Gói thầu: Cung cấp , lắp đặt thiết bị nội thất, đồ dùng dạy học của Trường THPT Nguyễn Quốc Trinh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 06:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Nguyễn Quốc Trinh |
| Tên gói thầu | Cung cấp , lắp đặt thiết bị nội thất, đồ dùng dạy học của Trường THPT Nguyễn Quốc Trinh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 06:06:00 đến ngày 2021-07-29 06:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 635,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.53985E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589975E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh..và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.)Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các giấy tờ có liên quan có giá trị pháp lý tương đương - bản sao chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.335.579.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hà Nội để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hà Nội Nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT (HSĐX) hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lênBản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầuCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp đấu thầu qua mạng Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Khoa học và kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật môi trường hoặc tương đương .Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Kế toán trưởngBản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ ATLĐ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân,Đã thực hiện thanh quyết toán 03 gói thầu tương tự.Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 .Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt (hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ cơ khí.Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ ,Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)Đã đảm nhận công việc Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh).Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật lắp đặt;Trong đó bao gồm các công nhân kỹ thuật lắp đặt .- Nội thất/Mộc : 02 người- Thợ điện/Điện tử ; 01 người- Thợ hàn : 01 người- Thợ sơn: 01 người- Vận hành máy công trình :01 người .Bản sao công chứng: Chứng chỉ. chứng chỉ ATLĐ ,Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị âm thanh dùng cho các phòng học Bộ môn (hệ thống loa, amly, mic...) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị âm thanh dùng cho các phòng học Bộ môn (hệ thỐng loa, amly, mic...) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị âm thanh dùng cho các phòng học Bộ môn (hệ thỐng loa, amly, mic...) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Xà đơn cho sân chơi, bãi Tập | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Xà kép sân chơi, bãi Tập | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Hệ thống chậu rửa tay cho sân chơi, bãi Tập | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ thước vẽ bảng | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ dụng cụ tạo mặt tròn xoay | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ mô hình khối hình không gian | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Đế 3 chân | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Trụ Ф10 | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Trụ Ф8 | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Đồng hồ đo thời gian hiện số + Hộp công tắc | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Khớp đa năng | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Nam châm Ф16 | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bảng thép | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Hộp Quả nặng | 5 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Biến thế nguồn | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Đồng hồ đo điện đa năng 9208 | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Điện kế chứng minh | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Dây nối | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Máy phát âm tần | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ thí nghiệm về sóng nước | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Máy Rumcoop | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ phần mềm mô phỏng thí nghiệm tối tiểu lớp 10, 11, 12 | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Phần mềm phân tích video. | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Phần mềm nghiên cứu về hệ Mặt Trời. | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Ống nghiệm Φ16 | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Ống hút nhỏ giọt | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Ống đong hình trụ 100ml | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Ống dẫn bằng cao su | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Bình cầu có nhánh | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Bình Kíp tiêu chuẩn | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm Ống hút nhỏ giọt | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Phễu lọc thủy tinh cuỐng dài | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Phễu lọc thủy tinh cuỐng ngắn | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Chậu thủy tinh | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Đũa thủy tinh | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Đèn cồn thí nghiệm | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Bát sứ nung | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Nhiệt kế rượu | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Kiềng 3 chân | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Nút cao su không có lỗ các loại | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Nút cao su có lỗ các loại | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Giá để Ống nghiệm | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Lưới thép | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Miếng kính mỏng | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Cân hiện số | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Muỗng đốt hóa chất | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (thay bằng cỡ nhỏ) | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Kẹp Ống nghiệm | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Găng tay cao su | 4 | Đôi | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Áo choàng | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Kính bảo vệ mắt không màu | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Kính bảo vệ mắt có màu | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Bình xịt tia nước | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Chổi rửa Ống nghiệm | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Thìa xúc hoá chất | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Panh gắp hóa chất | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Giấy lọc | 4 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Giấy ráp | 4 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ giá thí nghiệm | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Pin điện hoá | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Tủ hốt | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Lưu huỳnh Bột (S)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Phospho đỏ (P)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Kẽm viên (Zn)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Sắt phoi bào (Fe)-250gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Sắt Bột (Fe)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Magie dây (Mg)-50gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Nhôm Bột (Al)-100gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Nhôm lá (Al)-100gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Đồng dây (phoi bào)-100gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Đồng lá (Cu)-250gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | DD Brom (Br2)-1ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Iod (I2)-1ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Đồng (II) oxit (CuO)-500g | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Magie oxit (MgO)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Sắt (III) oxit (Fe2O3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Crom (III) oxit (Cr2O3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Silic dioxit (SiO2)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Mangan đioxit (MnO2)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Natri hydroxit (NaOH)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Canxi hyroxit (CaOH)2-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Axit axetic (CH3COOH)-500ml (TQ) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Axit nitric (HNO3)-500ml (TQ) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Natri bromua (NaBr)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Natri iotua (NaI)-250gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Kali iotua (KI)-250gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Kali clorua (KCl)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Canxi clorua (CaCl2)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Bari clorua (BaCl2)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Sắt (III) clorua (FeCl3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Crôm (III) clorua (CrCl3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Nhôm clorua (AlCl3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Amoni clorua (NH4Cl)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Chì nitơrat (Pb(NO3)2)-250gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Bac nitrat (AgNO3)-20gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Natri sunfat (Na2SO4)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Natri sunfit (Na2SO3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Đồng (II) sunfat (CuSO4)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Kẽm sunfat (ZnSO4)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Magie sunfat (MgSO4)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Nhôm sunfat (Al2(SO4)3-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Natrihidro cacbonat (NaHCO3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Amoni cacbonat (NH4)2CO3-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Natri axetat (CH3COONa)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Natri photphat (Na2PO4)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Canxi đihidrophotphat (Ca(H2PO4)2-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Nước giaven - 500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Kali clorat (KClO3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Canxi cacbua (CaC2)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Natrithiosunfat (Na2S2O3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml (TQ) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Phèn chua -500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Kali sunfoxianua (KSCN)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Kali permanganat (KMnO4)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Kaliferiaxianua(K3[Fe(CN)6])-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Adehit fomic (H-CHO)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Glucozo (C6H12O6)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Saccarozo (C12H22O11)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Sắt (III) sunfat Fe2(SO4)3-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Than hoạt tính-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Anilin (C6H5NH2)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Glyxerol (C3H5(OH)3-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Benzen (C6H6)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Toluen (C6H5-CH3)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Phenol (C6H5OH)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Naphtalein (C10H8)-250gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Clorofom (CHCl3)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Axit fomic (HCOOH)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | N-hecxan (C6H12)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Dầu thông - 500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Giấy quỳ tím | 1 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Metyl dacam | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | Giấy phenolphtalein | 1 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | Giấy pH | 1 | Tập | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | Nước cất (1 lít) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Oxy già (H2O2)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Amoni sunfat (NH4)2SO4-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Muối mo -500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Axit photphoric (H3PO4)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Natri clorua (NaCl) (500gr) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | Lam kính | 6 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Lamen | 6 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Carmin axetic (0,5ml) | 1 | Ống | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 179 | Cồn 90 độ (1L) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 180 | Natri hydroxit (NaOH)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 181 | Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 182 | DD Kali iotua (1%)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 183 | Thuốc thử Feling (500ml) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 184 | Kali nitrat (KNO3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 185 | Mangan sunfat (MnSO4)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 186 | Canxi nitrat (Ca(NO3)2)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 187 | Amonidihidro photphat (NH4)H2PO4-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 188 | Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 189 | Benzen (C6H6)-500ml | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 190 | Phenolphtalein (25gr) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 191 | DD Adrenalin 1/10000 | 1 | Ống | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 192 | Coban clorua CoCl2 (100gr) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 193 | Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 194 | DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml (TQ) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 195 | Natrihidro Tactrat (NaHC4H4O6) -250gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 196 | Kaliferoxianua (K4Fe(CN)6)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 197 | Amoni molipdat (NH4)2MoO4-100gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 198 | Stronti Nitrat Sr(NO3)2-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 199 | Natrihidro cacbonat (NaHCO3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 200 | Kalihidro cacbonat (KHCO3)-500gr | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 201 | Nước cất (1 lít) | 1 | Chai | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 202 | Đồng hồ bấm giây 100lab | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 203 | Bàn đạp xuất phát | 10 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 204 | Vợt cầu lông | 10 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 205 | Quả cầu lông | 100 | Quả | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 206 | Quả cầu đá | 100 | Quả | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 207 | Lưới cầu lông | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 208 | Lưới đá cầu | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 209 | Cột đa năng | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 210 | Còi (thể thao) | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 211 | Bóng chuyền | 6 | Quả | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 212 | Cột bóng chuyền | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 213 | Lưới bóng chuyền | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 214 | Bóng đá | 6 | Quả | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 215 | Bóng rổ | 6 | Quả | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 216 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 217 | Tạ đẩy | 10 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 218 | Bảng mạch điện nối tải 3 pha | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 219 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 220 | Bảng mạch khuyếch đại âm tần | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 221 | Bảng mạch tạo xung đa hài | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 222 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng Bộ 1 pha | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 223 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 224 | Bộ linh kiện điện tử | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 225 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 226 | Bút thử điện | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 227 | Kìm điện | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 228 | Bộ Tuốc nơ vít | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 229 | Quạt điện | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 230 | Đông Nam Á - Địa lý tự nhiên | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 231 | Việt Nam - Địa chất - khoáng sản | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 232 | Việt Nam - Địa lý tự nhiên | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 233 | Việt Nam - Khí hậu | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 234 | Việt Nam - Đất | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 235 | Việt Nam - Thực vật và động vật | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 236 | Việt Nam - Dân cư | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 237 | Việt Nam - Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 238 | Việt Nam - Công nghiệp và giao thông vận tải | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 239 | Việt Nam - Du lịch | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 240 | Việt Nam - Kinh tế biển-đảo và các vùng kinh tế trọng điểm | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 241 | Việt Nam (bản đồ trỐng) | 2 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 242 | Việt Nam - Thương mại | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 243 | Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng - Kinh tế | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 244 | Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long - Kinh tế | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 245 | Bắc Trung Bộ - Kinh tế | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 246 | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên - Kinh tế | 3 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 247 | Radio/cassette | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 248 | Đầu đĩa DVD | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 249 | Tivi | 5 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 250 | Giá để thiết bị, giá treo tranh | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 251 | Kính hiển vi | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.53985E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589975E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh..và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.)Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các giấy tờ có liên quan có giá trị pháp lý tương đương - bản sao chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.335.579.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hà Nội để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hà Nội Nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT (HSĐX) hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách hồ sơ | 1 | Đại học trở lênBản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầuCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp đấu thầu qua mạng Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư Khoa học và kỹ thuật môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật môi trường hoặc tương đương .Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) | 6 | 5 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đại học, kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Kế toán trưởngBản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ ATLĐ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân,Đã thực hiện thanh quyết toán 03 gói thầu tương tự.Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 .Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt (hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp đại học điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ cơ khí.Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ ,Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)Đã đảm nhận công việc Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh).Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân lắp đặt | 6 | Công nhân kỹ thuật lắp đặt;Trong đó bao gồm các công nhân kỹ thuật lắp đặt .- Nội thất/Mộc : 02 người- Thợ điện/Điện tử ; 01 người- Thợ hàn : 01 người- Thợ sơn: 01 người- Vận hành máy công trình :01 người .Bản sao công chứng: Chứng chỉ. chứng chỉ ATLĐ ,Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi