Gói thầu: Gói số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763387-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG
Tên gói thầu Gói số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210763256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 20:01:00 đến ngày 2021-08-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,830,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.745575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749114E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dựng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.081,268triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.097 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.081.268.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay:
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà thi đấu đa năng
B PHẦN MÓNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,195m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,213100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9732tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5182tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1233tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4482tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4482tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1021 cấu kiện
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt511 mối nối
10Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt510m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,832m3
C Công tác tổ chức bãi đúc cọc ( Diện tích 200m2)
1Dọn dẹp, san phẳng mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Công
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m3
3Cào bóc lớp bê tông, đổ về nơi tập kết và hoàn trả mặt bằng bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Ca
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8152100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,39071m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1656m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6753tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7827tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8268100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,857m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9606100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5157tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7558tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,5666m3
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2294tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,703tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5859100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6839m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,691m3
20Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2544tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1384tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7398100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1378m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2181100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,207100m3
26Bê tông lót bền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,4953m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,1356m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,3555m2
D PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5635tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2486tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0834100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,9696m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7694tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,996tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2417tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2225100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,6269m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8957100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3485tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,2725m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3168100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0345tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1141tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3305m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian thi công 5 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,0356100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính thời gian thi công 5 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,078100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (Tạm tính thời gian thi công 5 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,234100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141,2266m3
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,1149m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt915,9148m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt771,713m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt176,01m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1288m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,8093m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt193,52m
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt162,57m
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt142,7151m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt142,7151m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,1046m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt771,713m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.182,6913m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,3174m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,78m3
37Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,8810m
38Hoàn thiện khe co giãn bằng vật liệu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,8m
39Đánh mặt bê tông bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt507,8004m2
40Sơn epoxy tự san phẳng, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt507,8004m2
41Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, màu nâu/trắng, phụ kiện Kim Long, kính trắng/mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,12m2
42Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, mầu nâu/trắng, phụ kiện kimlong, kính trắng/mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,96m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, mầu nâu/trắng, phụ kiện kimlong, kính trắng/mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,86m2
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 55, mầu nâu/trắng, phụ kiện kimlong, kính trắng/mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150,08m2
45Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt thép đặc 14x14, sơn tĩnh điện ( bao gồm gia công và lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,68m2
E Tam cấp và sân khấu ngoài nhà
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4558m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,323m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6707100m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, gạch ceramic chống trơn; XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,924m2
5Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,119m2
F Phần mái
1Lắp đặt bu lông neo, bu lông M22x650Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,416tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt359,44651m2
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,416tấn
5Gia công xà gồ thép C100x50x20x3mm, thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4tấn
6Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4tấn
7Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, chiều dầy 0,45 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,4888100m2
8Tôn úp nóc, tấm ốp khổ 600mm, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,82m
9Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.060,15m
G Phần điện
1Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m; đèn led chống lóa công suất 120W, chóa đèn duhal HDCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn tuyp led 56WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt330m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt284m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt610m
12Lắp đặt các automat 2 pha 125ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
15Lắp đặt tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
H Phần nước
1Lắp đặt cầu chắn rác mái, cầu inox 304 d110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,543100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
4Lắp đặt đoạn nối thẳng - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,00181m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4852m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4653m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt208,072m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,185m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5296100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7728100kg
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2764m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt280cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,7133m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,475m3
16Nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,75m2
I Hệ thống chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
2Đế kim thu sét D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,65m
4Đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,89841m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa, K90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,8984m3
6Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nóng L63x63x6, L=2,5 mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cọc
7Gia công, lắp đặt thép dẹt 40x4 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0407tấn
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
9Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ thống
10Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tử đựng phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
2bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
3Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bình
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bảng
K Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3587100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,98571m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5100m
4Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0696100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0195m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,8263m3
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0477tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2829tấn
9Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2088100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2968m3
11Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, nền móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0926m3
13Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,9264m2
14Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3986100m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1756100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3946100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0492tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1256tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3141tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9386m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,3696m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,252m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,144m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,4584m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,368m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,6024m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,252m2
28Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mởTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,198m2
29Ô thoáng của nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m2
30Quét nhựa bi tum chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,4584m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35100m
32Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,172100m
34Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 60 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11100m
36Lắp đặt T125Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
37Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
38Van khóa 21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
39Lắp đặt tê ren trong 21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
40Lắp đặt cút ren trong 21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
41Lắp đặt képTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
42Lắp đặt cút 21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
43Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
46Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
50Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17100m
52Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
53Đai ôm ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Cái
54Lắp đặt đèn âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
56Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m
L Bể phốt
1Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2286100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0026m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0026m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0127m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0522tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2614m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,728m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,48m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,38m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,648m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0306100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0331tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,334m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
M Lắp đặt đồng hồ nước
1Lắp đặt đồng hồ cấp nước sạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
N Đường chạy và rãnh thoát nước
O Đường chạy
1Cắt cỏ, dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0456100m3
3Đầm chặt nền đất tự nhiên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,076100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0304100m3
5Trải ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.015,2m2
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5076100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,52m3
8Đánh bóng mặt đường bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.015,20.0
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,410m
P Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9976100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,8148m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,8615m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt400,076m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,49m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0275100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9267tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1537m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt544cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,7964m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,9636m3
Q Bồn hoa
1Cắt cây cỏ, dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6128m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,224m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,848m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,212m2
6Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,6m3
R Thiết bị
1Trụ cầu lông thi đấu Vifa 503529Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
2Lưới cầu lông thi đấuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
3Tủ sắt đựng đồ, kích thước 2000x1500x450mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
S Hệ thống điện chiếu sáng
1Móng cột ly tâm đơn MT-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6móng
2Đào đất rãnh tiếp địa hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
3Cột bê tông LT -10B-4.3kNTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cột
4Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn CDVX-1TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
6Đèn LED 400W + ChóaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Đèn
7Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt238m
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
9Đầu cốt đồng nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
10Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
11Băng dínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.745575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749114E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dựng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.081,268triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.097 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.081.268.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
3 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->