Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763326-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210754300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 18:46:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 390,132,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĂN THÀNH PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn trục 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,77 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,66 m2
5 Tháo dỡ tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cấu kiện
6 Phá dỡ ô văng , tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,676 m3
7 Tháo dở quạt trần xoay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Tháp dở bóng đèn tiếp 1,2m đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 PHẦN LẮP DỰNG LẠI MÁI CHE SÂN - Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 100m2
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
12 Lắp dựng cột thép fi 114 dày 3,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
13 Lắp dựng giằng đầu cột thép 30x60x1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
14 Lắp đặt máng thu nước mái (loại 300x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 md
15 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng, thu nước mái fi 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
16 Lắp đặt co nhựa fi 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 PHẦN CẢI TẠO LẠI PHÒNG HỌC - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,974 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,416 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,88 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 tấn
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,296 m3
34 Trát tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,78 m2
35 Trát gờ cạnh cửa vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5 m
36 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,18 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,18 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,12 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,12 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 100m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép đở xà gồ (V40x40x4ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
43 Lắp đặt máng thu nước bằng tôn ( 300x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 md
44 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m
45 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Đắp cát nền nhà và hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà và hành lang, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
48 Lát nền nhà và hành lang , tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
49 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
50 Xây nâng tường mương bằng gạch thẻ 4x8x19, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
51 Trát tường mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
52 Trát gờ mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
53 Bê tông tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
55 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,38 m2
58 Lắp dựng hoa nhôm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
59 PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
61 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
62 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365 m
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
66 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
67 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85198453E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1703969E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 273.092.611 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.092.611 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.185.222 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->