Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759194-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210656214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thị chính năm 2021 ( Ngân sách tỉnh hỗ trợ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 18:09:00 đến ngày 2021-07-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,073,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn sao y của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Đã làmChỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện tương tự (Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu để chứng minh).- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Công nghiệp hoặc Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện có tính tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: ≥ 20X
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu: ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu: ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng: ≥12 mSức nâng: ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: : ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Kìm ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P CẤP NGUỒN TBA (1x15)KVA
1Trụ bê tông ly tâm 12 m F540Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
2Bê tông đá 1x2 M200 (1,284m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,27m3
3Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
4Kẹp cáp 3 bulon/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
5Cáp thép 3/8" - 0,395Kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V50,56Kg
6Bu lon mắt D16x300/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
7Long đèn D18 -50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
8Yếm cáp (Dày 2mm/Zn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
9Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
10Ty neo D18x2400/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
11Neo xoè 8H 135 in2 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
12Thanh choáng leäch D60/Zn-1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
13Kẹp dừng 3U (50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
14Móc treo chữ U-f16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
15Bu lon mắt D16x300/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
16Long đèn D18 -50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
17Chuỗi Polyme 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
18Móc treo chữ U-f16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
19Khánh đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
21Bu lon mắt D16x300/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
22Long đèn D18 -50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
23Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
24Hotline clamp 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
25Chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26FCO-27KV-100A + dây chảy 3KMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
27Đà compusite 80x110x800mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
28Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
29Bass LI bắt FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
30Ống nối dây AL50 và Cu25+ ống co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
31Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
32Bulong D16x40/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Chụp đầu FCO (chụp trên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
35Chụp đầu FCO (chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
36Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) (dọc tuyến *1,02 + đấu lèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1Kg
37Cáp AsXV 50mm2 dọc tuyến *1,02 + đấu lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V77mét
38Kẹp Wr 289Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
39Cáp đồng bọc 24KV-C/XLPE/PVC-25mm2 (đấu lèo dây pha trụ NF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
40Sơn số trụ: 20Trụ/KgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2Kg
41Vận chuyển Trụ, Dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Chuyến
42Vận chuyển Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Chuyến
43Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
44Lắp kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
45Đặt sứ treo Polyme 24KV các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
46Đặt bộ dừng dây trung hoà + kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
47Lắp dây néo cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
48Kéo cáp AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06Km
49Kéo cáp AsXV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06Km
50Đổ bêtông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,27m3
B TBA (1x15)KVA CẤP NGUỒN CHO HTCS
1Đà composite 80x110x800mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
2Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
3Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 4 Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Bulong D16x40/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
5Bass Li bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m)(2x12m LA, trung hòa xuống+12cọc*3m+5*3m lưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2Kg
7Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
8Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Ống STK Þ21, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
11Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
12Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100kg
13Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,810bộ
14Ep đầu cosse M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810cái
15Lắp đặt ống PVC Þ21 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
16Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ21 vào trụMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
17Đào đất cấp III - rãnh tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76
18Đấp đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA = Đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76
19Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm, khóa, boulon, giá nới, bakelitMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
21Coliier tủ dẹt 5x50 +U40x600x2+Boulon+Long đền ốp tủ vào trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Chụp đầu FCO (chụp trên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Chụp đầu FCO (chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Chụp đầu LAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Chụp đầu Bushing MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Chụp đầu kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Cáp đồng bọc 24KV-CXV-25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
28Kéo rãi dây đồng bọc CXV 24KV trong phạm vi TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
29Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
30Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
31Cáp đồng bọc CV35mm²-0,6/1KV -10m/phaMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
32Cáp đồng bọc CV35mm²-0,6/1KV -10m/trung hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
33Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
34Cáp đồng bọc CVV-4x2,5mm²-0,6/1KV -4m/tủ- đấu nối tủMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
35Cosse Cu 35mm² + mũ chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
36Cosse Cu 35mm² + mũ chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
37Ống PVCÞ90, dày 4mm - 8m/tủMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
38Coliier 30x3 - Þ(290-320) + bulon D16x50+2 long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
39Co L (90độ )PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
40Nối thẳng PVCÞ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
41Keo dán ống PVC (ống 500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
42Keo Silicon bịt miệng ống (ống 190g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
43Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
44Bảng tên TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Lắp đặt ống PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,210m
46Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ90 vào trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
47Lắp đặt bảng tên TBA, biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
48Đấu nối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4
49Lắp sứ Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
50Lắp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
51Lắp xà compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.468,62m
2Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: đấu lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
3Cáp LV-ABC 3x35mm2 - 0,6/1KV - 10m/01 lộ (tủ lên lưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
4Dây CVV 2x2,5mm2- 0,6/1KV-đấu nối bộ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V777m
5Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31Bộ
6Lắp đặt tiếp địa tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
7Cần đèn đơn 150 - 1 nhánh - D60; Dày 3mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V139cái
8Cần đèn đôi 150 - 1 nhánh - D60; Dày 3mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Bộ đèn LED 120W-220V-IP>66, có chỉnh góc nghiêng (5 cấp công suất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141Bộ
10Cầu chì cá 5A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V141cái
11Bulon 10x30/Zn định vị cần đèn vào trụMô tả kỹ thuật theo Chương V560cái
12Trụ BTLT 8,5m - F300Mô tả kỹ thuật theo Chương V190Trụ
13Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ (0,79m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,5m3
14Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa (2 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62Cái
15Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
16Kẹp cọc bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
17Đồng trần Cu 25mm2 (L=9m/bộ; 0,224kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,496Kg
18Bulon 14x40+2Long đền vuông 16 (50x50x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
19Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
20Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
21Kẹp cọc bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
22Đồng trần Cu 25mm2 (L=3m/bộ; 0,224kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688Kg
23Bulon 14x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Long đền vuông 16 (50x50x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
27Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
28Bulon móc treo cáp D16x250: Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V142cái
29Bulon móc treo cáp D16x300: Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Bulon VRS 16x450: Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
31Bulon VRS 16x500: Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
32Bulon VRS 16x600: Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
33Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V334Cái
34Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
35Ghip nối dây lên đèn 35/2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V282cái
36Ghip đấu lèo 35/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
37Cosse ép Cu-Al - 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
38Nắp chụp đầu CosseMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
39Ống nhựa PVC D90 dày 4mm, luồn cáp xuất (8m/lộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
40Co nối thẳng PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
41Co lơi (1350 ) PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
42Co lơi (900 ) PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
43Collier kẹp ống PVC 90 vào trụMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
44Băng keo màu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cuộn
45Keo Silicon bịt miệng ống PVC-200g / ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8ống
46Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8Tuýp
47Dây CV25mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (5m/tủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
48Dây CV2,5mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
49Hộp đomino đấu nối 50A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
50Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino: 4cái/hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
51công tắc chuyển Auto-Manual = 01 cái/TủMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
52Đèn báo = 03 cái/TủMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
53Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cuộn
54Phụ kiện tủ điều khiển = 01 bộ/tủMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
55PLC Logo 230RCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
56Contactor- 3 pha 380V - 35AMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
57CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
58Thí nghiệm PLC Logo 230RCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
59Thí nghiệm Contactor- 3 pha 380V - 35AMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
60Thí nghiệm CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
61Vận chuyển Trụ, cần ,Dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V20chuyến
62Vận chuyển Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
D PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -15KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Máy
2Lắp máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4Máy
3FCO-27KV-100A + dây chảy 3KMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
4Chống sét van LA-18KV-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5MCCB - 3P-400V-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Lắp đặt MCCB - 3P-400V-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Điện kế trực tiếp 3P-4dây 380V-(10-100)AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Lắp đặt thiết bị đo đếm (điện kế, Voltkế,Ampekế...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Vận chuyển Máy biến áp và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
10Thử nghiệm MBA 1 PHA 15KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11Thử nghiệm FCO-27KV-100A + dây chảy 3KMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12Thử nghiệm Chống sét van LA-18KV-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
13Thử nghiệm MCCB - 3P-400V-63A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
14Thử nghiệm Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn sao y của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Đã làmChỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện tương tự (Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu để chứng minh).- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.55
2 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Công nghiệp hoặc Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện có tính tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
4 Kỹ sư trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình33
5 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Độ phóng đại: ≥ 20X1
3 Máy đào một gầu Dung tích gầu: ≥ 0,80 m31
4 Xe cẩu Cẩu: ≥ 5 Tấn1
5 Xe cẩu Cẩu: ≥ 10 Tấn1
6 Xe nâng Chiều cao nâng: ≥12 mSức nâng: ≥ 2T1
7 Máy trộn bê tông Dung tích: : ≥ 250L2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: ≥1,5 KW2
9 Máy đo điện trở Sử dụng tốt2
10 Kìm ép đầu cốt thủy lực Sử dụng tốt5
11 Máy hàn Công suất: ≥23 KW2
12 Tời điện Công suất: ≥5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->