Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 22:13:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,590,379,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38556978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.913.265.897 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.826.531.794 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thông (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành, thuỷ lợi, giao thông hoặc xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đào đất | |||
| 1 | Đào nền đường + đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,98 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (90%KL) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5382 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IV (10%KL) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,98 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV (90%KL) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5382 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%KL) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,026 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,234 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (10%KL) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3017 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90%KL) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,7156 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, máy ủi 110CV-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1067 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, máy ủi 110CV-đất cấp IV | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1067 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cống, móng kè, chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (50% đất) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,582 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 558,2 | m3 |
| 13 | Đắp trả móng cống, móng kè, chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,2916 | 100m3 |
| 14 | Mua đất từ mỏ theo QĐ 375 của tỉnh | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,2916 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,2916 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,9065 | 100m3 |
| B | Cống hộp 3x(5x3m) và lan can | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,5 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cống hộp + gờ lan can, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2126 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cống hộp + gờ lan can, ĐK ≤18mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,1749 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cống hộp + gờ lan can, ĐK >18mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16,9977 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cống hộp + gờ lan can | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,1183 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 194,47 | m3 |
| C | Tường cánh | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,1309 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4284 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,3321 | m3 |
| D | Sân cống và sân gia cố | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 44,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 22,44 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1283 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14,2413 | tấn |
| 5 | Ván khuôn sân cống và sân gia cố | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,4166 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 165,5 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, gia cố thượng lưu và hạ lưu cống | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 176,49 | m3 |
| E | Bản quá độ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,129 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ gối kê | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2328 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14,04 | m3 |
| 6 | Thi công khe co | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| F | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,9654 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 185,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 26,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố mái | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,2516 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mái gia cố, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,2643 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 105,03 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước, ĐK 50mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 9 | Làm túi lọc bằng đá 4x6 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| G | Mặt đường + rãnh dọc | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mặt đường công vụ) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3665 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,1201 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,975 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 bê tông mặt tràn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 72,5472 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 84,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,9592 | m3 |
| 8 | Bạt lót chống mất nước | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 712 | m2 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 2 | Thi công cọc thủy chuẩn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột đỡ biển báo-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc biển báo, M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 7 | Biển báo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | biển |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| I | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | 100m3 |
| 2 | Mua đất từ mỏ theo QĐ 375 của tỉnh | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | 100m3 |
| 3 | Bạt chắn nước xung quanh đê quây | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 528 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,5205 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,9545 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 40 | 1 rọ |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | 1 rọ |
| 11 | Bơm nước hố móng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 230 | ca |
| 12 | Đào thanh thải lòng suối | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,7173 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,7173 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III phá sỡ đê quây | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38556978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.913.265.897 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.826.531.794 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thông (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành, thuỷ lợi, giao thông hoặc xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 5-7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi