Gói thầu: Cung cấp , lắp đặt thiết bị nội thất, đồ dùng dạy học của Trường THPT Nguyễn Quốc Trinh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763875-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 06:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Nguyễn Quốc Trinh
Tên gói thầu Cung cấp , lắp đặt thiết bị nội thất, đồ dùng dạy học của Trường THPT Nguyễn Quốc Trinh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210709054
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 06:06:00 đến ngày 2021-07-29 06:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 635,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.53985E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589975E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh..và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.)Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các giấy tờ có liên quan có giá trị pháp lý tương đương - bản sao chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.335.579.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hà Nội để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hà Nội Nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT (HSĐX) hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lênBản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầuCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp đấu thầu qua mạng Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư Khoa học và kỹ thuật môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật môi trường hoặc tương đương .Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Kế toán trưởngBản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ ATLĐ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân,Đã thực hiện thanh quyết toán 03 gói thầu tương tự.Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 .Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt (hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ cơ khí.Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ ,Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)Đã đảm nhận công việc Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh).Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật lắp đặt;Trong đó bao gồm các công nhân kỹ thuật lắp đặt .- Nội thất/Mộc : 02 người- Thợ điện/Điện tử ; 01 người- Thợ hàn : 01 người- Thợ sơn: 01 người- Vận hành máy công trình :01 người .Bản sao công chứng: Chứng chỉ. chứng chỉ ATLĐ ,Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị âm thanh dùng cho các phòng học Bộ môn (hệ thống loa, amly, mic...)1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Thiết bị âm thanh dùng cho các phòng học Bộ môn (hệ thỐng loa, amly, mic...)1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Thiết bị âm thanh dùng cho các phòng học Bộ môn (hệ thỐng loa, amly, mic...)1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Xà đơn cho sân chơi, bãi Tập1ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Xà kép sân chơi, bãi Tập1ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Hệ thống chậu rửa tay cho sân chơi, bãi Tập1Hệ thốngTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Bộ thước vẽ bảng1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Bộ dụng cụ tạo mặt tròn xoay1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Bộ mô hình khối hình không gian1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Đế 3 chân5CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Trụ Ф105CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Trụ Ф85CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Đồng hồ đo thời gian hiện số + Hộp công tắc5BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Khớp đa năng5CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Nam châm Ф165BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Bảng thép5CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Hộp Quả nặng5HộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Biến thế nguồn5CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Đồng hồ đo điện đa năng 92085CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Điện kế chứng minh5CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Dây nối5BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Máy phát âm tần5CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Bộ thí nghiệm về dao động cơ học6BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí6BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Bộ thí nghiệm về sóng dừng2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Bộ thí nghiệm về sóng nước2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều6BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Máy Rumcoop1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài3BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng6BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Bộ thí nghiệm về quang phổ2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Bộ phần mềm mô phỏng thí nghiệm tối tiểu lớp 10, 11, 122BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Phần mềm phân tích video.2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Phần mềm nghiên cứu về hệ Mặt Trời.2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Mô hình phân tử dạng đặc2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Mô hình phân tử dạng rỗng2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Ống nghiệm Φ164CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Ống nghiệm Φ16 có nhánh4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Ống hút nhỏ giọt4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Ống đong hình trụ 100ml4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Ống dẫn thuỷ tinh các loại4BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Ống dẫn bằng cao su4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Bình cầu không nhánh đáy tròn4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Bình cầu không nhánh đáy bằng4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Bình cầu có nhánh4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Bình Kíp tiêu chuẩn4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Lọ thuỷ tinh miệng rộng4BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Lọ thuỷ tinh miệng hẹp4BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm Ống hút nhỏ giọt4BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Cốc thuỷ tinh 250ml4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Cốc thuỷ tinh 100ml4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Phễu lọc thủy tinh cuỐng dài4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Phễu lọc thủy tinh cuỐng ngắn4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Chậu thủy tinh4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Đũa thủy tinh4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Đèn cồn thí nghiệm4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Bát sứ nung4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Nhiệt kế rượu4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Kiềng 3 chân4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Nút cao su không có lỗ các loại4BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Nút cao su có lỗ các loại4BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Giá để Ống nghiệm4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Lưới thép4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Miếng kính mỏng4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Cân hiện số4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Muỗng đốt hóa chất4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (thay bằng cỡ nhỏ)4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Kẹp Ống nghiệm4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Găng tay cao su4ĐôiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Áo choàng4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Kính bảo vệ mắt không màu4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Kính bảo vệ mắt có màu4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Bình xịt tia nước4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Chổi rửa Ống nghiệm4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Thìa xúc hoá chất4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Panh gắp hóa chất4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Giấy lọc4HộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Giấy ráp4TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84Khay mang dụng cụ và hóa chất4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85Bộ giá thí nghiệm4BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích4BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO44BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl4BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89Pin điện hoá4BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
90Tủ hốt1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
91Lưu huỳnh Bột (S)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
92Phospho đỏ (P)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
93Kẽm viên (Zn)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94Sắt phoi bào (Fe)-250gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
95Sắt Bột (Fe)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
96Magie dây (Mg)-50gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
97Nhôm Bột (Al)-100gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
98Nhôm lá (Al)-100gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
99Đồng dây (phoi bào)-100gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
100Đồng lá (Cu)-250gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
101DD Brom (Br2)-1ml/Ống1ỐngTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
102Iod (I2)-1ml/Ống1ỐngTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
103Đồng (II) oxit (CuO)-500g1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
104Magie oxit (MgO)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
105Sắt (III) oxit (Fe2O3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
106Crom (III) oxit (Cr2O3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
107Silic dioxit (SiO2)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
108Mangan đioxit (MnO2)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
109Natri hydroxit (NaOH)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
110Canxi hyroxit (CaOH)2-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
111Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
112Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
113Axit axetic (CH3COOH)-500ml (TQ)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
114Axit nitric (HNO3)-500ml (TQ)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
115Natri bromua (NaBr)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
116Natri iotua (NaI)-250gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
117Kali iotua (KI)-250gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
118Kali clorua (KCl)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
119Canxi clorua (CaCl2)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
120Bari clorua (BaCl2)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
121Sắt (III) clorua (FeCl3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
122Crôm (III) clorua (CrCl3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
123Nhôm clorua (AlCl3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
124Amoni clorua (NH4Cl)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
125Chì nitơrat (Pb(NO3)2)-250gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
126Bac nitrat (AgNO3)-20gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
127Natri sunfat (Na2SO4)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
128Natri sunfit (Na2SO3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
129Đồng (II) sunfat (CuSO4)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
130Kẽm sunfat (ZnSO4)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
131Magie sunfat (MgSO4)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
132Nhôm sunfat (Al2(SO4)3-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
133Natrihidro cacbonat (NaHCO3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
134Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
135Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
136Amoni cacbonat (NH4)2CO3-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
137Natri axetat (CH3COONa)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
138Natri photphat (Na2PO4)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
139Canxi đihidrophotphat (Ca(H2PO4)2-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
140Nước giaven - 500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
141Kali clorat (KClO3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
142Canxi cacbua (CaC2)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
143Natrithiosunfat (Na2S2O3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
144DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml (TQ)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
145Phèn chua -500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
146Kali sunfoxianua (KSCN)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
147Kali permanganat (KMnO4)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
148Kaliferiaxianua(K3[Fe(CN)6])-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
149Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
150Adehit fomic (H-CHO)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
151Glucozo (C6H12O6)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
152Saccarozo (C12H22O11)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
153Sắt (III) sunfat Fe2(SO4)3-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
154Than hoạt tính-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
155Anilin (C6H5NH2)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
156Glyxerol (C3H5(OH)3-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
157Benzen (C6H6)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
158Toluen (C6H5-CH3)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
159Phenol (C6H5OH)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
160Naphtalein (C10H8)-250gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
161Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
162Clorofom (CHCl3)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
163Axit fomic (HCOOH)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
164N-hecxan (C6H12)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
165Dầu thông - 500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
166Giấy quỳ tím1HộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
167Metyl dacam1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
168Giấy phenolphtalein1HộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
169Giấy pH1TậpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
170Nước cất (1 lít)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
171Oxy già (H2O2)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
172Amoni sunfat (NH4)2SO4-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
173Muối mo -500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
174Axit photphoric (H3PO4)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
175Natri clorua (NaCl) (500gr)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
176Lam kính6HộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
177Lamen6HộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
178Carmin axetic (0,5ml)1ỐngTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
179Cồn 90 độ (1L)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
180Natri hydroxit (NaOH)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
181Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
182DD Kali iotua (1%)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
183Thuốc thử Feling (500ml)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
184Kali nitrat (KNO3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
185Mangan sunfat (MnSO4)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
186Canxi nitrat (Ca(NO3)2)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
187Amonidihidro photphat (NH4)H2PO4-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
188Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
189Benzen (C6H6)-500ml1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
190Phenolphtalein (25gr)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
191DD Adrenalin 1/100001ỐngTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
192Coban clorua CoCl2 (100gr)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
193Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
194DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml (TQ)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
195Natrihidro Tactrat (NaHC4H4O6) -250gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
196Kaliferoxianua (K4Fe(CN)6)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
197Amoni molipdat (NH4)2MoO4-100gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
198Stronti Nitrat Sr(NO3)2-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
199Natrihidro cacbonat (NaHCO3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
200Kalihidro cacbonat (KHCO3)-500gr1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
201Nước cất (1 lít)1ChaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
202Đồng hồ bấm giây 100lab1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
203Bàn đạp xuất phát10BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
204Vợt cầu lông10BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
205Quả cầu lông100QuảTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
206Quả cầu đá100QuảTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
207Lưới cầu lông1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
208Lưới đá cầu1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
209Cột đa năng2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
210Còi (thể thao)2CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
211Bóng chuyền6QuảTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
212Cột bóng chuyền1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
213Lưới bóng chuyền1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
214Bóng đá6QuảTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
215Bóng rổ6QuảTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
216Cột bóng rổ1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
217Tạ đẩy10BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
218Bảng mạch điện nối tải 3 pha3BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
219Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều3BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
220Bảng mạch khuyếch đại âm tần3BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
221Bảng mạch tạo xung đa hài3BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
222Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng Bộ 1 pha5BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
223Bảng mạch bảo vệ quá điện áp5BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
224Bộ linh kiện điện tử3BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
225Đồng hồ đo điện vạn năng3CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
226Bút thử điện3CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
227Kìm điện3CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
228Bộ Tuốc nơ vít3BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
229Quạt điện3CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
230Đông Nam Á - Địa lý tự nhiên3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
231Việt Nam - Địa chất - khoáng sản3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
232Việt Nam - Địa lý tự nhiên3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
233Việt Nam - Khí hậu3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
234Việt Nam - Đất3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
235Việt Nam - Thực vật và động vật3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
236Việt Nam - Dân cư3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
237Việt Nam - Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
238Việt Nam - Công nghiệp và giao thông vận tải3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
239Việt Nam - Du lịch3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
240Việt Nam - Kinh tế biển-đảo và các vùng kinh tế trọng điểm3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
241Việt Nam (bản đồ trỐng)2TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
242Việt Nam - Thương mại3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
243Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng - Kinh tế3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
244Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long - Kinh tế3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
245Bắc Trung Bộ - Kinh tế3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
246Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên - Kinh tế3TờTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
247Radio/cassette1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
248Đầu đĩa DVD2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
249Tivi5ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
250Giá để thiết bị, giá treo tranh4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
251Kính hiển vi3ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.53985E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589975E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh..và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.)Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các giấy tờ có liên quan có giá trị pháp lý tương đương - bản sao chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.335.579.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hà Nội để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hà Nội Nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT (HSĐX) hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách hồ sơ 1 Đại học trở lênBản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầuCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp đấu thầu qua mạng Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)54
2 Kỹ sư Khoa học và kỹ thuật môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật môi trường hoặc tương đương .Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)65
3 Cán bộ thanh toán 1 Đại học, kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Kế toán trưởngBản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ ATLĐ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân,Đã thực hiện thanh quyết toán 03 gói thầu tương tự.Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 .Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu54
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt (hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ 2 Tốt nghiệp đại học điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ cơ khí.Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ ,Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)Đã đảm nhận công việc Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh).Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu).52
5 Công nhân lắp đặt 6 Công nhân kỹ thuật lắp đặt;Trong đó bao gồm các công nhân kỹ thuật lắp đặt .- Nội thất/Mộc : 02 người- Thợ điện/Điện tử ; 01 người- Thợ hàn : 01 người- Thợ sơn: 01 người- Vận hành máy công trình :01 người .Bản sao công chứng: Chứng chỉ. chứng chỉ ATLĐ ,Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->