Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung Cấp kinh tế kỹ thuật Bắc Thăng Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739948 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 20:07:00 đến ngày 2021-07-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,365,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự đã cung cấp hàng hóa trực tiếp cho các cơ sở đào tạo nghề công lập, nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc (hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính để đối chiếu và đánh giá). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành Kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, thiết bị máy, thiết bị công nghiệp , CNTT hoặc tương đương.Đã tham gia chủ trì lắp đặt ít nhất 01 gói thầu với các đơn vị dạy nghề.+ Bằng ĐH chuyên môn và Chứng chỉ ATLĐ (Công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, thiết bị máy, thiết bị công nghiệp,CNTT hoặc tương đương+ Bằng ĐH/CĐ chuyên môn, Chứng chỉ ATLĐ (Công chứng kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt và hướng dẫn chạy thử, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng trở lên ngành Kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, thiết bị máy, thiết bị công nghiệp, CNTT hoặc tương đương+ Bằng ĐH/CĐ chuyên môn, Chứng chỉ ATLĐ (Công chứng kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép quả | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy bào đá | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bình xịt kem | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế quầy bar | 5 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ đựng đồ inox | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy xay bột nước | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy xay cầm tay | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dàn nướng | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy kẹp nóng bánh mỳ | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Giá để dao thớt bằng inox 304 | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cân điện tử | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đĩa xoay bánh ga tô | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ khuôn bánh gato | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ khuôn bánh tart | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ khuôn dập hình các loại | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khuôn bánh donut | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khuôn bánh mỳ gối | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khuôn bánh mỳ dài | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Khuôn bánh muffin | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ tạo hình Mouse | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ tạo hình mẫu trên bánh kem | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dụng cụ phết kem và chà láng bề mặt. | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đót tạo hình | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn xoay | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Rây bột | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Vét bột | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Nhiệt kế | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ca đo lường | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bình xịt nước | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xẻng lấy bánh | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Con lăn cán bột inox | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Con lăn cán bột gỗ | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khuôn nướng hình chữ nhật | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Khuôn nướng vuông | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Khay nướng chống dính | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Gương soi | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ dĩa | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ Thìa | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bình lắc | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máy đo hàm lượng độc tố | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giường đơn dùng cho thực hành | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giường đôi dùng cho thực hành | 7 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Táp đầu giường gỗ tự nhiên | 8 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bảng điều khiển đầu giường điện tử | 8 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ quần áo | 8 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ bàn trà, cà phê | 8 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ lạnh mini | 8 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đèn ngủ cạnh giường | 8 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kệ để tivi | 8 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Két an toàn điều khiển điện tử | 8 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ chăn, ga, gối, ruột bông, khăn trang trí (cho giường đơn) | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ chăn, ga, gối, ruột bông, khăn trang trí (cho giường đôi) | 7 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đệm giường đơn | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Đệm giường đôi | 7 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ bàn ghế làm việc trong phòng ngủ | 8 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ bàn trang điểm | 8 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kệ để hành lý | 8 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chảo Á | 4 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Chảo Âu F23 | 16 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Chảo Âu F28 | 16 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Xoong Inox | 16 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dao chặt Inox | 16 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dao chặt thép | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dao thái phở | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Dao thái nhỡ | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Dao lọc gân | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dao lưỡi sóng | 12 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Dao con | 40 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Dao tỉa | 40 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Thớt màu | 16 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Nồi hấp | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Muôi thủng, muôi múc canh | 15 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đũa xào | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Chao lỳ | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Lọc dầu | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Xoong Inox 15l | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Nạo củ quả đa năng bằng nhựa | 16 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Đá mài dao | 8 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Rổ nhựa | 30 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bát con | 70 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bát phở | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bát mắm | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Chén hến | 20 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Đĩa vuông | 20 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đĩa sâu lòng | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đĩa chữ nhật | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cân điện tử | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bếp nướng than hoa | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Lò vi sóng | 1 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Kéo | 20 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Kẹp gắp Inox | 16 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bát tròn Inox | 16 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Âu Inox | 16 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Phới lồng | 16 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Thìa ăn chính | 10 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Chày, cối | 6 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Búa dần | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Chày cán bột | 16 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bàn xào gỗ | 16 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cân đồng hồ loại 5kg | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Máy say sinh tố | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Khay INOX | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Nạo sợi phoma | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Muôi xúp | 15 | Cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Khuôn tròn phỉ | 6 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Phới xốt | 10 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Lọc xốt | 10 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Lọc dùng | 10 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Máy đánh trứng cầm tay | 6 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Phới nhựa silicon | 16 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Khuôn bánh tart | 40 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Khuôn bánh bông lan | 6 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Khuôn bánh cup cake | 50 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Chổi quét bánh | 8 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bình xịt nước | 8 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Khuôn bánh tôm | 20 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Khuôn bánh gối | 10 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Xẻng xúc bánh | 8 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Quầy lễ tân | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Tủ để đồ INOX | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Giá để đồ INOX: | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Xe đẩy 4 tầng | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự đã cung cấp hàng hóa trực tiếp cho các cơ sở đào tạo nghề công lập, nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc (hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính để đối chiếu và đánh giá). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp Đại học ngành Kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, thiết bị máy, thiết bị công nghiệp , CNTT hoặc tương đương.Đã tham gia chủ trì lắp đặt ít nhất 01 gói thầu với các đơn vị dạy nghề.+ Bằng ĐH chuyên môn và Chứng chỉ ATLĐ (Công chứng kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, thiết bị máy, thiết bị công nghiệp,CNTT hoặc tương đương+ Bằng ĐH/CĐ chuyên môn, Chứng chỉ ATLĐ (Công chứng kèm theo); | 3 | 3 |
| 3 | Lắp đặt và hướng dẫn chạy thử, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng | 1 | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng trở lên ngành Kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, thiết bị máy, thiết bị công nghiệp, CNTT hoặc tương đương+ Bằng ĐH/CĐ chuyên môn, Chứng chỉ ATLĐ (Công chứng kèm theo); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi