Gói thầu: Mua sắm Trang phục cho khối văn phòng và lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763760-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum
Tên gói thầu Mua sắm Trang phục cho khối văn phòng và lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210763754
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Dịch vụ Môi trường rừng năm 2021 của công ty.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 22:39:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 385,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Quần áo văn phòng (37 nam, 05 nữ) QAVP 42 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật * Cử CB kỹ thuật của nhà thầu (nếu trúng thầu) đến Chủ đầu tư để lấy số đo từng người * Ghi chú: Quần, áo nam văn phòng theo mẫu, kỹ thuật, chất lượng do chủ đầu tư yêu cầu hoặc mẫu của nhà thầu được chủ đầu tư chấp thuận; Quần, áo nữ văn phòng theo mẫu, kỹ thuật, chất lượng do chủ đầu tư yêu cầu hoặc mẫu của nhà thầu được chủ đầu tư chấp thuận; * Xem mục 2.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.
2 Quần áo QLBVR BVR 118 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật * Cử CB kỹ thuật của nhà thầu (nếu trúng thầu) đến Chủ đầu tư để lấy số đo từng người * * Xem mục 2.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và tham khảo hình ảnh minh hoạ
3 Giầy văn phòng (05 nữ) GVP 80 Đôi Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật * Cử CB kỹ thuật của nhà thầu (nếu trúng thầu) đến Chủ đầu tư để lấy số đo size của từng người * Xem mục 2.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và tham khảo hình ảnh minh hoạ
4 Giầy đi rừng GĐR 59 Đôi Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật * Cử CB kỹ thuật của nhà thầu (nếu trúng thầu) đến Chủ đầu tư để lấy số đo size của từng người *
5 Áo mưa AM 80 Cái Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Trên ống tay áo mưa có in logo của công ty; Xem mục 2.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và tham khảo hình ảnh minh hoạ
6 Quần mưa QM 80 Cái Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Xem mục 2.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và tham khảo hình ảnh minh hoạ
7 Áo bông AOB 80 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Trên ống tay áo bông có in logo của công ty
8 Mũ cối MC 59 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Có gắn logo công ty (tham khảo hình ảnh minh hoạ)
9 Bộ quần áo dài nữ AD 5 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Loại vải, màu vải có hình ảnh minh hoạ tham khảo
10 Thắt lưng TL 75 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Xem mục 2.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và tham khảo hình ảnh minh hoạ
11 Cà vạt CV 80 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Xem kỹ mục 2.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Cấp hiệu lực lượng QLBVR CHBVR 59 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Xem tham khảo hình ảnh minh hoạ
13 Tất chân TC 160 Đôi Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Xem mục 2.2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và tham khảo hình ảnh minh hoạ
14 Cầu vai + sao + mắt thần của lực lượng QLBVR CVBVR 59 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Xem tham khảo hình ảnh minh hoạ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.156E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành(1) toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, bao gồm: + Tương tự(2) về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Mua sắm trang phục khối văn phòng, ngành QLBVR.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu nộp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, khắc phục sửa chữa các hàng hóa bị lỗi ... khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 07 ngày.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->