Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Bắc Lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 20:02:00 đến ngày 2021-08-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,041,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Bãi rác Lý Trạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ 04km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Bãi rác Lý Trạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ 03km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (Bãi rác Lý Trạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp bạc sọc chống thoát nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất 1/3 hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (hoàn trả đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,416 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,226 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,237 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,579 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,949 | tấn |
| 10 | Đắp cát lót móng đá công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,108 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,044 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,995 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (hoàn trả đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,223 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,764 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,017 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,694 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,554 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,846 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,91 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,859 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,582 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,065 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,59 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,925 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,966 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,767 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,548 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,478 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,478 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,049 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,049 | tấn |
| 43 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,017 | m3 |
| 44 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,953 | m3 |
| 45 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,554 | m3 |
| 46 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,065 | m3 |
| 47 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,633 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,814 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,799 | m3 |
| 51 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,696 | m2 |
| 52 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,696 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt PU AZ50, độ dày xốp 16mm, độ dày tôn 0,45mm kèm ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,137 | 100m2 |
| 54 | Thi công trần thả khung xương Vĩnh Tường Topline 610x1210, tấm Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,031 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao KT 1220x2440x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,872 | m2 |
| 56 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,608 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,208 | m2 |
| 58 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,865 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.636,105 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,04 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,9 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,873 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,25 | m |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu tạo nhám bề mặt, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,397 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch men chống trượt KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,632 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,054 | m2 |
| 68 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp màu đen Vân mây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,287 | m2 |
| 69 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Rubi Bình Định màu đỏ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,575 | m2 |
| 70 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ màu đen Vân mây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,502 | m2 |
| 71 | Ốp đá Granit tự nhiên Rubi Bình Định màu đỏ loại 1 vào trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,699 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung Inox 304 treo chậu rửa KT 20x30mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp dựng cửa đi 04 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 1,8mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 1,8mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 1,8mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,192 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính có cửa mở hất nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, thanh nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,44 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can Inox 304 tay vịn đk 60mm dày 1,2mm, nan chống đk 30mm dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,113 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304 khung KT 40x40x1,2mm, nan chống KT 20x20x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,042 | m2 |
| 81 | Gia công và lắp dựng khung đở gia cường bằng Inox 304 KT 40x40x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,557 | 1m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả matit Jotun vào trần thạch cao phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,872 | m2 |
| 84 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 01 nước lót + 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,872 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 01 nước lót + 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.863,918 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 01 nước lót + 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,073 | m2 |
| 87 | Mài xoa xử lý bề mặt sân trước khi sơn (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,91 | m2 |
| 88 | Sơn bề mặt sân thi đấu 05 lớp, kẻ đường line theo tiêu chuẩn bằng sơn Novasport - USA (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,91 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,264 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp măng sông ren trong uPVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp măng sông ren ngoài uPVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi Caesar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi đồng đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt Viglacera + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt y nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt y nhựa uPVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt y nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,911 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,773 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Bãi rác Lý Trạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đi đổ 04km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Bãi rác Lý Trạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đi đổ 03km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (Bãi rác Lý Trạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,956 | m3 |
| 58 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đk 40/30mm (luồn cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V (kèm đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V (kèm đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V (kèm đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện chứa 12 Module bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện chứa 08 Module bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tỉnh điện KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn Led âm trần đk 110mm 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led high bay 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led đường phố Toby 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Rải cáp ngầm CADIVI loại 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt mốc hiệu "cấp ngầm hạ thế" (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,875 | m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,275 | m3 |
| 36 | Lát gạch 2 lổ không nung, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét Stormaster 50, bán kính bảo vệ cấp III - 95m (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây đồng bọc Cu/PVC 1x50mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm luồn dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tỉnh điện KT 210x160x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đầu cốt đồng 02 lổ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây thép lụa D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt tăng đơ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt kẹp cáp sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 48,1mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>54m3/h, H>40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>54m3/h, H>40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rọ hút, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt van chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép D114/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép D76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê tráng kẽm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê tráng kẽmD114/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.781356E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.630226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có tính chất tương tự chủ yếu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 9.129.265.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu sau: - Các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); + Biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu đạt trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.129.265.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi