Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC, trạm biến áp, đường dây trung thế, máy phát điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761774-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC, trạm biến áp, đường dây trung thế, máy phát điện
Số hiệu KHLCNT 20200720029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 18:15:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 73,313,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng - Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói loại địa chỉ (kèm đế) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 114,4 10 đầu
2 Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt loại địa chỉ (kèm đế) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 16,9 10 đầu
3 Cung cấp và lắp đặt đầu báo beam tia chiếu loại địa chỉ (kèm đế) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8 1 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn loại địa chỉ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 12,8 5 cái
5 Cung cấp và lắp đặt còi đèn báo cháy loại thường Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 12,8 5 cái
6 Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ giám sát đầu vào loại 1 ngõ vào Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 73 cái
7 Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ điều khiển đầu ra loại 1 ngõ ra Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 104 cái
8 Cung cấp và lắp đặt module điều khiển có điện áp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 12 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt module cách ly (Isolator module ) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 12 cái
10 Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu vặn xoắn chống nhiễu chống cháy (2x1,5mm2) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 17.152,05 m
11 Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy (2x2,5mm2) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 226,7 m
12 Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy (2x1,5mm2) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2.671 m
13 Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu có vỏ chống nhiễu RS 485 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 30 m
14 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 750 m
15 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 16.141,85 m
16 Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2.296 m
17 Cung cấp và lắp đặt hộp đầu dây tầng (160x160x80)mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 12 cái
18 Cung cấp và lắp đặt hộp box 2, 3 ngã Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2.192 hộp
19 Cung cấp và lắp đặt hộp đầu dây tầng (110x110x80)mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 201 hộp
20 Cung cấp và lắp đặt nút nhấn xả khí bằng tay Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 5 cái
21 Cung cấp và lắp đặt còi báo động Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 5 cái
22 Cung cấp và lắp đặt đèn báo xả khí Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 5 cái
23 Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang loại thường Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,5 10 đầu
24 Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,5 10 đầu
25 Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối đường dây Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
26 Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy (2x1.5mm2) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 141,03 m
27 Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy (2x1.5mm2) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 60 m
28 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 165,9 m
29 Cung cấp và lắp đặt nút ấn dừng xả khí Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 5 cái
30 Cung cấp và lắp đặt hộp box 2, 3 ngã Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 36 hộp
31 Cung cấp và lắp đặt bể nước mái 6m3 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 bể
32 Cung cấp và lắp đặt cảm biến mực nước Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
33 Cung cấp và lắp đặt rọ bơm DN200 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
34 Cung cấp và lắp đặt rọ bơm DN65 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
35 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN25 dãy đo 0-25kg/cm3, kèm ván khóa DN15, giảm chấn Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
36 Cung cấp và lắp đặt Y lọc DN200 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
37 Cung cấp và lắp đặt Y lọc DN65 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
38 Cung cấp và lắp đặt van phao D100 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
39 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng tráng kẽm DN200 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 cặp bích
40 Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc tráng kẽm DN200 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
41 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng tráng kẽm DN150 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 33 cặp bích
42 Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc tráng kẽm DN150 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
43 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng tráng kẽm DN100 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 26,5 cặp bích
44 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng tráng kẽm DN65 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8 cặp bích
45 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN200 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
46 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN150 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
47 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN65 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
48 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN50 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
49 Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực 3 ngưỡng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
50 Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại DN100x65x65mm (kèm hộp chữa cháy ngoài nhà, 2 cuộn vòi DN65, 2 lăng phun DN65) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
51 Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại DN100x65x65mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
52 Cung cấp và lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ (búa, kìm cong lực), mặt nạ phòng độc quần áo bảo hộ. Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 hộp
53 Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 750x1400x200mm đặt chìm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 52 hộp
54 Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 750x1400x200mm đặt nổi Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 7 hộp
55 Cung cấp và lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 70 Cái
56 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC 8kg Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 518 cái
57 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy xách tay C02 5kg Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 259 cái
58 Cung cấp và lắp đặt đầu phun hướng lên (Nhiệt độ 68C K=5,6) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 354 cái
59 Cung cấp và lắp đặt đầu phun hướng lên (Nhiệt độ 68C K=8) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 452 cái
60 Cung cấp và lắp đặt đầu phun hướng xuống (Nhiệt độ 68C K=5,6) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2.470 cái
61 Cung cấp và lắp đặt mắt nước quan sát DN25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 12 bộ
62 Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy DN65 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 38 cái
63 Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy DN50 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 104 cái
64 Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 14 cái
65 Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 104 cái
66 Cung cấp và lắp đặt Lăng phun D19 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 14 cái
67 Cung cấp và lắp đặt Lăng phun D13 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 104 cái
68 Cung cấp và lắp đặt van có công tắc giám sát DN150 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
69 Cung cấp và lắp đặt van có công tắc giám sát DN100 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 9 cái
70 Cung cấp và lắp đặt van cổng DN200 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
71 Cung cấp và lắp đặt van cổng DN150 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
72 Cung cấp và lắp đặt van cổng DN100 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 21 cái
73 Cung cấp và lắp đặt van cổng DN65 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
74 Cung cấp và lắp đặt van cổng DN50 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
75 Cung cấp và lắp đặt van bi DN50 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 16 cái
76 Cung cấp và lắp đặt van bi DN25 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 23 cái
77 Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN150 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
78 Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN100 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
79 Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN50 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
80 Cung cấp và lắp đặt van báo động DN100 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 9 cái
81 Cung cấp và lắp đặt van báo động DN150 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
82 Cung cấp và lắp đặt van chống nước va DN150 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
83 Cung cấp và lắp đặt van giảm áp DN100 PN16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
84 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
85 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 (dày 4,78) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,33 100m
86 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 (dày 4,78) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 13,374 100m
87 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 (dày 4,5) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 33,2156 100m
88 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 (dày 4,0) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,96 100m
89 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 (dày 3,6) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,9526 100m
90 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 (dày 3,6) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10,5305 100m
91 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40 (dày 3,2) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 23,17 100m
92 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 (dày 3,2) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 24,81 100m
93 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 (dày 3,2) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 66,867 100m
94 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6,433 100m
95 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 31,2156 100m
96 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 79,3101 100m
97 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm DN200 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
98 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm DN150 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 67 cái
99 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm DN100 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 160 cái
100 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm DN80 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
101 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 43 cái
102 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 217 cái
103 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm DN40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 80 cái
104 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm DN32 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 40 cái
105 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm DN25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 7.943 cái
106 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN200 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
107 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN150 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 19 cái
108 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN150x100 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 7 cái
109 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN150x65 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 14 cái
110 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN150x50 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
111 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN100 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 64 cái
112 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN80x65 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 16 cái
113 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 28 cái
114 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50x25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 105 cái
115 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN40x32 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 14 cái
116 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN40x25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 790 cái
117 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN32 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 40 cái
118 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN32x25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 903 cái
119 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN200/ Đầu bơm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
120 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN150/ Đầu bơm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
121 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN150x100 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
122 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN100x80 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
123 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN50x40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 60 cái
124 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN50x32 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 16 cái
125 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN50x25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 30 cái
126 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN40x32 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 542 cái
127 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN40x25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 27 cái
128 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN32x25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 994 cái
129 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN25x20 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 453 cái
130 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN25x15 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2.896 cái
131 Cung cấp và lắp đặt Rắc co ren D50 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
132 Cung cấp và lắp đặt Rắc co ren D40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
133 Cung cấp và lắp đặt Rắc co ren D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 11 cái
134 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép hàn tráng kẽm d80x65 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
135 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm d100x50 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
136 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm d50x40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
137 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm d50x32 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
138 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm d40x40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 44 cái
139 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm d25x25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 13 cái
140 Cung cấp và lắp đặt kép thép ren tráng kẽm d65 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 14 cái
141 Cung cấp và lắp đặt kép thép ren tráng kẽm d50 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 173 cái
142 Cung cấp và lắp đặt kép thép ren tráng kẽm d40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 533 cái
143 Cung cấp và lắp đặt kép thép ren tráng kẽm d32 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 994 cái
144 Cung cấp và lắp đặt kép thép ren tráng kẽm d25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2.043 cái
145 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng tráng kẽm d50 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3,5 cặp bích
146 Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc tráng kẽm d80 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
147 Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc tráng kẽm d100 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
148 Cung cấp và lắp đặt Van xả khí tự động D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
149 Kệ chữa cháy 03 bình Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 200 cái
150 Sơn ống thép các loại 3 nước (1 nước xử lý bề mặt, 2 nước sơn đỏ) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2.150,4067 m2
151 Cung cấp Giá đỡ ống D150 (V5+ Ubolt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 177 bộ
152 Cung cấp Giá đỡ ống cố định D100 (V5+ Ubolt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 890 bộ
153 Cung cấp Giá đỡ ống cố định D80 (V5+ Ubolt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 27 bộ
154 Cung cấp Quang treo ống D65 (Ty ren M10, Quang treo D65) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 24 bộ
155 Cung cấp Quang treo ống D50 (Ty ren M10, Quang treo D50) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 235 bộ
156 Cung cấp Quang treo ống D40 (Ty ren M10, Quang treo D40) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 775 bộ
157 Cung cấp Quang treo ống D32 (Ty ren M10, Quang treo D32) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 820 bộ
158 Cung cấp Quang treo ống D25 (Ty ren M10, Quang treo D25) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2.675 bộ
159 Cung cấp và lắp đặt đầu phun xả khí DN32 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
160 Cung cấp và lắp đặt đầu phun xả khí DN25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
161 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm SCH40 D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,11 100m
162 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm SCH40 D40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,22 100m
163 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm SCH40 D32 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,18 100m
164 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm SCH40 D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,04 100m
165 Cung cấp và lắp đặt cút thép SCH40 DN65 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
166 Cung cấp và lắp đặt cút thép SCH40 DN40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
167 Cung cấp và lắp đặt cút thép SCH40 DN32 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
168 Cung cấp và lắp đặt cút thép SCH40 DN25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
169 Cung cấp và lắp đặt tê thép SCH40 DN65x40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
170 Cung cấp và lắp đặt tê thép SCH40 DN40x32 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
171 Cung cấp và lắp đặt tê thép SCH40 DN32x25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
172 Cung cấp Giá đỡ ống cố định D25 ( V5+ Ubolt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
173 Cung cấp Giá đỡ ống cố định D32 ( V5+ Ubolt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8 Bộ
174 Cung cấp Giá đỡ ống cố định D40( V5+ Ubolt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 Bộ
175 Cung cấp Giá đỡ ống cố định D65 ( V5+ Ubolt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
176 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 7,13 m2
177 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 800x200,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8,8 m
178 Cung cấp và lắp đặtỐng gió 1000x200,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 115,5 m
179 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 500x500,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 55 m
180 Cung cấp và lắp đặt Tiêu âm ống gió trước và sau quạt KT 1000x200 và 1000x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 9,6 m2
181 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 1000x200 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
182 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1000x200-800x200) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
183 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) gió KT (1000x200-1000x200) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
184 Cung cấp và lắp đặt Cửa gió cấp dạng lưới KT : 1800x800 kèm hộp gió Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
185 Cung cấp và lắp đặt Cửa gió cấp dạng lưới KT : 1200x600 kèm hộp gió Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
186 Cung cấp và lắp đặt Cửa gió ngoài louver kèm hộp gió KT 2000x600 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
187 Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ kèm lưới chắn côn trùng KT 500x500 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
188 Cung cấp và lắp đặt Van HCN điều chỉnh lưu lượng KT 2400x600 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
189 Cung cấp và lắp đặt Van HCN điều chỉnh lưu lượng KT 1800x800 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
190 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 1000x200 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
191 Cung cấp và lắp đặt Van xả áp MFD KT 500x500 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
192 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 400x200,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 115,5 m
193 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 800x200,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 116,894 m
194 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1000x200,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 m
195 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1200x200,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 23 m
196 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1400x200,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 24 m
197 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 500x250,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 26,4 m
198 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 600x250,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 31,194 m
199 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 800x250,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 44 m
200 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1800x600,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6,6 m
201 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 600x300,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6,6 m
202 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 650x300,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 253,314 m
203 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 700x300,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 23 m
204 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 750x300,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 22 m
205 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 800x300,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 26,4 m
206 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 900x300,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 26,4 m
207 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1000x300,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 48,4 m
208 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1100x300,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 200,285 m
209 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1200x300,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 27,5 m
210 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1500x300,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 24,2 m
211 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 800x350,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6,6 m
212 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 900x350,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6,6 m
213 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1000x350,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 33 m
214 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1100x400,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4,11 m
215 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1200x400,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 12,6 m
216 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1700x400,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 22 m
217 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1300x500,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6,6 m
218 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1500x500,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 5 m
219 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 850x850,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 60,044 m
220 Cung cấp và lắp đặt Ống gió 1000x700,có giới hạn chịu lửa EI45 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 68,2 m
221 Cung cấp và lắp đặt Tiêu âm ống gió trước và sau quạt KT 1000x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10,4 m2
222 Cung cấp và lắp đặt Tiêu âm ống gió trước và sau quạt KT 1700x400 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 16,8 m2
223 Cung cấp và lắp đặt Tiêu âm ống gió trước và sau quạt KT 1000x800 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 14,4 m2
224 Cung cấp và lắp đặt Hướng dòng gió KT 1700x400 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
225 Cung cấp và lắp đặt Hướng dòng gió KT 1100x400 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
226 Cung cấp và lắp đặt Hướng dòng gió KT 1000x350 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
227 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 800x200 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 16 cái
228 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 200x800 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
229 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 1400x200 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
230 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 1800x600 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
231 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 650x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
232 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 700x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
233 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 850x850 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
234 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 1000x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
235 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 1100x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
236 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 1200x400 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
237 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 1000x700 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
238 Cung cấp và lắp đặt Cút gió 90 KT 850x550 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
239 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (500x250-400x200) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
240 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (600x250-400x200) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
241 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (800x250-600x250) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
242 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1500x300-600x250) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
243 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (800x200-700x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
244 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (800x300-800x250) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
245 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1000x300-800x250) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
246 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (800x350-600x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
247 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1200x300-750x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
248 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (900x300-800x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
249 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1000x300-900x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
250 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT KT(1100x300-650x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
251 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1100x300-1000x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
252 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1700x400-1500x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
253 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (900x350-800x350) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
254 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1000x350-900x350) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
255 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1100x300-850x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
256 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1200x300-700x700) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
257 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1100x400-700x700) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
258 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1300x500-1000x700) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
259 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1100x400-đầu quạt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
260 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1700x400-đầu quạt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
261 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (2000x1200-đầu quạt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
262 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1400x200-đầu quạt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
263 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (850x550-đầu quạt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
264 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (700x300-đầu quạt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
265 Cung cấp và lắp đặt Côn thu gió KT (1800x600-đầu quạt) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
266 Bạt mềm nối đầu quạt Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 31 cái
267 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) KT (800x250-500x250) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
268 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) KT (800x200-800x200) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
269 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) KT (1000x300-500x250) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
270 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) KT (1100x300-650x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
271 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) KT (1100x300-1100x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
272 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) KT (1200x300-1200x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
273 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) KT (1500x300-400x200) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
274 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) KT (1500x300-1100x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
275 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) KT (1700x400-400x200) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
276 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) KT (1700x400-1100x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
277 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) KT (1300x500-1000x350) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
278 Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ (gót giày) KT (1300x500-700x300) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
279 Cung cấp và lắp đặt Cửa gió hút dạng lưới KT : 1200x300 kèm hộp gió Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 9 cái
280 Cung cấp và lắp đặt Cửa gió hút dạng lưới KT : 900x400 kèm hộp gió Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 56 cái
281 Cung cấp và lắp đặt Cửa gió hút dạng lưới KT : 1800x600 kèm hộp gió Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 52 cái
282 Cung cấp và lắp đặt Cửa gió hút dạng lưới KT : 1200x600 kèm hộp gió Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
283 Cung cấp và lắp đặt Cửa gió ngoài louver kèm hộp gió KT 2000x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
284 Cung cấp và lắp đặt Cửa gió ngoài louver kèm hộp gió KT 2000x800 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
285 Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ kèm lưới chắn công trùng KT 700x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
286 Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ kèm lưới chắn công trùng KT 700x700 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 7 cái
287 Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ kèm lưới chắn công trùng KT 1000x700 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
288 Cung cấp và lắp đặt Van HCN điều chỉnh lưu lượng KT 900x400 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 56 cái
289 Cung cấp và lắp đặt Van HCN điều chỉnh lưu lượng KT 1200x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 9 cái
290 Cung cấp và lắp đặt Van HCN điều chỉnh lưu lượng KT 1800x600 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 52 cái
291 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 800x200 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 20 cái
292 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 650x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
293 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 700x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
294 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 1100x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
295 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 1200x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
296 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 1100x400 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
297 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 1200x400 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
298 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 1300x500 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
299 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 1000x700 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
300 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 850x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 9 cái
301 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 1000x200 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
302 Cung cấp và lắp đặt Van MFD KT 500x500 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
303 Cung cấp và lắp đặt Cửa gió ngoài louver kèm hộp gió KT 2900x1300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
304 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2.400 m
305 Dây cấp nguồn loại chống cháy Cu.Fr/PVC (2x1.5)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2.500 m
306 Giá đỡ ống gió (V5, ty ren M12, ecu, nở đạn M12) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 950 bộ
307 Đục lỗ lắp đặt ống gió xuyên tường Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 50 1lỗ
308 Cung cấp và lắp đăt Đèn báo lối ra, kèm bộ lưu điện 2h, led 220V/2W Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 51,6 5 đèn
309 Cung cấp và lắp đăt Đèn sự cố, gắn tường, kèm bộ lưu điện 2h, led 220V/2x1W Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 58 5 đèn
310 Cung cấp và lắp đăt Đèn downlight sự cố, âm trần, kèm bộ lưu điện 2h, led 220V/3W Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 507 bộ
311 Cung cấp và lắp đăt Đèn chỉ hướng 1 chiều 1 mặt, rẽ trái, kèm bộ lưu điện 2h, led 220V/2W Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,6 5 đèn
312 Cung cấp và lắp đăt Đèn chỉ hướng 1 chiều 1 mặt, rẽ phải, kèm bộ lưu điện 2h, led 220V/2W Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 5 đèn
313 Cung cấp và lắp đăt Đèn chỉ hướng 1 chiều 2 mặt, kèm bộ lưu điện 2h, led 220V/2W Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 7,8 5 đèn
314 Cung cấp và lắp đăt Đèn chỉ hướng 2 chiều 2 mặt, kèm bộ lưu điện 2h, led 220V/2W Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,2 5 đèn
315 Dây cấp nguồn loại chống cháy Cu.Fr/PVC (2x1.5)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 7.210,5 m
316 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 5.874 m
317 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1.154 m
318 Cung cấp và lắp hộp box 2, 3 ngã Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1.086 hộp
319 Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối (110x110x80)mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 12 hộp
B Xây dựng - Cửa chống cháy, rèm chống cháy
1 Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa thép chống cháy 70', sơn tĩnh điện hoàn thiện Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 434,06 m2
2 Cung cấp lắp đặt ô kính chống cháy 70' Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3,23 m2
3 Cung cấp lắp đặt thanh Panic đơn Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 101 bộ
4 Cung cấp lắp đặt thanh Panic đôi Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 bộ
5 Cung cấp lắp đặt khóa thoát hiểm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 101 bộ
6 Cung cấp lắp đặt khóa tay gạt Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 64 bộ
7 Cung cấp lắp đặt tay co thủy lực Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 235 bộ
8 Cung cấp lắp đặt chốt âm Inox cho cửa chống cháy 2 cánh Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 80 bộ
9 Cung cấp lắp đặt Doorsill inox 304 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 90,9 md
10 Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa thép chống cháy 45'. Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 15,84 m2
11 Cung cấp lắp đặt ô kính chống cháy 45' Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,84 m2
12 Cung cấp lắp đặt tay co thủy lực Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
13 Cung cấp lắp đặt tay kéo Inox Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
14 Cung cấp lắp đặt chốt âm Inox cho cửa chống cháy 2 cánh Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
15 Cung cấp lắp đặt Doorsill inox 304 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3,6 md
16 Cung cấp lắp đặt Bản lề âm sàn VPP Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
17 Cung cấp lắp đặt Khóa thẻ từ vân tay mã số Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
18 Cung cấp lắp đặt cửa đi vách kính chống cháy, độ dày kính tối thiểu 13,9mm, đảm bảo chống cháy EI 15 phút, phụ kiện đồng bộ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 171,97 m2
19 Cung cấp và lắp dựng rèm ngăn cháy, ngăn khói EI60 (mô tơ và phụ kiện đồng bộ), rèm trượt đứng. RC6 (Tầng 6) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 110,84 m2
20 Cung cấp và lắp dựng rèm ngăn cháy, ngăn khói EI60 (mô tơ và phụ kiện đồng bộ), rèm trượt ngang. RC1 (Tầng 2, 4, 6) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 403,2 m2
21 Cung cấp và lắp dựng rèm ngăn cháy, ngăn khói EI60 (mô tơ và phụ kiện đồng bộ), rèm gấp RC3, RC4, RC4B, RC5 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 745,19 m2
22 Hệ vách ngăn chống cháy lan EI 60 trên trần (từ mô tơ rèm ngăn cháy đến trần BTCT) - vách thạch cao hoặc tương đương (bao gồm cả hệ khung thép hộp) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 141,04 m2
C Xây dựng - Xây lắp phần trạm biến áp và máy phát điện
1 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - (3x240)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 100 m
2 Lắp đặt Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - (3x240)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,9 100m
3 Lắp đặt Cáp trên giá đỡ, cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - (3x240)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1 100m
4 Hộp nối cáp ngầm 24kV- 3x240mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 hộp
5 Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 24kV- 3x240mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 hộp
6 Ống luồn cáp trung thế HDPE D195/150 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 90 m
7 Biển tên cáp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
8 Hộp đấu cáp 24kv 3x70mm2 nối với tủ trung thế Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 hộp
9 Lắp đặt Hộp đấu cáp 24kv 3x70mm2 nối với tủ trung thế Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 hộp
10 Hộp đấu cáp Tplug 24kv trong nhà 3x240mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 hộp
11 Lắp đặt Hộp đấu cáp 24kv trong nhà 3x240mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 hộp
12 Thang cáp trung thế, tôn dầy 2mm, mạ kẽm nhúng nóng, w=300, h=100 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 m
13 Cáp 24kv cu.xlpe/pvc-24kv-1c- 70mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 90 m
14 Hộp đầu cáp 24kv elbow 3x70mm2 nối đầu cực máy biến áp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 hộp
15 Lắp đặt Hộp đầu cáp 24kv elbow 3x70mm2 nối đầu cực máy biến áp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 hộp
16 Tấm cực bắt cáp phía hạ áp MBA kèm bu lông bắt Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8 bộ
17 Thang cáp trung thế, tôn dầy 2mm, mạ kẽm nhúng nóng, w=300, h=100 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 12 m
18 Thang cáp hạ thế, tôn dầy 2mm, mạ kẽm nhúng nóng, w=800, h=100 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 m
19 thép góc 50x5 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8 m
20 Thép treo ren M12 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 20 m
21 Bình cứu hỏa CO2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 Bình
22 Thang cáp hạ thế, tôn dầy 2mm, mạ kẽm nhúng nóng, w=800, h=100 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 14 m
23 Đèn tube Led, Chống nổ 220V/1x18W Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 13 bộ
24 Đèn tube Led, Chống nổ 220V/2x18W Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 9 bộ
25 Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
26 Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
27 Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
28 Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
29 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 bộ
30 Dây điện Cu/PVC (1x1.5)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 210 m
31 Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 120 m
32 Dây điện Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 50 m
33 Dây điện Cu.XLPE/PVC (4x4)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 m
34 Dây điện Cu.FR-90 (4x10)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 15 m
35 Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu/PVC (1x1.5)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 105 m
36 Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu/PVC (1x2.5)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 110 m
37 Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu/PVC (1x4)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 m
38 Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu/PVC (1x10)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 15 m
39 Cáp Cu.XLPE/PVC (1x300)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 455,328 m
40 Kim thu sét đồng D16, Dài 700mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
41 Cọc nối đất thép mạ đồng D16, Dài 2.4m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 12 cọc
42 Cáp nối đất Cu/PVC 1x150mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 40 m
43 Cáp nối đất Cu/PVC 1x70mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 165 m
44 Cáp nối đất Cu/PVC 1x6mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 20 m
45 Cáp nối cọc đồng trần 95mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 30 m
46 Tấm nối đất đồng 60mm(W) x 10mm(D) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 tấm
47 Đầu cốt đồng M150 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8 bộ
48 Đầu cốt đồng M70 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 32 bộ
49 Đầu cốt đồng M6 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 bộ
50 Gia công lắp đặt trần cách âm dày 100mm.Trong là bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh và ngoài là tôn đục lỗ dày 0.38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 96 m2
51 Gia công lắp đặt tường cách âm dày 100mm.Trong là bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh và ngoài là tôn đục lỗ dày 0.38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 118,78 m2
52 Cửa ra vào : cách âm bằng bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh và tôn đục lỗ dày 0.38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3,84 m2
53 Cửa chớp gió vào, gió ra bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, có gắn lưới inox Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 38,88 m2
54 Hộp tiêu âm đầu vào : Hộp làm bằng tôn dày 1.15mm, tấm tiêu âm trong là tấm tiêu âm có khung tôn dày 1.15mm, bông khoáng loại 80kg/m3 dày 100mm, vải thủy tinh, ngoài bọc lưới thép. Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 34,2 m3
55 Hộp tiêu âm đầu ra : Hộp làm bằng tôn dày 1.15 mm, tấm tiêu âm trong là tấm tiêu âm có khung tôn dày 1.15mm, bông khoáng loại 80kg/m3 dày 100mm, vải thủy tinh, ngoài bọc lưới thép. Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 30,72 m3
56 Hộp thoát gió nóng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
57 Bạt mềm chống rung Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
58 Phụ kiện, giá đỡ các loại Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
59 Ống thoát khói cho máy phát điện 1000kVA : ống D350 làm bằng thép đen dày 3mm. Bọc bảo ôn bằng Rockwool tỷ trọng 80kg/m3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox430 dày 0,4mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 100m
60 Cút cong 90 độ D350 bằng thép đen dày 3mm. Bọc bảo ôn bằng Rockwool tỷ trọng 80kg/m3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox430 dày 0,4mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
61 Cút cong 135độ D350 bằng thép đen dày 3mm. Bọc bảo ôn bằng Rockwool tỷ trọng 80kg/m3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox430 dày 0,4mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
62 Bình tiêu âm cho máy phát điện 1000kVA : Kích thước D800x2800mm, làm bằng thép đen dày 3mm. Bọc bảo ôn bằng Rockwool tỷ trọng 80kg/m3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox430 dày 0,4mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
63 Khớp nối mềm cổ xả Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
64 Cung cấp và lắp đặt nón che mưa ống khói bằng Inox Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 Cái
65 Phụ kiện, giá đỡ các loại Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1
66 Bồn dầu dự trữ dung tích 10m3, hình trụ, đặt nằm ngang, bằng tôn dày 5mm, sơn 02 lớp chống rỉ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bể
67 Bồn dầu ngày dung tích 2m3, hình khối chữ nhật, đặt nổi, làm bằng tôn dày 3mm, sơn 02 lớp chống rỉ. Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bể
68 Ống dầu bằng thép đen DN25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,4 100m
69 Ống dầu bằng thép đen DN40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,2 100m
70 Ống dầu bằng thép đen DN80 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,05 100m
71 Van khóa DN25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
72 Ống nối mềm DN25 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
73 Van khóa DN40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
74 Van 1 chiều DN40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
75 Lọc Y DN40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
76 Ống nối mềm DN40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
77 Van thở chống cháy DN40 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
78 Van khóa DN80 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
79 Họng cấp dầu DN80 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
80 Tủ chứa họng cấp dầu có đèn báo mức đầy vơi Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 hộp
81 Cảm biến mức dầu và báo mức bồn dầu chính Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
82 Cảm biến mức dầu bồn dầu ngày Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
83 Bơm dầu Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
84 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (1x240)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 336 m
85 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (1x300)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 408 m
86 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (1x185)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 360 m
87 Đầu cốt 2 lỗ M 240 và M300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 80 bộ
88 Đầu cốt 2 lỗ M 185 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 24 bộ
89 Đầu cáp hạ thế 1x240mm2 và 1x300mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 80 bộ
90 Đầu cáp hạ thế 1x185mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 24 bộ
91 Biển tên cáp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
92 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (1x300)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4.561,44 m
93 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (1x185)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1.600 m
94 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x25)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 25 m
95 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x16)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 50 m
96 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x6)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 450 m
97 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x4)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 46 m
98 Đầu cốt 2 lỗ M 300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 128 bộ
99 Đầu cốt 2 lỗ M 185 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 24 bộ
100 Đầu cốt 1 lỗ M 16 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 8 bộ
101 Đầu cáp hạ thế 1x300mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 128 bộ
102 Biển tên cáp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 22 cái
103 Tấm cực nối cáp bắt cực Atomat Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 12 cái
104 Cáp chống cháy Cu.FR-90 (1x300)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1.040 m
105 Cáp chống cháy Cu.FR-90 (4x6)mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 m
106 Đầu cốt 2 lỗ M 300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 24 bộ
107 Đầu cáp hạ thế 1x300mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 24 bộ
108 Biển tên cáp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 24 cái
109 Ống HDPE gân xoắn D85/D65 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 400 m
110 Ống gió 1200x400,tôn tráng kẽm dày 0.75mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 10 m
111 Cút 90 KT 1200x400 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
112 Chuyển tiết diện 1200x400/D quạt Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
113 Cửa gió nan 1200x1000 kèm van Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cửa
114 Louver gió ngoài KT : 600x300 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cửa
115 Louver gió ngoài KT : 800x400 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cửa
116 Louver gió ngoài KT : 1800x400 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cửa
117 Louver gió ngoài KT : 2000x500 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cửa
D Xây dựng - Xây dựng nhà Trạm biến áp & mương cáp ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3,3114 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, hoàn trả hố móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,6636 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,6478 100m3
4 Vận chuyển đất km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,6478 100m3
5 Vận chuyển đất km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,6478 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 18,2748 m3
7 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 69,0819 m3
8 Rải đá 2x4 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,764 m3
9 Lưới thép A5x5 D12 mạ kẽm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 5,88 m2
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,3319 100m2
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,309 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2,51 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,3948 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2,2248 tấn
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 35,9701 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, mương cáp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4,313 m3
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, mương cáp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1509 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, mương cáp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,3304 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cấu kiện
20 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 116,088 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 50,8127 m2
22 Quét dung dịch chống thấm bồn dầu Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 166,9007 m2
23 Cung cấp, lắp dựng nắp tôn thăm bồn dầu KT 630x630 dày 2mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
24 Gia công cấu kiện thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,088 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,088 tấn
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, tôn nền Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,564 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 18,976 m3
28 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3,9204 m3
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,9396 100m2
30 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,2394 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,0242 tấn
32 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 19,2572 m3
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2,2933 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,7255 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2,4026 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,0212 tấn
37 BTTP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 32,9507 m3
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2,1967 100m2
39 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4,3856 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,6596 m3
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0959 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0123 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,042 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,4504 m3
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,2901 100m2
46 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,027 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1337 tấn
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ tường tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,5413 m3
49 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ trụ tường Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,2488 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0216 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0799 tấn
52 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 66,7788 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1,3645 m3
54 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm, tại vị trí cột giao tường xây Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 270 1 lỗ khoan
55 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,3299 tấn
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 350,348 m2
57 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 116,088 m2
58 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 21,208 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75, trần seno Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 144,369 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 418,7266 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 494,717 m2
62 Cung cấp, lắp đặt lớp tiêu âm bằng bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 95,84 m2
63 Tấm tôn mạ kẽm dày 0,38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,9584 100m2
64 Lát gạch lá nem KT 300x300x25mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 207,624 m2
65 Chia khe co giãn nhiệt, trám khe bằng keo PU Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 gói
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 489,3954 m2
67 Lớp nilong bảo vệ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 885,1188 m2
68 Lớp xốp cách nhiệt, dày 50mm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 442,5594 m2
69 Sơn Epoxy sàn nhà máy phát, Kretop EPS 500C hoặc tương đương Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 314,0362 m2
70 Cung cấp cửa đi, cửa thép chống cháy 70 phút, sơn tĩnh điện hoàn thiện Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 28,8 m2
71 Cung cấp khóa cửa tay gạt Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 bộ
72 Cung cấp chớp kim loại, sơn tĩnh điện sẫm màu, phụ kiện đồng bộ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 50,1 m2
73 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 78,9 m2
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 24,8 m3
75 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 7,2 m3
76 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 7,2 m3
77 Gạch chỉ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 720 viên
78 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 1000v
79 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.2m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 80 m
80 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 100m2
81 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
82 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, hoàn trả hố móng Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 0,176 100m3
E THIẾT BỊ - Chi phí lắp đặt thiết bị TBA, MPĐ
1 Chi phí chạy thử tổ máy phát điện bằng tải giả từ (bao gồm: Chi phí vận chuyển, tải giả, thuê cáp đấu nối, đo đạc thông số vận tải…) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 tb
2 Dầu chạy thử Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3.000 lít
F THIẾT BỊ - Chi phí thí nghiệm thiết bị Trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy biến áp: Máy biến áp dầu 3p 1600kva 22/0.4kv Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 11 bộ
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 bộ
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 7 bộ
G THIẾT BỊ - Mua sắm thiết bị - Bể nước lắp ghép
1 Bể nước lắp ghép 108m3 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 bể
H THIẾT BỊ - Mua sắm thiết bị - Thiết bị trạm biến áp, tủ trung thế, máy phát điện
1 Tủ RMU 24kV ( 4 ngăn) 24KV-630A-50Hz-20KA/s trọn bộ: Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 tủ
2 Máy biến áp dầu 3p 1600kva 22/0.4kv Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 Máy
3 Khoang LV1.1 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Tủ
4 Khoang LV1.2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Tủ
5 Khoang LV1.3 & LV1.4 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Tủ
6 Khoang LV1.5 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Tủ
7 Khoang LV1.6 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Tủ
8 Khoang LV.LL Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Tủ
9 Khoang LV2.1 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Tủ
10 Khoang LV2.2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 tủ
11 Khoang LV2.3 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Tủ
12 Khoang LV2.4 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Tủ
13 TỤ BÙ CAP1,2 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 Tủ
14 TỦ ĐIỆN TĐ-TBA Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Tủ
15 TỦ ĐIỆN TĐ-MF Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Tủ
16 TỦ ĐIỆN TĐ-BD Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Tủ
17 Tổ máy phát điện (máy trần) diesel, 3 pha: - Công suất Prime: >=1000 kVA / 800 kW- Công suất Standby : >=1100 kVA / 880 kW- Điện áp 230/400Volt, 3 pha, tần số 50Hz- Các phụ kiện kèm theo máy : + Bộ giảm chấn rời. + Bộ tài liệu kỹ thuật máy phát điện- Các phụ kiện: + Bình ắcquy, cáp kết nối ắc quy + Bộ nạp ắc quy tự động + Dầu bôi trơn, nước làm mát. Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 Máy
18 Tủ ACB 2500A đầu cực máy phát điện Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 Tủ
19 Tủ điện lộ vào LVSYN1, LVSYN2: Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 tủ
20 Tủ điện lộ ra LVSYN3 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 tủ
21 Tủ điện lộ ra LVSYN4 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 tủ
22 Tủ điện lộ ra LVSYN5 Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 tủ
23 Quạt trục hút thải L=24000m3/h, P=220Pa Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
24 Quạt gắn tường L=800m3/h Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
25 Quạt gắn tường L=1800m3/h Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
26 Quạt gắn tường L=1850m3/h Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
I THIẾT BỊ - Mua sắm thiết bị - Thiết bị báo cháy, chữa cháy
1 Trung tâm báo cháy địa chỉ 6 loops loại 198 địa chỉ /1loop (kèm ắc quy và phần mềm) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 1 trung tâm
2 Trung tâm báo cháy địa chỉ 8 loops loại 198 địa chỉ /1loop (kèm ắc quy và phần mềm) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 1 trung tâm
3 Bộ cấp nguồn phụ Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
4 Tủ điều khiển xả khí 3 kênh, 1 vùng xả khí (kèm ắc quy duy trì tối thiểu 24 giờ) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 4 1 trung tâm
5 Bơm chính chữa cháy Q=243m3/h-H=95m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 Cái
6 Bơm bù áp chữa cháy Q=9m3/h-H=100m Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
7 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
8 Bình tích áp 500L Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bình
9 Quạt hướng trục L=7300m3/h, P=320pa Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
10 Quạt hướng trục L=7300m3/h, P=350pa Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
11 Quạt ly tâm 2 cấp độ L=36500-54750m3/h,P=620-1390pa Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
12 Quạt hướng trục 2 cấp độ L=12000-18000m3/h, P=400-900pa Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
13 Quạt li tâm L=7500m3/h, P=270pa (đặt ngoài trời) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
14 Quạt li tâm L=9000m3/h, P=420pa (đặt ngoài trời) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
15 Quạt li tâm L=30694m3/h, P=430pa (đặt ngoài trời) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
16 Quạt hướng trục L=19340m3/h, P=410pa (đặt ngoài trời) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
17 Quạt hướng trục L=21626m3/h, P=420pa (đặt ngoài trời) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
18 Quạt li tâm L=17000m3/h, P=520pa (đặt ngoài trời) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
19 Quạt li tâm L=35000m3/h, P=350pa (đặt ở phòng truyền thống tầng 6) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
20 Quạt hướng trục L=14000m3/h, P=500pa (đặt ở phòng họp 2 tầng 5) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
21 Tủ điều khiển on/off đặt tại phòng trực PCCC Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
22 Tủ điều khiển on/off cho van MFD phòng trực PCCC Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
23 Bình chứa khí HFC-227EA (FM-200) loại dung tích 40L, chứa 42,9 kg khí, bao gồm van đầu chai và phụ kiện:- Van điện từ kích hoạt- Bộ tác động xả khí bằng tay- Ống nối mềm xả khí- Đồng hồ áp lực bao gồm công tắc giám sát áp suất - Công tắc giám sát áp lực đường ống- Giá giữ bình Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bình
24 Bình chứa khí HFC-227EA (FM-200) loại dung tích 125L, chứa 133,5kg khí, bao gồm van đầu chai và phụ kiện:- Van điện từ kích hoạt- Bộ tác động xả khí bằng tay- Ống nối mềm xả khí- Đồng hồ áp lực bao gồm công tắc giám sát áp suất-Công tắc giám sát áp lực đường ống- Giá giữ bình Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bình
25 Bình chứa khí HFC-227EA (FM-200) loại dung tích 82,5L, chứa 87,7 kg khí, bao gồm van đầu chai và phụ kiện:- Van điện từ kích hoạt- Bộ tác động xả khí bằng tay- Ống nối mềm xả khí- Đồng hồ áp lực bao gồm công tắc giám sát áp suất- Công tắc giám sát áp lực đường ống- Giá giữ bình Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 bình
26 Bình khí HFC - 227EA loại 15lít nạp 10 kg khí Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 bình
27 Bình khí HFC - 227EA loại 15lít nạp 11 kg khí Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 2 bình
28 Bình khí HFC - 227EA loại 15lít nạp 13 kg khí Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bình
29 Bình khí HFC - 227EA loại 15lít nạp 8,5 kg khí Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 bình
30 Bình khí HFC - 227EA loại 8lít nạp 8kg khí Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 6 bình
J THIẾT BỊ - Chi phí quản lý thiết bị (trạm biến áp, máy phát điện)
1 Chi phí quản lý thiết bị (trạm biến áp, máy phát điện) Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.099E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1994E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 102 tỷ đồng. Trong đó 02 x 51tỷ đồng = 102 tỷ đồng. * Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét, có các phần công việc chính sau: - Cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 1.600 kVA; - Cung cấp và lắp đặt thiết bị máy phát điện có công suất ≥1.000 kVA; - Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy và chữa cháy công trình dân dụng, cấp II trở lên. - Giá trị hợp đồng cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, đường dây trung thế, máy phát điện ≥ 20 tỷ đồng. - Giá trị hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC ≥ 31 tỷ đồng. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế/ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Tài liệu phải có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về PCCC do Cơ quan Cảnh sát PC&CC cấp đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương. Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành. 2) Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 1.600 kVA; 01 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị máy phát điện có công suất ≥1.000 kVA; và 01 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy và chữa cháy công trình dân dụng, cấp II trở lên cho công trình khác nhau nhưng có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng cung cấp lắp đặt máy biến áp/ hoặc máy phát điện/ hoặc hệ thống PCCC cho cùng 01 công trình; có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự. 3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận liên danh hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 102.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->