Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 1, 2, 4, 5A xã nông thôn mới Phú Cường, huyện Cai Lậy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693341-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 1, 2, 4, 5A xã nông thôn mới Phú Cường, huyện Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20210692283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 20:04:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,816,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,240,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0448E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.771.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang tuyến1Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)118Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)118Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm236Bộ
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (118 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m118Cái
6Lắp đà cản 1,5m118Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (118 móng)1Khoán
C Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)29.840,9829Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)60,8116M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)100,3786M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)21,0846M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (74 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông112,406M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (74 móng)1Khoán
D Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.301,8894Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,6531M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,3793M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,9199M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông4,904M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
E Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm12Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)12Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm12Cái
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m12Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng)1Khoán
F Phần cột
1Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=268Bộ
2Dựng cột BTLT 12m68Bộ
3Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2198Bộ
4Dựng cột BTLT 12m198Bộ
5Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=21Bộ
6Dựng cột BTLT 14m1Bộ
7Cột BTLT 14m - 650kgf, k=23Bộ
8Dựng cột BTLT 14m3Bộ
G Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm6Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc12Bộ
4Lắp giá U80x6006Bộ
H Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)62Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm124Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm62Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc124Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc248Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà trên trụ tròn62Bộ
I Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)50Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm100Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm50Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc100Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc100Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc50Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà trên trụ tròn25Bộ
J Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)41Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm41Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc41Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc82Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà trên trụ tròn41Bộ
K Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)70Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm70Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc70Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc70Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc35Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà trên trụ tròn35Bộ
L Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)34Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm68Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc68Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc17Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc17Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc68Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà trên trụ tròn17Bộ
M Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon96Cái
3Sứ chằng nhỏ12Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)12Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)204Mét
6Yếm cáp 3/8"24Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m12Bộ
N Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm23Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm23Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0025100kg
O Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng53Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2106Cái
3Cáp đồng trần 25mm221,2Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2159Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc159Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240053Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2106Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2159Cái
9Kéo dây tiếp địa0,212100kg
P Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng7Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)7Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm28Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21,75Kg
5Đầu cosse Cu 70mm214Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x24007Bộ
8ép đầu cosse Cu 70mm214Cái
9Kéo dây tiếp địa0,3675100kg
Q Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)33Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm233Cái
R Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4.952Mét
2Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-95/16mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này15.973Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này966Kg
4Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.459Kg
5Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)474Cái
6Dây buộc sứ ống chỉ A958Kg
7Giáp buộc cổ sứ đứng cột thẳng dây ACXH 50-70mm241Sợi
8Giáp buộc cổ sứ đứng cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)35Bộ
9Giáp buộc cổ sứ đứng trụ thẳng dây ACXH 95-120mm2187Sợi
10Giáp buộc cổ sứ đứng trụ góc dây ACXH 95-120mm2 (bộ 2 sợi)88Bộ
11Ống nối chịu sức căng AC9516Bộ
12Ống nối chịu sức căng AC705Bộ
13Ống nối ép chịu sức căng AC505Bộ
14Ống nối ép AC95 (ống nối lèo)15Cái
15Ống nối ép AC70 (ống nối lèo)5Cái
16Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)10Cái
17Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)18Mét
18Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)6Cuồn
19Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
21Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc76Bộ
22Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc76Bộ
23Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)76Bộ
24Compound Electric21Túp
25Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)474Cái
26Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng4,855Km
27Kéo rải, căng dây pha ACXH95mm2 lấy độ võng15,66Km
28Kéo rải, căng dây trung hòa AC504,855Km
29Kéo rải, căng dây trung hòa AC705,22Km
S SĐI-24kV (X1P-T)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)3Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm3Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Cái
4Lắp sứ đứng 24kV3Bộ
T CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN24Bộ
2Móc treo chữ U48Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)24Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc24Cái
5Mắc nối yếm cáp48Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV24Bộ
U CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN11Bộ
2Móc treo chữ U22Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)11Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc11Cái
5Mắc nối yếm cáp22Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV11Bộ
V CĐN polymer-xà (dây ACXH-95)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN87Bộ
2Móc treo chữ U174Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (95-120mm2)87Cái
4Mắc nối yếm cáp174Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV87Bộ
W Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm165Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp165Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc165Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ165Bộ
X Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm49Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp49Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc49Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm249Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)98Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ49Bộ
Y Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm10Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp10Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc10Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm210Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)20Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ10Bộ
Z Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon2Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)1Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị2Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al1Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm21Cái
AA Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 50mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này15Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm210Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị15Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm210Cái
AB Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 95mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-95mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này9Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 120mm26Cái
3Lắp dây nhôm bọc 95mm2 xuống thiết bị9Mét
4ép cosse đồng nhôm 120mm26Cái
AC LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)10Bộ
AD Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến1Khoán
AE Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)45Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm45Bộ
3Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (45 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m45Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (45 móng)1Khoán
AF Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)249Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm249Bộ
3Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (249 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m249Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (249 móng)1Khoán
AG Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m2Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
AH Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m1Cái
6Lắp đà cản 1,5m1Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
AI Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)3Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)3Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm6Bộ
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m3Cái
6Lắp đà cản 1,5m3Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
AJ Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)358,9222Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,7314M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,2073M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2536M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,352M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
AK Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179,4611Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,3657M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,6037M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1268M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,676M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
AL Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179,4611Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,3657M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,6037M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1268M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,676M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
AM Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)5.390,2044Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)10,9845M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)18,1315M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,8085M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (24 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông20,304M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (24 móng)1Khoán
AN Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)21.336,2258Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)43,4802M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)71,7704M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)15,0754M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (95 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông80,37M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (95 móng)1Khoán
AO Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)920,6673Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,8762M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,0969M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,6505M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông3,468M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
AP Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm57Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)57Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm57Cái
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (57 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m57Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (57 móng)1Khoán
AQ Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm4Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)4Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm4Cái
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m4Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
AR Phần cột
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=21Bộ
2Dựng cột BTLT 6,5m1Bộ
3Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=23Bộ
4Dựng Cột BTLT 6,5m3Bộ
5Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=216Bộ
6Dựng cột BTLT 7,5m16Bộ
7Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=279Bộ
8Dựng Cột BTLT 7,5m79Bộ
9Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=281Bộ
10Dựng Cột BTLT 8,5m81Bộ
11Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2360Bộ
12Dựng cột BTLT 8,5m360Bộ
13Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=22Bộ
14Dựng Cột BTLT 10,5m2Bộ
15Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=27Bộ
16Dựng cột BTLT 10,5m7Bộ
17Cột BTLT 12m - 540kgf, k=23Bộ
18Dựng Cột BTLT 12m3Bộ
AS Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m1Bộ
AT Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc22Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon88Cái
3Sứ chằng nhỏ22Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)22Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)242Mét
6Yếm cáp 3/8"44Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m22Bộ
AU Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc27Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon108Cái
3Sứ chằng nhỏ27Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)27Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)324Mét
6Yếm cáp 3/8"54Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m27Bộ
AV Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon40Cái
3Sứ chằng nhỏ5Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)5Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)75Mét
6Yếm cáp 3/8"10Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m5Bộ
AW Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)34Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m2Bộ
AX Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)18Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m2Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch2Bộ
AY Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AZ Bộ dây chằng lệch cột 10,5m - CL_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)11Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 10,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BA Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng100Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2100Cái
3Cáp đồng trần 25mm225Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2300Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc300Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400100Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2100Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2300Cái
9Kéo dây tiếp địa0,25100kg
BB Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm24Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24008Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm28Cái
7Kéo dây tiếp địa0,4100kg
BC Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3009Bộ
2Móc treo chữ U9Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm18Thanh
BD Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
BE Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này162Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm254Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm135Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm81Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm254Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)81Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm227Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị162Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm254Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm13,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm254Cái
BF Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này30Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm25Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm210Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)15Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm25Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị30Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm210Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm2,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm210Cái
BG Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này22.837Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này501Mét
3Dây đồng bọc 30/106Mét
4Dây đồng bọc 20/106Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp12Cái
7Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)12Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc9Bộ
9Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc7Bộ
10Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc124Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc124Bộ
12Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm124Bộ
13Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc400Bộ
14Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc303Bộ
15Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc104Bộ
16Móc treo chữ A7Bộ
17Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)534Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2285Cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm212Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2208Cái
21Băng keo cách điện416Cuồn
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2288Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm266Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm218Cái
25Compound Electric6Túp
26Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng22,389Km
27Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng0,491Km
28Lắp uclevis + sứ ống chỉ12Bộ
BH Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm11Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc44Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc22Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)11Bộ
BI Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)33Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)11Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)22Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
5Cáp đồng trần 25mm233Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm288Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc77Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc22Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm55Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm222Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm222Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240033Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm222Cái
14ép cosse 70mm288Cái
15Kéo dây tiếp đất30,11810m
16ép cosse 10mm222Cái
BJ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)6Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị18Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế6Bộ
BK Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị12Mét
6ép cosse 70mm28Cái
BL Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị3Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline1Mét
BM Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)242Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)44Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)110Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm222Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm99Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm55Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB44Cái
9Đầu cosse Cu 4mm244Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm211Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm222Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/022Bộ
13Băng keo cách điện11Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực11Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị242Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị44Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị110Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị22Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm222Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm9,910Mét
21ép cosse cỡ 4mm244Cái
22ép cosse cỡ 35mm211Cái
23ép cosse cỡ 70mm222Cái
BN Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này44Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện11Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK22Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK44Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này22Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc44Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc44Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc22Bộ
16Bakelit 300x480x20mm11Cái
17Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 11Máy
18Lắp FCO (bộ 1 pha)11Bộ
19Lắp chống sét van (bộ 1 pha)11Bộ
20Lắp tủ phân phối trạm 1 pha11Bộ
BO PHẦN THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI
1Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống9cột
2Tháo, thu hồi X1P-ND (polymer)2bộ
3Tháo, lắp lại XC2,4-N1cột
4Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha96bộ
5Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha77bộ
6Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha58bộ
7Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại6cột
8Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại26cột
9Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại32cái
10Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
11Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ4bộ
12Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại2.092mét
13Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,482 nhánh) và đấu nối dây nhánh1.928mét
BP Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1105Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1105Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 286Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 286Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 286Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 286Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 427Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 427Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 481Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 481Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại655Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V34Cái
BQ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (bổ sung đai và kẹp cho 96 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép192Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép192Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2192Cái
BR Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (bổ sung đai và kẹp cho 77 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép154Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép154Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2154Cái
BS Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (bổ sung đai và kẹp cho 58 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép116Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép116Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2116Cái
BT Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2498mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)83cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2166cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép166đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép166đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc83bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm83Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)83cái
9Vít D4x20 lắp công tơ249cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp83bộ
BU Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2420mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)70cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2140cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép140đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép140đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc140bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm140Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)140cái
9Vít D4x20 lắp công tơ420cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp70bộ
BV Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2126mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)21cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm242cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc84bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm84Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)84cái
9Vít D4x20 lắp công tơ126cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp21bộ
BW Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2110mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)20cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm240cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép40đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép40đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
9Vít D4x20 lắp công tơ60cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp20bộ
BX Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm282,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)15cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm230cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc30bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm30Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)30cái
9Vít D4x20 lắp công tơ90cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp15bộ
BY Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm227,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
9Vít D4x20 lắp công tơ30cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp5bộ
BZ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm210mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp2bộ
CA Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp1bộ
CB Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp1bộ
CC CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0448E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.771.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình33
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->