Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763744-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 21:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI PHƯƠNG THUẬN NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210760084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 21:39:00 đến ngày 2021-07-28 21:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,265,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thôn 1
B Dụng cụ tập thể dục
1 GCLD máy tập xoay eo Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 GCLD máy đi bộ + lắc tay Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 GCLD xích đu trẻ em Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 GCLD xà đơn Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 GCLD bập bênh Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,2092 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,5104 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0485 100m2
C Giếng khoan
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kĩ thuật theo Chương V 22 m
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 lần
3 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 89mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 22 m
4 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 1 máy
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,22 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
8 GCLD ống lược lọc nước Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Cái
D Tường rào lưới B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 23,6691 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 14,8649 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 28,9138 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 5,8401 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,7801 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,6132 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,2251 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,1736 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,5796 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,4349 tấn
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 6,7946 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 123,858 m2
13 Lắp dựng lưới thép B40 sợi thép 3.3mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 118,86 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 123,858 m2
E Thôn 2
F Tường rào lưới B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 14,6523 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 8,7052 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 23,3575 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,518 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,3401 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,3796 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,1338 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,3456 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,3588 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,267 tấn
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,5157 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 73,755 m2
13 Lắp dựng lưới thép B40 sợi thép 3.3mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 70,8 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 73,755 m2
G Dụng cụ tập thể dục
1 GCLD máy tập xoay eo Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 GCLD máy đi bộ + lắc tay Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 GCLD xích đu trẻ em Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 GCLD xà đơn Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 GCLD bập bênh Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
H Giếng khoan
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kĩ thuật theo Chương V 22 m
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 lần
3 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 89mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 22 m
4 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 1 máy
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,22 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
8 GCLD ống lược lọc nước Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Cái
I Thôn 3
J Phá dở Nhà thôn
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo Chương V 96,42 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,364 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9,178 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo Chương V 25,64 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kĩ thuật theo Chương V 85,98 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kĩ thuật theo Chương V 8,886 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,3963 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kĩ thuật theo Chương V 18,4603 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kĩ thuật theo Chương V 18,4603 m3
K Phá dở WC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo Chương V 13,9 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0512 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,37 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,8 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,37 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,37 m3
L Phá dở trưởng tiểu học
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo Chương V 92,6015 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,321 tấn
3 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 14,232 m3
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,5625 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kĩ thuật theo Chương V 5,793 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,3735 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kĩ thuật theo Chương V 20,3985 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kĩ thuật theo Chương V 20,3985 m3
M Tường rào lưới B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 32,1224 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 23,168 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 41,6481 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 8,5122 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 5,1301 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,8322 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,339 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,9499 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,7866 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,6034 tấn
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 11,4419 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 186,963 m2
13 Lắp dựng lưới thép B40 sợi thép 3.3mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 178,06 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 186,963 m2
N Rào dựng lam
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 16,704 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,6772 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 14,7377 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,7875 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,856 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,1408 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,1065 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,1496 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,112 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,2224 100m2
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 5,4394 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,9441 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,106 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0769 tấn
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 28,2 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 0,5x1, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,556 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,1076 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 142 cái
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,4447 tấn
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 19,681 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 47,881 m2
22 GCLD Thanh xuyên INOX 201 D50x3 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 33,87 m
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 19,84 m2
24 Công tác ốp đá bóc đen tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 0,1x0,2(m), vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 30,13 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 47,881 m2
O Giếng khoan
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kĩ thuật theo Chương V 22 m
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 lần
3 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 89mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 22 m
4 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 1 máy
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,22 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
8 GCLD ống lược lọc nước Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Cái
P Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,1045 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,784 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,048 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0484 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,7733 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0266 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0319 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,472 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0472 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0136 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0712 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,352 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0071 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,071 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,71 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,432 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0173 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0565 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,624 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0416 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0165 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0812 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,1528 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,2278 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0322 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0076 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,9 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,078 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0526 tấn
33 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,577 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,096 m3
35 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm thường kính trắng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,405 m2
36 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm thường kính trắng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,32 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,32 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 21,795 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 13,485 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,87 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 7,6 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 22,78 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 6,76 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kĩ thuật theo Chương V 21,28 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9,885 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 24,08 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 46,76 m2
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2 cái
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật theo Chương V 23,8368 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 23,8368 m2
52 Cầu chắn rác Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 bể
54 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt gương soi Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,25 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,35 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,06 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,2 100m
66 Lắp đặt van khóa D42 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 10 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2 bộ
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2 hộp
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 30 m
78 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 40 m
79 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 20 m
80 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kĩ thuật theo Chương V 30 m
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,2185 100m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,2853 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,1024 100m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,919 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,585 m3
86 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,5192 m3
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 17,76 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 13,78 m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,6588 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0273 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,0406 tấn
92 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 7 cái
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,52 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kĩ thuật theo Chương V 21,28 m2
Q Dụng cụ tập thể dục
1 GCLD máy tập xoay eo Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 GCLD máy đi bộ + lắc tay Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 GCLD xích đu trẻ em Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 GCLD xà đơn Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 GCLD bập bênh Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
R Thôn 4
S Phá dở trường mẫu giáo
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 15,65 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9,44 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,902 m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,213 100m3
T Phá dở nhà vệ sinh 1
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,797 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,36 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,157 m3
U Phá dở nhà vệ sinh 2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,663 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,4 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,834 m3
V Tường rào lưới B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 20,289 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 13,906 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 34,195 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 5,235 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,24 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,526 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,205 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,864 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,497 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,378 tấn
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 6,951 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 113 m2
13 Lắp dựng lưới thép B40 sợi thép 3.3mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 108,39 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 113 m2
15 Gia công cửa lưới thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,16 m2
W Rào dựng lam
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 18,533 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,269 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 14,39 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,471 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,672 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,123 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,087 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,12 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,968 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,194 100m2
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,867 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,825 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,092 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,069 tấn
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 31,02 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,304 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,999 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 128 cái
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,405 tấn
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 17,12 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 48,14 m2
22 GCLD Thanh xuyên INOX 201 D50x3 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 29,7 m
23 Công tác ốp đá bóc đen tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 0,1x0,2(m), vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 26,4 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 48,14 m2
X Dụng cụ tập thể dục
1 GCLD máy tập xoay eo Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 GCLD máy đi bộ + lắc tay Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 GCLD xích đu trẻ em Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 GCLD xà đơn Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 GCLD bập bênh Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Bộ
Y Giếng khoan
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kĩ thuật theo Chương V 22 m
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 lần
3 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 89mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 22 m
4 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 1 máy
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,22 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
8 GCLD ống lược lọc nước Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 Cái
Z San nền, kè mái taluy
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,456 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9,933 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9,933 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,183 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,548 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,283 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 5,053 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,505 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,6979 m3
AA Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,104 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,784 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,048 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,048 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,773 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,039 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,027 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,032 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,472 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,047 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,071 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,352 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,007 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,071 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,71 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,432 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,086 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,017 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,057 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,624 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,04 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,017 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,081 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,153 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,229 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,032 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,008 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,9 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,078 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,053 tấn
33 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,577 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,096 m3
35 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm thường kính trắng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2,405 m2
36 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm thường kính trắng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,32 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,32 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 21,795 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 13,485 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,87 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 7,6 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 22,78 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 6,76 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kĩ thuật theo Chương V 21,28 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9,886 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 24,08 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo Chương V 46,76 m2
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2 cái
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật theo Chương V 23,837 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 9 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 23,837 m2
52 Cầu chắn rác Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 bể
54 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt gương soi Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,25 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,35 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,06 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,2 100m
66 Lắp đặt van khóa D42 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 10 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kĩ thuật theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2 bộ
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2 hộp
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kĩ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 30 m
78 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 40 m
79 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 20 m
80 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kĩ thuật theo Chương V 30 m
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,219 100m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kĩ thuật theo Chương V 1,285 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,103 100m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,919 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,585 m3
86 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kĩ thuật theo Chương V 4,52 m3
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 17,76 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 13,78 m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,659 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,028 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật theo Chương V 0,041 tấn
92 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo Chương V 7 cái
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo Chương V 3,52 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kĩ thuật theo Chương V 21,28 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.79E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự, quy mô cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,89 tỷ VND - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->