Gói thầu: Xây lắp công trình: Đường liên xóm Tân Tiến – Bãi Chè – Hồng Nghè xã An Khánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763621-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Khánh
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Đường liên xóm Tân Tiến – Bãi Chè – Hồng Nghè xã An Khánh
Số hiệu KHLCNT 20210754361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 18:21:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,643,297,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,649,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu sáu trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo HSTK 0,8134 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 15,4552 100m3
3 Đắp đất móng kè + cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 5,0838 100m3
4 Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo HSTK 24,1282 100m3
5 Đào khuôn đường thủ công, đất cấp III Theo HSTK 38,932 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Theo HSTK 7,3971 100m3
7 Đào móng kè + cống bằng máy đào, đất cấp III Theo HSTK 10,0447 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo HSTK 25,6986 100m3
9 Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp III Theo HSTK 26,8815 m3
10 Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp III Theo HSTK 5,1075 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo HSTK 24,7778 100m3
12 Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Theo HSTK 4,0275 m3
13 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo HSTK 4,5617 100m3
14 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào Theo HSTK 4,602 100m3
15 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo HSTK 4,602 100m3
16 Đào vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp II Theo HSTK 6,4281 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo HSTK 6,4281 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK 1.210,41 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 3,3623 100m3
20 Rải ni lông chống thấm Theo HSTK 67,245 100m2
21 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK 6,785 100m2
22 Cắt khe đường bê tông Theo HSTK 1.298,5 m
23 Nhựa đường chèn khe Theo HSTK 340,86 kg
24 Xây đá hộc, xây rãnh dọc, vữa XM mác 100 Theo HSTK 91,61 m3
25 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 Theo HSTK 92,9 m3
26 Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 Theo HSTK 82,38 m3
27 Đặt ống thoát nước D110 thân kè Theo HSTK 16,36 m
28 Di chuyển cột điện Theo HSTK 11 cột
B THOÁT NƯỚC NGANG
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK 0,1489 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, tường cánh cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,56 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,84 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 2,48 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản Theo HSTK 0,3123 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Theo HSTK 0,1263 100m2
7 Lắp đặt tấm bản Theo HSTK 19 cấu kiện
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố + mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,48 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + mối nối tấm bản, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1129 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,004 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,224 100m2
12 Quét nhựa đường phủ mặt bản Theo HSTK 6,75 m2
13 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK 117,55 m3
14 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,24 m3
15 Đúc hạ chỉnh ống cống Theo HSTK 119 cấu kiện
16 Quét nhựa đường mặt ngoài ống cống Theo HSTK 311,331 m2
17 Làm mối nối ống cống Theo HSTK 66 mối nối
18 Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 25,81 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính d Theo HSTK 2,3724 tấn
20 Ván khuôn kim loại ống cống Theo HSTK 5,5735 100m2
21 Thi công lớp đệm móng cống Theo HSTK 29,94 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cống D100, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,64 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK 4,35 m3
24 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo HSTK 0,0435 100m3
25 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo HSTK 0,0435 100m3
C CÁC CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí đảm bảo giao thông: Theo HSTK 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.464946E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.092989E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->