Gói thầu: Gói số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 20:01:00 đến ngày 2021-08-01 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,830,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.745575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749114E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dựng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.081,268triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.097 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.081.268.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà thi đấu đa năng | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,195 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,213 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9732 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5182 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1233 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4482 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4482 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102 | 1 cấu kiện |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | 1 mối nối |
| 10 | Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 510 | m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,832 | m3 |
| C | Công tác tổ chức bãi đúc cọc ( Diện tích 200m2) | |||
| 1 | Dọn dẹp, san phẳng mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Công |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp bê tông, đổ về nơi tập kết và hoàn trả mặt bằng bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8152 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,3907 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1656 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6753 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7827 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8268 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,857 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9606 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5157 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7558 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5666 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2294 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,703 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5859 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6839 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,691 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2544 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1384 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7398 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1378 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2181 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,207 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót bền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4953 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,1356 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,3555 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5635 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2486 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0834 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,9696 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7694 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,996 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2417 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2225 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,6269 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8957 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3485 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,2725 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3168 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1141 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3305 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian thi công 5 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0356 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính thời gian thi công 5 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,078 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (Tạm tính thời gian thi công 5 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,234 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,2266 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,1149 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 915,9148 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 771,713 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176,01 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1288 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,8093 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 193,52 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162,57 | m |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142,7151 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142,7151 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,1046 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 771,713 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.182,6913 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,3174 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,78 | m3 |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,88 | 10m |
| 38 | Hoàn thiện khe co giãn bằng vật liệu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,8 | m |
| 39 | Đánh mặt bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 507,8004 | m2 |
| 40 | Sơn epoxy tự san phẳng, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 507,8004 | m2 |
| 41 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, màu nâu/trắng, phụ kiện Kim Long, kính trắng/mờ 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, mầu nâu/trắng, phụ kiện kimlong, kính trắng/mờ 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, mầu nâu/trắng, phụ kiện kimlong, kính trắng/mờ 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 55, mầu nâu/trắng, phụ kiện kimlong, kính trắng/mờ 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150,08 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt thép đặc 14x14, sơn tĩnh điện ( bao gồm gia công và lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,68 | m2 |
| E | Tam cấp và sân khấu ngoài nhà | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4558 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,323 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6707 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, gạch ceramic chống trơn; XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,924 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,119 | m2 |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Lắp đặt bu lông neo, bu lông M22x650 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,416 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 359,4465 | 1m2 |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,416 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x3mm, thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, chiều dầy 0,45 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,4888 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, tấm ốp khổ 600mm, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,82 | m |
| 9 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.060,15 | m |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m; đèn led chống lóa công suất 120W, chóa đèn duhal HDC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn tuyp led 56W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 330 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 284 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 610 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác mái, cầu inox 304 d110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,543 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt đoạn nối thẳng - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,0018 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4852 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4653 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 208,072 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,185 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5296 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7728 | 100kg |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2764 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 280 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7133 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,475 | m3 |
| 16 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,75 | m2 |
| I | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Đế kim thu sét D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,65 | m |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,8984 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,8984 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nóng L63x63x6, L=2,5 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cọc |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép dẹt 40x4 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0407 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 9 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 10 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tử đựng phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bảng |
| K | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3587 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9857 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0195 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,8263 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0477 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2829 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2088 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2968 | m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0926 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,9264 | m2 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3986 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1756 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3946 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0492 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1256 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3141 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9386 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,3696 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,252 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,144 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,4584 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,368 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,6024 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,252 | m2 |
| 28 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,198 | m2 |
| 29 | Ô thoáng của nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,4584 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,172 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 36 | Lắp đặt T125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Van khóa 21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê ren trong 21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong 21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 53 | Đai ôm ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 54 | Lắp đặt đèn âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| L | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2286 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0026 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0026 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0127 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2614 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,728 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,38 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0331 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,334 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| M | Lắp đặt đồng hồ nước | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ cấp nước sạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| N | Đường chạy và rãnh thoát nước | |||
| O | Đường chạy | |||
| 1 | Cắt cỏ, dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0456 | 100m3 |
| 3 | Đầm chặt nền đất tự nhiên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,076 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0304 | 100m3 |
| 5 | Trải ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.015,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,52 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.015,2 | 0.0 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4 | 10m |
| P | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9976 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,8148 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,8615 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400,076 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,49 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0275 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9267 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1537 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 544 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,7964 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,9636 | m3 |
| Q | Bồn hoa | |||
| 1 | Cắt cây cỏ, dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6128 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,224 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,848 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,212 | m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,6 | m3 |
| R | Thiết bị | |||
| 1 | Trụ cầu lông thi đấu Vifa 503529 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lưới cầu lông thi đấu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Tủ sắt đựng đồ, kích thước 2000x1500x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| S | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn MT-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | móng |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cột bê tông LT -10B-4.3kN | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cột |
| 4 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn CDVX-1T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Đèn LED 400W + Chóa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Đèn |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 238 | m |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 11 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.745575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749114E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dựng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.081,268triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.097 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.081.268.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép: | Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay: | Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá: | Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy vận thăng: | Tải trọng ≥ 0,8 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi