Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760141-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210760106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Bắc Lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 20:02:00 đến ngày 2021-08-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,041,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Bãi rác Lý Trạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ 04km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Bãi rác Lý Trạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ 03km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (Bãi rác Lý Trạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
6 Rải lớp bạc sọc chống thoát nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 m3
8 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,6 m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 100m3
2 Đắp đất 1/3 hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (hoàn trả đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,416 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,226 m3
5 Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,029 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,237 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,579 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,949 tấn
10 Đắp cát lót móng đá công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,108 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,044 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,995 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,577 100m2
14 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (hoàn trả đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 100m3
15 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,223 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,764 m3
17 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,017 m3
18 Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,694 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,554 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,175 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,846 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,91 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,859 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,582 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,065 tấn
30 Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,59 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,925 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,966 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,767 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,548 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 tấn
39 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,478 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,478 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,049 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,049 tấn
43 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,017 m3
44 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,953 m3
45 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,554 m3
46 Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,065 m3
47 Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,633 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,814 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,799 m3
51 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,696 m2
52 Láng sê nô dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,696 m2
53 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt PU AZ50, độ dày xốp 16mm, độ dày tôn 0,45mm kèm ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,137 100m2
54 Thi công trần thả khung xương Vĩnh Tường Topline 610x1210, tấm Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,031 m2
55 Thi công trần phẳng khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao KT 1220x2440x9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,872 m2
56 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,608 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188,208 m2
58 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,865 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.636,105 m2
60 Trát trụ cột, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,04 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,9 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,873 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,25 m
64 Láng nền, sàn không đánh màu tạo nhám bề mặt, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
65 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,397 m2
66 Lát nền, sàn gạch men chống trượt KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,632 m2
67 Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,054 m2
68 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp màu đen Vân mây Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,287 m2
69 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Rubi Bình Định màu đỏ loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,575 m2
70 Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ màu đen Vân mây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,502 m2
71 Ốp đá Granit tự nhiên Rubi Bình Định màu đỏ loại 1 vào trụ sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 m2
72 Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,699 m2
73 Lắp dựng khung Inox 304 treo chậu rửa KT 20x30mm (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp dựng cửa đi 04 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 1,8mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
75 Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 1,8mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
76 Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 1,8mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
77 Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,192 m2
78 Lắp dựng vách kính có cửa mở hất nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,44 m2
79 Lắp dựng lan can Inox 304 tay vịn đk 60mm dày 1,2mm, nan chống đk 30mm dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,113 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304 khung KT 40x40x1,2mm, nan chống KT 20x20x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,042 m2
81 Gia công và lắp dựng khung đở gia cường bằng Inox 304 KT 40x40x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 02 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.164,557 1m2
83 Bả bằng bột bả matit Jotun vào trần thạch cao phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,872 m2
84 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 01 nước lót + 02 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,872 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 01 nước lót + 02 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.863,918 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 01 nước lót + 02 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.299,073 m2
87 Mài xoa xử lý bề mặt sân trước khi sơn (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,91 m2
88 Sơn bề mặt sân thi đấu 05 lớp, kẻ đường line theo tiêu chuẩn bằng sơn Novasport - USA (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,91 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,264 100m2
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Lắp măng sông ren trong uPVC đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp măng sông ren ngoài uPVC đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Lắp đặt gương soi Caesar Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt vòi đồng đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt xí bệt Viglacera + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
23 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt van phao đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
33 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
39 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
40 Lắp đặt y nhựa uPVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt y nhựa uPVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
42 Lắp đặt y nhựa uPVC đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
45 Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,911 100m
48 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
49 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
51 Đắp đất hoàn trả 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,773 m3
52 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Bãi rác Lý Trạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
53 Vận chuyển đất đi đổ 04km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Bãi rác Lý Trạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
54 Vận chuyển đất đi đổ 03km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (Bãi rác Lý Trạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
57 Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,956 m3
58 Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 m3
59 Ván khuôn gỗ sàn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
60 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
61 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
3 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
6 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đk 40/30mm (luồn cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
8 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
9 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V (kèm đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V (kèm đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V (kèm đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt tủ điện chứa 12 Module bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện chứa 08 Module bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
22 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tỉnh điện KT 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
23 Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
24 Lắp đặt đèn Led âm trần đk 110mm 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
25 Lắp đặt đèn Led high bay 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
26 Lắp đặt đèn Led đường phố Toby 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cần đèn
28 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
30 Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Rải cáp ngầm CADIVI loại 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
32 Lắp đặt mốc hiệu "cấp ngầm hạ thế" (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m3
34 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,875 m3
35 Đắp đất hoàn trả đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,275 m3
36 Lát gạch 2 lổ không nung, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
37 Lắp đặt kim thu sét Stormaster 50, bán kính bảo vệ cấp III - 95m (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
39 Kéo rải dây đồng bọc Cu/PVC 1x50mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
40 Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm luồn dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
42 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tỉnh điện KT 210x160x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 Lắp đặt đầu cốt đồng 02 lổ M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt bulong M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt dây thép lụa D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
46 Lắp đặt tăng đơ D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt kẹp cáp sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 48,1mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 tủ
2 Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
8 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
12 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>54m3/h, H>40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
13 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>54m3/h, H>40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
14 Lắp đặt van 1 chiều, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van khóa, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt rọ hút, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt khớp nối mềm, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt khớp nối mềm, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
23 Lắp đặt van chữa cháy D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt van ren D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
31 Lắp đặt cút tráng kẽm D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt cút thép D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt cút thép D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt cút thép D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt côn thép D114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt côn thép D114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn thép D76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt tê thép D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt tê tráng kẽm D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt tê tráng kẽmD114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
42 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
43 Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
44 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
45 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
47 Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.781356E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.630226E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có tính chất tương tự chủ yếu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 9.129.265.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu sau: - Các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); + Biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu đạt trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.129.265.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->