Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 19:15:00 đến ngày 2021-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 563,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,400,000 VNĐ ((Tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NỀN SÂN CHƠI LẦU 1 VÀ LẦU 2, THAY CỬA SỔ, CHỐNG THẤM HỘP GEN, NỀN NHÀ VỆ SINH, NẠO VÉT HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ĐỤC CHỐNG THẤM HỘP GHEN - Đục tường hộp ghen để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 2 | Đục sàn sê nô vị trí ống thu nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | lỗ |
| 3 | Xây hộp ghen bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Trát hộp ghen chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường hộp ghen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 6 | Sơn hộp ghen ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 7 | THAY CỬA SỔ - Tháo dỡ cửa bằng thủ công , (Thay S1), lầu 1 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 10 | Sơn hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,84 | m2 |
| 11 | NẠO VÉT MƯƠNG XUNG QUANH TRƯỜNG - Nạo vét mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,356 | m3 |
| 12 | Thay nắp đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 10m3 |
| 14 | CHỐNG THẤM 2 NỀN NHÀ VỆ SINH - Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bồn cầu bệt nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ gạch nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m2 |
| 18 | Đục lớp vữa nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nền nhà vệ sinh sau khi đục lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sau khi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m2 |
| 21 | Láng tạo nền nhà vệ sinh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm sau khi láng vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | 1m2 |
| 23 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm trong nền vệ sinh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa fi 114 dưới trần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 114 đưới trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt lai bồn cầu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 29 | PHẦN LÀM LẠI NỀN SÂN CHƠI LẦU 1 VÀ 2 - Phá dỡ nền gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,76 | m2 |
| 30 | Đục lớp vữa nền sàn bằng búa căn, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,76 | m2 |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,338 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đi dổ, bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | 10m3 |
| 33 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,76 | m2 |
| 34 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45775E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.69155E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 394.695.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 394.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
789.390.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi