Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thành Nam Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 20:22:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 145,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,844 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 47,53 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 23,3761 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25,735 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,704 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,718 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 47,53 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,5625 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 88,095 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 48,2306 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 48,2306 | m3 |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | gốc cây |
| 15 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | gốc cây |
| B | NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5698 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,07 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,5991 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5542 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1334 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,5132 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,0774 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,876 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 120,5536 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4772 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4772 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4772 | 100m3/km |
| 13 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,09 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,352 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,404 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,018 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,8652 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,7828 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,7426 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,581 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,2507 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0391 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8815 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,2091 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,7804 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3425 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,5619 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,2977 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4644 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4427 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0971 | tấn |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,881 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 56,9044 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8401 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8401 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 76,44 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,1039 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 114,88 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 231,0908 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 356,901 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 43,128 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 67,904 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 74,844 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 33,25 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 47,58 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 47,58 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 114,2 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,9 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 141,315 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 60x240 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,7224 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,29 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,975 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24,734 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa, kính lực dày 8mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21,36 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa, kính lực dày 8mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 28,12 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 57 | Bộ bản lề sàn và phụ kiện cửa đi Đ1 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp dựng vách cửa nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,365 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 28,12 | m2 |
| 60 | Kẻ ron trang trí | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 58,26 | m |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,2428 | 100m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 471,1868 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 219,126 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 349,0628 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 341,25 | m2 |
| 66 | Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D27 chống tràn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,018 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép không rỉ thông dầm D42 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24 | cái |
| 71 | Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 45 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 85 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 245 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 230 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tiếp địa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Cáp đồng trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | m |
| 89 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | sứ |
| 90 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,178 | m3 |
| 91 | Lát gạch sân, bằng gạch bát tràng 400x400 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21,78 | m2 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,772 | m3 |
| 93 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,531 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5144 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,7266 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,372 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0243 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0321 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0065 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0423 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0625 | tấn |
| 107 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,0416 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 26,97 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,65 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 111 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 35,46 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 03 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 970.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 970.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.910.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi