Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763799-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210763761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 22:13:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,590,379,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38556978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.913.265.897 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.826.531.794 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thông (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành, thuỷ lợi, giao thông hoặc xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đào đất
1Đào nền đường + đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III (10%KL)Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,98m3
2Đào nền đường + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (90%KL)Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,5382100m3
3Đào nền đường + đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IV (10%KL)Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,98m3
4Đào nền đường + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV (90%KL)Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,5382100m3
5Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%KL)Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,026100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt9,234100m3
7Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (10%KL)Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3017100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90%KL)Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,7156100m3
9Đào khuôn đường, máy ủi 110CV-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1067100m3
10Đào khuôn đường, máy ủi 110CV-đất cấp IVTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1067100m3
11Đào móng cống, móng kè, chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (50% đất)Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,582100m3
12Phá dỡ đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt558,2m3
13Đắp trả móng cống, móng kè, chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,2916100m3
14Mua đất từ mỏ theo QĐ 375 của tỉnhTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,2916100m3
15Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,2916100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,9065100m3
B Cống hộp 3x(5x3m) và lan can
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt17m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt8,5m3
3Lắp dựng cốt thép cống hộp + gờ lan can, ĐK ≤10mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2126tấn
4Lắp dựng cốt thép cống hộp + gờ lan can, ĐK ≤18mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt9,1749tấn
5Lắp dựng cốt thép cống hộp + gờ lan can, ĐK >18mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt16,9977tấn
6Ván khuôn cống hộp + gờ lan canTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,1183100m2
7Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt194,47m3
C Tường cánh
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,013tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,1309tấn
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,4284100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,3321m3
D Sân cống và sân gia cố
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt44,8m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt22,44m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1283tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt14,2413tấn
5Ván khuôn sân cống và sân gia cốTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,4166100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt165,5m3
7Xếp đá khan không chít mạch, gia cố thượng lưu và hạ lưu cốngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt176,49m3
E Bản quá độ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt12,6m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,1m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,129tấn
4Ván khuôn bản quá độ gối kêTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2328100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt14,04m3
6Thi công khe coTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt12m
F Gia cố mái ta luy
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20,05m3
2Ván khuôn chân khayTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,9654100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt185,96m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt26,62m3
5Ván khuôn gia cố máiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,2516100m2
6Lắp dựng cốt thép mái gia cố, ĐK ≤10mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,2643tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt105,03m3
8Lắp đặt ống thoát nước, ĐK 50mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,2100m
9Làm túi lọc bằng đá 4x6Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,5m3
G Mặt đường + rãnh dọc
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mặt đường công vụ)Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3665100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,1201100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,975100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 bê tông mặt trànTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt72,5472m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt84,09m3
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,148100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,9592m3
8Bạt lót chống mất nướcTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt712m2
H An toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu BTCTTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt54cái
2Thi công cọc thủy chuẩnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
3Đào móng cột đỡ biển báo-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,225m3
4Bê tông cọc biển báo, M250, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,25m3
5Lắp đặt cột và biển báoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
6Cột đỡ biển báoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cột
7Biển báoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4biển
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt54cái
I Biện pháp thi công
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,2100m3
2Mua đất từ mỏ theo QĐ 375 của tỉnhTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,2100m3
3Bạt chắn nước xung quanh đê quâyTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt528m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,2100m3
5Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,2100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,5205100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,9545tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,6m3
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt401 rọ
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt601 rọ
11Bơm nước hố móngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt230ca
12Đào thanh thải lòng suốiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt12,7173100m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt12,7173100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III phá sỡ đê quâyTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,2100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38556978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.913.265.897 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.826.531.794 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thông (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành, thuỷ lợi, giao thông hoặc xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kw2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Máy khoan cầm tay 1,5kw2
6 Máy đào 0,8m31
7 Ô tô tự đổ 5-7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->