Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763541-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210737140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 19:26:00 đến ngày 2021-08-02 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 706,189,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỐNG THẤM SÊ NÔ, THAY MÁI TÔN, THAY TRẦN KHỐI 2 VÀ 4; CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN TẦNG 2 CỦA KHỐI 2 VÀ 4 
1 Tháo dỡ trần các lớp học khối 2 và 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,25 m2
2 Tháo dỡ bóng đèn các lớp học,máng và bóng đèn - bóng 1,2m ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
3 Tháo dỡ bóng đèn chiếu bảng - bóng 1,2m gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
5 Tháo dõ quạt treo trần cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Tháo dỡ hệ thống dây cáp điện cũ + nẹp vuông đi dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.219,86 m
7 Tháo dỡ bảng điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
8 Tháo tấm lợp tôn củ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,828 100m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ củ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,052 tấn
10 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,41 1m2
11 Vệ sinh bề mặt sàn mái, sê nô mái trước khi xủ lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,41 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,895 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần khu vực cạo sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,895 m2
14 Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,895 m2
15 Tháo dỡ cầu chắn rác bị rỉ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,344 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,344 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,344 m3
19 Quét dung dịch chống thấm sê nô ( 2 lần, trước khi láng tạo dốc và sau khi láng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,82 m2
20 Láng tạo dốc sàn sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,41 m2
21 Gia công xà gồ thép 100x50x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,052 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,052 tấn
23 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,6 m2
24 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0,50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,25 m2
26 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
27 Lắp đặt đèn huỳnh quang máng đèn đôi chóa inox bóng 2x1,2m áp trần + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 bộ
28 Lắp đặt đèn huỳnh quang máng đèn đơn chóa inox bóng 1x1,2m áp trần + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
29 Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng 1x1,2m, treo tường, chiếu sáng bảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
30 Lắp đặt đèn chiếu sáng áp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
31 Lắp đặt quạt điện treo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
32 Lắp đặt mặt nạ 4 công tắc + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
33 Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc dimmer quạt + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
36 Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc 2 chiều + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
37 Lắp đặt mặt nạ ô cắm đôi 3 chấu + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
38 Lắp đặt tủ điện phòng : MCB - 16A - 2P - 6kA, 2 RCBO - 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
39 Lắp đặt MCB - 25A - 2P - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
40 Lắp đặt MCB - 16A - 1P - 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
41 Lắp đặt RCBO - 16A - 2P - 4.5kA/30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
42 Lắp đặt MCB - 16A - 1P - 4.5kA - Hành lang, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
43 Lắp đặt máng cáp KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m
44 Lắp đặt dây dẫn điện bọc nhưa PVC Cu CVV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 m
45 Lắp đặt dây dẫn điện bọc nhưa PVC Cu CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 m
46 Lắp đặt dây dẫn điện bọc nhưa PVC Cu CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 m
47 Lắp đặt dây dẫn điện bọc nhưa PVC Cu CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 m
48 Lắp đặt dây dẫn điện bọc nhưa PVC Cu CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m
49 Lắp đặt dây dẫn điện bọc nhưa PVC Cu CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m
50 Lắp đặt dây dẫn điện bọc nhưa PVC Cu CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
51 Lắp đặt dây dẫn điện bọc nhưa PVC Cu CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
52 Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 735 m
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,018 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059284014E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.11856802E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 494.332.540 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 988.665.080 VND. * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:  Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 494.332.540 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 494.332.540 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 988.665.080 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->