Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754107-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210737059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 18:24:00 đến ngày 2021-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 390,132,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN TRƯỜNG (MỞ THÊM MỘT HƯỚNG THOÁT NƯỚC RA QUỐC LỘ 1K)
1 PHÁ DỠ - Cắt nền bê tông, nền sân, nền nhà xe bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,7 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,555 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m2
4 Phá dỡ hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,765 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,995 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,995 m3
7 NÂNG CẤP, CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,572 m3
8 Đắp đất nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,572 m3
9 Đắp đất hông cống, mương, hố ga (bằng đất tận dụng đào lên ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,998 m3
10 Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ 5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
12 Bê tông lót gối công, đáy hố ga, đáy mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,403 m3
13 Bê tông đay hố ga ,đáy mương đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,248 m3
14 Trát mối nối cống, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,908 m2
15 Xây mối nối gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 m3
16 Bê tông thành hố ga, thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,972 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,202 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga, mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 100m2
19 Ván khuôn thành hô ga, thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,221 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, cốt thép mương. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
22 gia công lắp đặt cốt thép chôn trong bê tông. V50x50x5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,617 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,76 m2
24 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 đoạn ống
25 Lắp đặt gối cống fi 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đan mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
27 Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 m3
28 Trát thành bồn hoa chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,044 m2
29 Láng nền lớp học, hành lang, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
31 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 100m2
32 Thi công lớp đá 0-4 mặt nền đã cay phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 100m2
33 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,4 m2
34 Trải lớp ni lon trước khi đô bệ tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 100m2
35 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m3
36 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,125 10m
37 Lắp đặt nắp mương thu nước thép hình mạ kẽm khung L50x50x5, thép la 50x0,4 (KT: 0,6x1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 tấm
38 Ông PVC fi 90 đặt trong tường bê tông hố ga, mương thu mạch nước ngầm.(KC 300x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 m
39 Lắp đặt nắp hố ga phụ thu nước thép hình mạ kẽm khung L50x50x5, thép la 50x0,4 (KT: 0,8x0,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85198453E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1703969E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 273.092.611 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.092.611 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.185.222 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->