Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615215 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 18:47:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 488,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3248E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.171.968.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetronitrile | 4 | Chai | Chai 4L, Dùng cho LC/MS, Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 2 | Metanol | 8 | Chai | Chai 2,5L Dùng cho LC/MS Độ tinh khiết lớn hơn hoặc bằng 99,9% Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 3 | Aceton | 8 | Chai | Chai 2,5L Dùng cho LC/MS Độ tinh khiết lớn hơn hoặc bằng 99,9% Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 4 | Khí N2 | 1 | Bình | Bình 52 L Độ tinh khiết 0,99999 | ||
| 5 | NaOH | 4 | Lọ | Lọ 1 kg Hàm lượng NaOH≥ 97%, Hóa chất tinh khiết phân tích AR | ||
| 6 | HCl | 4 | Chai | Chai 500 mL, nồng độ 37% Hóa chất tinh khiết phân tích AR | ||
| 7 | H2SO4, | 3 | Chai | Chai 1L, nồng độ 95 - 98% Hóa chất tinh khiết phân tích AR | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn pH=4 | 7 | Chai | Chai 0,5 L pH=4 Hóa chất tinh khiết phân tích AR | ||
| 9 | Dung dịch chuẩn pH=7 | 7 | Chai | Chai 0,5 L pH=7 Hóa chất tinh khiết phân tích AR | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn pH=10 | 7 | Chai | Chai 0,5 L pH=10 Hóa chất tinh khiết phân tích AR | ||
| 11 | NaHCO3 | 7 | Hộp | Đóng gói: 500g/hộp Hàm lượng NaHCO3 ≥ 97% Hóa chất tinh khiết phân tích AR | ||
| 12 | Bộ hoá chất phân tích TOC giải nồng độ thấp, | 3 | Bộ | Bộ kit xác định TOC Phương pháp Hach 10129. Phạm vi: 0,3 - 20,0 mg/l C Bao gồm lọ phân hủy và thuốc thử cho 50 thử nghiệm. | ||
| 13 | Bộ hoá chất phân tích TOC giải nồng độ cao, | 3 | Bộ | Bộ kit xác định TOC Phương pháp Hach 10128. Phạm vi: 100 - 700 mg/l C Bao gồm lọ phân hủy và thuốc thử cho 50 thử nghiệm. | ||
| 14 | K2PtCl6 | 4 | Lọ | Đóng gói: 1g/lọ Hàm lượng K2PtCl6≥ 99%, Hoá chất tinh khiết phân tích AR | ||
| 15 | CoCl2.6H2O | 2 | Lọ | Đóng gói: 25g/lọ Hàm lượng CoCl2.6H2O ≥ 99%, Hoá chất tinh khiết phân tích AR | ||
| 16 | C6H12N4 | 2 | Lọ | Đóng gói: 25g/lọ Hàm lượng C6H12N4 ≥ 99%, Hoá chất tinh khiết phân tích AR | ||
| 17 | N2H6SO4 | 2 | Lọ | Đóng gói: 25g/lọ Hàm lượng N2H6SO4 ≥ 99%, Hoá chất tinh khiết phân tích AR | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn đo độ đục | 2 | Chai | Thể tích 100 mL/chai Formazine 400 FAU (C2H4N2) Hóa chất tinh khiết phân tích AR | ||
| 19 | Cột sắc ký lỏng Agilent Eclipse XDB-C18 column | 1 | Chiếc | Cột 2,1 × 150 mm, 5µm narrow -bore Agilent | ||
| 20 | Cột bảo vệ Zorbax eclipse XDB C18 guard | 2 | Hộp | Cột 4,6×12,5mm, 5µm, 4cái/hộp | ||
| 21 | Gá cho tiền cột Guard hardware kit | 2 | Hộp | Làm bằng thép không rỉ, ID=9,4mm, Dài 15mm | ||
| 22 | Hộp 100 tờ giấy lọc cellulse nitrate | 1 | Hộp | Đường kính lỗ 0,22/0,45 µm. Đường kính giấy lọc 47 mm, Whatman hoặc tương đương | ||
| 23 | Hộp 30 cái Cartridge Oasis HLB 6cc (200mg) Extraction Catridges | 4 | Hộp | Hộp 30 cái, Vật liệu hấp phụ: HLB, Kích thước hạt 30 micromet, Kích thước lỗ 80Astrong, Chất nền hấp phụ copolymer, Vỏ bằng nhựa PE, Qty/Box: 30 | ||
| 24 | Hộp 50 cái Cartridge Presep-C Agri (Short) | 2 | Hộp | Hộp có 50 cái, Cột chiết pha rắn có vật liệu hấp phụ là divinyl benzen polymethacrylate Wako | ||
| 25 | Hộp 100 cái vial, crimp/snap,1mL, PP, 100PK | 1 | Hộp | Vial 1mL làm bằng nhựa PP, 12 × 32 mm (nắp 11 mm), Dùng cho LC/MS, Agilent hoặc tương đường | ||
| 26 | Hộp 100 cái Snap cap 11mm 100/PK | 1 | Hộp | Nắp của vial, Làm bằng PTFE, Có lớp septa silicone kích thước 11mm, Agilent hoặc tương đương | ||
| 27 | Hộp 100 cái đầu lọc cho mẫu phân tích | 1 | Hộp | loại 0,22/0,45 micromet, Vật liệu lọc: cellulose nitrate Whatman hoặc chất lượng tương đương | ||
| 28 | Bộ quần áo lao động | 35 | Bộ | Chất liệu: kaki, Size: XL, Màu: ghi, Có túi hộp | ||
| 29 | Khẩu trang | 180 | Hộp | Vải 100% Cotton, màng lọc ACF và 5 lớp vải lọc, tấm than hoạt tính. Dây đeo tai được cấu tạo bằng thun nhung mềm không gây đau tai, Đóng gói: 5 chiếc/hộp | ||
| 30 | Găng tay sản xuất | 160 | Đôi | Găng tay chất liệu dệt kim, có lớp phủ PU lòng bàn tay và các đầu ngón tay. Găng chống cắt ở cấp độ 1. Lớp phủ bề mặt nhám có độ ma sát, chống rung, trơn trượt và chịu dầu | ||
| 31 | Mũ bảo hộ | 45 | Chiếc | mũ bảo hộThùy Dương N20, chất liệu: ABS, màu : vàng – trắng, kiểu : núm vặn, có khả năng cách điện và độ chống va đập vượt trội | ||
| 32 | Súng bắn keo | 30 | Chiếc | Công suất: 100W, khả năng dán: 15-18g / phút. Đường kính keo dính: 11,2mm. Thời gian làm nóng: 60 giây | ||
| 33 | Khẩu trang chống độc | 35 | Bộ | Khẩu trang phòng độc 3M 7502, Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt, Đáp ứng tiêu chuẩn: EN140:1998 | ||
| 34 | Lưỡi dao cắt máy | 200 | Chiếc | Đường kính: 105mm, Lỗ trục: 16 mm, Tốc độ max: 2.000 RPM | ||
| 35 | Đá mài các loại | 150 | Viên | Đá Mài A24Q, Dùng cho máy cầm tay 100x6mm | ||
| 36 | Dụng cụ làm sạch | 15 | Bộ | Bàn gắn pad máy chà đường kính 43cm. Bàn chải sợi cước mềm đường kính 43cm. Bàn chải cứng máy chà đường kính 43cm, Pad chà sàn 3M màu đen 43cm, Dùng cho máy chà sàn đơn, liên hợp | ||
| 37 | Găng dùng một lần | 20 | Hộp | Chất liệu: Nitrile. Màu sắc: xanh, đen, Kích thước M: Chiều dài: 230-240mm, chiều rộng lòng bàn tay: 9cm. Đóng gói: 50 chiếc/hộp | ||
| 38 | Kéo cắt vật liệu | 10 | Chiếc | Kéo cắt đa năng Multi Cut, có thể cắt nhiều chất liệu khác nhau: cắt ống nhựa PVC, cắt dây điện, dây cáp. | ||
| 39 | Khay đựng dụng cụ sản xuất | 20 | Chiếc | Kích thước:240 x 155 x 125 mm, Chất liệu: nhựa PP, Màu: xanh, đỏ, vàng | ||
| 40 | Bao bì | 50 | Chiếc | Bao tải dứa xanh 80x120cm | ||
| 41 | Bộ dung cụ thủy tinh phục vụ thí nghiệm, bao gồm: 01 hộp (6 cái/hộp) bình tam giác 250mL, Thủy tinh chất lượng cao borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất; 01 hộp (4 cái/hộp) Ống đong 100mL+/-1 mL, Thủy tinh borosilicate; 01 hộp (4 cái/hộp) Ống đong 250mL +/- 2,5 mL, Thủy tinh borosilicate; 01 hộp (2 cái /hộp) Ống đong 500mL +/- 5 mL, Thủy tinh borosilicate; 01 hộp (5 cái /hộp) Pippet 10mL +/- 0,1 mL, Thủy tinh soda-lime; 01 hộp (5 cái/hộp) Pippet PP 5mL+/- 0,05 mL, Thủy tinh soda-lime; 01 hộp (2 cái/hộp) Bình định mức 100mL +/- 0,1 mL, Thủy tinh borosilicate; 01 hộp (2 cái /hộp) Bình định mức 250mL +/- 0,15 mL Thủy tinh borosilicate; 01 hộp (2 cái /hộp) Bình định mức 500mL +/- 0,3 mL Thủy tinh borosilicate | 2 | Bộ | 01 hộp (6 cái/hộp) bình tam giác 250mL, Thủy tinh chất lượng cao borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất; 01 hộp (4 cái/hộp) Ống đong 100mL+/-1 mL, Thủy tinh borosilicate; 01 hộp (4 cái/hộp) Ống đong 250mL +/- 2,5 mL, Thủy tinh borosilicate; 01 hộp (2 cái /hộp) Ống đong 500mL +/- 5 mL, Thủy tinh borosilicate; 01 hộp (5 cái /hộp) Pippet 10mL +/- 0,1 mL, Thủy tinh soda-lime; 01 hộp (5 cái/hộp) Pippet PP 5mL+/- 0,05 mL, Thủy tinh soda-lime; 01 hộp (2 cái/hộp) Bình định mức 100mL +/- 0,1 mL, Thủy tinh borosilicate; 01 hộp (2 cái /hộp) Bình định mức 250mL +/- 0,15 mL Thủy tinh borosilicate; 01 hộp (2 cái /hộp) Bình định mức 500mL +/- 0,3 mL Thủy tinh borosilicate |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3248E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.171.968.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÁN BỘ KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN | 3 | ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi