , kích thước 80x220mm, cổ nhám 12/21
40Bình định mức 1000ml10CáiClass A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.4ml , kích thước 125x300mm, cổ nhám 24/29
41Bình định mức 100 ml20CáiClass A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.100ml , kích thước 60x170mm, cổ nhám 12/21
42Pipet thủy tinh 5ml30CáiClass A,độ chính xác 0,1 ml màu xanh,Borosilicate glass 3.3
43Pipet thủy tinh 2ml30CáiClass A,độ chính xác 0,02 ml màu xanh,Borosilicate glass 3.3
44Pipet thủy tinh 1ml30CáiClass A,độ chính xác 0,01 ml màu xanh,Borosilicate glass 3.3
45Pipet thủy tinh 10ml30CáiClass A, độ chính xác 0.1ml màu xanh, Borosilicate glass 3.3
46Cốc đốt 100ml45CáiVạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, kích thước 50x70mm
47Cốc đốt 250ml30CáiVạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, kích thước 70x95mm
48Phễu thủy tinh30CáiThuỷ tinh Borosilicate glass 3.3, ø 10 cm
49Găng tay cao su10ĐôiCao su tự nhiên 100%
50Găng tay15hộpGăng tay nitrile màu xanh, chịu hóa chất Quy cách 100 cái/hộp
51Dao inox11CáiChất liệu inox 304; dài 32cm, cán nhựa đen composite
52Rổ nhựa20CáiNhựa PP chính phẩm, không chứa chất độc hại, Chất liệu nhựa PP; Kích thước: 19.5 x 13 x 5.5 cm
53Giấy lọc20hộpChất liệu nilon; kích thước lỗ 0,45 µm; đường kính 47 mmQuy cách 100 tờ/hộp
54Khẩu trang10hộpKhẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp: 2 Lớp vải không dệt (Non women) ở mặt trong và mặt ngoài. 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter). 1 lớp giấy lọc (Paper Filter). Lọc các loại khí H2S; SO2; CO; NH3 và lọc bụi > 90%Quy cách 50 cái/hộp
55Sọt nhựa có nắp100Cái Kích thước (mm): 600 x 430 x H 270
56Túi PET, PP zipper20kgKích thước 35x50cm
57Túi màng PET/AL/PE; BOPP/AL/PE zipper20kgKích thước 15x20cm
58Al-Foil zipper19kgKích thước 20x28cm
59Bao tải đay (gai)20CáiKích thước 60x90cm
60Túi lưới dây rút5kgChất liệu nhựa tổng hợp; Dài 40cm, có quai chốt.
61Lọ thủy tinh165CáiDung tích 50ml, Thủy tinh Boro 3.3, hấp chịu nhiệt 140 độ C, GL32, đường kính: 46x96mm
62Lọ nhựa217CáiDung tích 500ml, chất liệu HDPE
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thực hiện bảo lãnh, bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->