Gói thầu: Gói thầu số 06 – Thi công xây dựng dự án: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Xương Thịnh phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763514-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 06 – Thi công xây dựng dự án: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Xương Thịnh phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210762875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 18:35:00 đến ngày 2021-08-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,156,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6734099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3468198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.900.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên hoặc có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 công trình tương tự trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và và tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và và tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy lu tĩnh tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và và tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và và tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và và tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và và tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị (có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V79,0575100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V389,039100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V79,0575100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V79,0575100m3/1km
5Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V427,9429100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V427,9429100m3
7Vận chuyển đất về đắp 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V396100m3/1km
8Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,9429100m3/1km
B Hạng mục: Giao thông
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,1429100m3
2Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3339100m3
3Phá dỡ nền đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V258,92m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,1429100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,1429100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3339100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3339100m3/1km
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V258,92m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMô tả kỹ thuật theo chương V258,92m3
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V49,066100m3
11Đào xới đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,1054100m3
12Xới đầm đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1054100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V125,1593100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8466100m3
15Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V169,0921100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V169,0921100m3
17Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V169,0921100m3/1km
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,4516100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,0421100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2805100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,2805100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,8356100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,8356100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,8356100tấn
25Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2.931,29m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.931,29m2
27Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V234,5m3
28Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,52m3
30Ván khuôn đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V12,1056100m2
31Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.219,09m
32Vữa đệmMô tả kỹ thuật theo chương V316,96m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4382100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.2191cấu kiện
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91m3
36Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4144100m2
37Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,81m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1052100m2
39Vữa đệmMô tả kỹ thuật theo chương V138,15m2
40Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V138,125m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,95m3
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,18m2
43Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,66m3
44Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1508100m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,35m2
C Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.2691m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,032100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7438100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7438100m3/1km
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V257,06m3
6Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V26,3259tấn
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V24,6186100m2
8Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,27m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,128100m2
10Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.1281cấu kiện
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V434,84m2
12Vữa mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V225,5m2
13Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V213,9331m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4937100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5814100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5814100m3/1km
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,43m3
18Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,15m3
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
20Bê tông thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V22,87m3
21Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,0701100m2
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7299tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5711tấn
25Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3086100m2
26Bê tông cổ ga M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
27Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3718100m2
28Bê tông tấm sàn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
29Cốt thép tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2414tấn
30Ván khuôn bê tông tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164100m2
31Thang gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954tấn
32Bộ nắp ga composite 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
33Tấm chắn rác composite loại dưới đường 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
34Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
35Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
36Bê tông đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
37Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
D Hạng mục: Thoát nước thải
1Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V662,85251m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6485100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5057100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5057100m3/1km
5Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V21,21m3
6Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1568100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,41m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V603,12m2
10BT mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,13m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,63m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3766tấn
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,8331100m2
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4821cấu kiện
15Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,481m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0906100m3
17Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3/1km
20Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
24BT mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
27Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881100m2
28Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
E Hạng mục: Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m
2Tê nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Nối góc nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Nối thẳng ren trong nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Rắc co nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Côn nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt van khoá - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,27100 m
10Tê nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Nối góc nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Nối thẳng ren HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Rắc co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Đai khởi thủy + Điểm đấuMô tả kỹ thuật theo chương V1
17Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Đào đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V353,851m3
19Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V72,4185m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8143100m3
21Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,60021m3
22Bê tông lót móng, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9053m3
23Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3408m3
24Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5351m3
25Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698100m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,744m2
27Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2575m3
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4685m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
F Hạng mục: Đường điện 0,4kV
1Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,741m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
6Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1041m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
8Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,384m3
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
11Lắp đặt dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
12Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V171 bộ
13Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
14Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Cột điện bê tông ly tâm 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
16Công tác cột bê tông vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V13,49tấn/km
17Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
G Hạng mục: Đường dây 35kV
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,01081m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,682m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
8Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9648m3
9Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V31m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
11Cột điện bê tông ly tâm LT-16CMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
12Công tác cột bê tông vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,143tấn/km
13Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
14Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V29,35kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V51,56kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V45,41kg
19Lắp đặt ghế cách điện, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
21Lắp đặt giá thao tác, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,410m
23Thép D32 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
24Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V86,27kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
27Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,436kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V71,044kg
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V92,72kg
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V87,08kg
34Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Dây buộc cổ sứ BCS:Mô tả kỹ thuật theo chương V3dây
36Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
37Sứ chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
38Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
39Dây nhôm lõi thép ASX 95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
40Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2951 km dây
41Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Thí nghiệm cáp trung thế 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
H Hạng mục: Trạm biến áp
1Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,42181m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
7Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V-2,4942m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
9Đào đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V43,122m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312100m3
11Chi phí đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1
12Lắp đặt máy biến áp 180kVA - 35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
13Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
14Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
16Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 100kVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
17Gia công hòm TIMô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
18Lắp đặt hòm TIMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
19Hòm công tơ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Hòm công tơ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
21ống kẽm f32Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
22Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
24Cột điện bê tông ly tâm LT-12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
25Công tác cột bê tông vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,286tấn/km
26Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
27Thép mạ kẽm Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V401,38kg
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 cọc
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3552100kg
31Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V29,35kg
32Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
33Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V158,8kg
34Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1588tấn
35Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V29,181kg
36Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
37Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V156,046kg
38Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
39Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V238,31kg
40Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2383tấn
41Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V54,95kg
42Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
43Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V54,95kg
44Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
45Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,423kg
46Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
47Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,306kg
48Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
49Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V97,98kg
50Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
51Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V168,22kg
52Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1682tấn
53Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V22,1kg
54Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
55Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V29,38kg
56Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
57Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V42,45kg
58Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
59Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V42,45kg
60Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
61Sứ cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
62Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 sứ
63Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV:Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
64Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m
65Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
66Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
67Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V511 m
68Cáp sang tủ bù: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-(3x95+1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
69Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V91 m
70Dây đồng mềm nhiều sợi M95Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
71Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m
72Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
73Đầu cốt đồng M300:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
75Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
77Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
79Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
81Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
82Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
83Ống kẽm F32Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
84Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Biển tên trạm, biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
87Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Thí nghiệm cầu chì 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
90Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
91Thí nghiệm chống sét van 500VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Thí nghiệm Aptomat 600AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Thí nghiệm Aptomat 250AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Thí nghiệm Aptomat 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Thí nghiệm Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Thí nghiệm Aptomat 60AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V6tụ
98Thí nghiệm cáp lực 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
99Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Thí nghiệm thanh cái 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3phân đoạn
103Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I Hạng mục: Thiết bị
1Máy biến áp 180KVA - 35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Chống sét van ZnO - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cầu trìMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện hạ thế 500V/300AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Tủ tụ bù 100k VArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
J Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6734099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3468198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.900.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên hoặc có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 công trình tương tự trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có đăng kí và và tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
2 Ô tô tự đổ Có đăng kí và và tài liệu chứng minh quyền sở hữu6
3 Máy lu tĩnh tự hành Có đăng kí và và tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
4 Máy lu rung tự hành Có đăng kí và và tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
5 Máy ủi Có đăng kí và và tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
6 Máy rải Có đăng kí và và tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
7 Cần cẩu (có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
8 Búa căn khí nén (có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->