Gói thầu: Gói thầu 10 2021-PCCC: Mua sắm và thi công lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763853-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10 2021-PCCC: Mua sắm và thi công lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của EVNNPC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 01:09:00 đến ngày 2021-08-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,055,875,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, xây lắp hệ thống thiết bị PCCC và hệ thống điện cho trung tâm dữ liệu; Trường hợp là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc xây lắp thì chỉ tính cho phần giá trị cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành tối thiểu 12 tháng (đối với thiết bị phần cứng), bảo trì 12 tháng (đối với phần mềm) và hỗ trợ kỹ thuật 24x7x365 đối với các sản phẩm chào trong gói thầu kể từ ngày hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng - Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. - Trong thời gian bảo hành, bảo trì của thiết bị phần cứng và phần mềm: Khi có sự cố xảy ra, kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo sự cố bằng một trong các hình thức: văn bản, fax, email hoặc điện thoại thì Nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố trong vòng 02 giờ. - Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 06 giờ tiếp theo thì nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị. - Nếu hàng hóa phải mang đi bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm đưa ra phương án khắc phục tạm thời và thay thế thiết bị hỏng hóc trong vòng 2 ngày để đảm bảo hệ thống được duy trì và vận hành. Thời hạn sửa chữa sự cố các thiết bị trong thời gian bảo hành không quá 30 ngày. - Trường hợp thiết bị không thể khắc phục được các sự cố, Nhà thầu phải thay thế thiết bị mới 100%, chính hãng đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định của hợp đồng. - Đối với các thiết bị mang đi sửa chữa trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành phải kéo dài. Thời gian bảo hành kéo dài bằng thời gian bảo hành nêu trên tính từ thời điểm sửa chữa xong đưa thiết bị vào vận hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: CNTT/Điện tử Viễn thông/Điện/Điệntử.- Có Chứng chỉ Quản trị dự án (PMP) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trởlên thuộc chuyênngành: phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.Trong số 02 nhân sự có tối thiểu 01 nhân sự phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm làm việc và tối thiểu 01nhân sự có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện,điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện/ cơ điện/điện tử/ tự động hóa/điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển 1 vùng xả khí | 1 | bộ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 2 | Lắp đặt Nguồn dự phòng cho tủ xả khí | 1 | bộ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 3 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo khói quang thường kèm đế | 3 | đầu | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 4 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định thường kèm đế | 6 | đầu | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 5 | Cung cấp lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khí | 1 | nút | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 6 | Cung cấp lắp đặt Nút ấn xả khí | 1 | nút | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 7 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | 1 | chuông | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 8 | Cung cấp lắp đặt đèn báo cháy | 1 | đèn | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 9 | Cung cấp lắp đặt Còi đèn chớp báo xả khí | 1 | đèn | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 10 | Cung cấp lắp đặt Modul input | 1 | bộ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bảng cảnh báo di tản, cấm vào | 2 | đèn | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 12 | Cung cấp lắp đặt thiết bị giám sát cuối đường dây | 4 | bộ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 13 | Cung cấp lắp đặt Dây 2x1,5mm2, chống cháy | 159 | m | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 14 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa chống cháy chậm PVC D25, đi nổi | 128 | m | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 15 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa chống cháy chậm PVC D25, đi chìm | 35 | m | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 16 | Cung cấp lắp đặt Cung cấp lắp đặt Ống mềm luồn dây PVC D25 | 11 | m | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 17 | Cung cấp lắp đặt hộp nối bằng nhựa KT 110x110x80 | 4 | hộp | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 18 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa D25mm | 18 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 19 | Cung cấp lắp đặt Tê nhựa D25mm | 6 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 20 | Cung cấp lắp đặt hộp chia ngả ống D25 | 12 | hộp | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 21 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 4 | lỗ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 22 | Chèn bịt lỗ thông tầng bằng vật liệu chống cháy | 1 | gói | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 23 | Vật tư và phụ kiện hoàn thiện hệ thống | 1 | gói | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt bình khí HFC – 227ea (FM200) loại 82.5L 50 bar mỗi bình nạp 47kg khí bao gồm phụ kiện cho phòng máy chủ(data center) | 1 | bình | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 25 | Giá đỡ bình khí | 1 | bộ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 26 | Cung cấp lắp đặt Van an toàn đầu bình | 1 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 27 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 28 | Cung cấp lắp đặt Đồng hồ kèm công tắc giám sát | 1 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 29 | Cung cấp lắp đặt Van điện từ | 1 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 30 | Cung cấp lắp đặt Ống nối mềm D25 dẫn khí | 1 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 31 | Cung cấp lắp đặt Van 1 chiều DN25 xả khí | 1 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 32 | Cung cấp lắp đặt Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp Loại 360 độ DN20 | 1 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 33 | Cung cấp lắp đặt Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp Loại 360 độ DN15 | 2 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 34 | Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm SCH40 nối bằng phương pháp măng sông D25 | 7 | m | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm SCH40 nối bằng phương pháp măng sông D20 | 5 | m | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 36 | Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm SCH40 nối bằng phương pháp măng sông D15 | 4 | m | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 37 | Cung cấp lắp đặt cút thép ren D25 | 2 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 38 | Cung cấp lắp đặt cút thép ren D20 | 3 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 39 | Cung cấp lắp đặt cút thép ren D15 | 2 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 40 | Cung cấp lắp đặt Tê thép ren D25/15 | 1 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 41 | Cung cấp lắp đặt Tê thép ren D25/25 | 1 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 42 | Cung cấp lắp đặt côn thép ren D25/20 | 2 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 43 | Cung cấp lắp đặt kép D20 | 2 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 44 | Cung cấp lắp đặt kép D15 | 1 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 45 | Cung cấp lắp đặt Giá treo ống D15 | 2 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 46 | Cung cấp lắp đặt Giá treo ống D20 | 3 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 47 | Cung cấp lắp đặt Giá treo ống D25 | 2 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 48 | Chèn bịt lỗ thông tầng bằng vật liệu chống cháy | 1 | gói | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 49 | Sơn 3 lớp cho đường ống | 1 | gói | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 50 | Phụ kiện hoàn thiện | 1 | HT | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 51 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2h | 2 | đèn | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 52 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn lưu điện 2h | 1 | đèn | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 53 | Cung cấp lắp đặt Dây 2x1,5mm2, chống cháy | 42 | m | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 54 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa chống cháy chậm PVC D25, đi chìm | 42 | m | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 55 | Cung cấp lắp đặt hộp chia ngả ống D25 | 12 | hộp | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 56 | Lắp đặt Tủ điện (TĐ - ATS) bao gồm: 03 Aptomat 3P -160A,36kA, 01 ATS 4P200A, 01 Bộ điều khiển ATS, 03 Đồng hồ đo dòng điện, 01 Đồng hồ đo điện áp, 03 Biến dòng TI150/5A, 01 Vỏ tủ kích thước (C1500xR800xS400) mm, 01 thanh cái | 1 | tủ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 57 | Lắp đặt Tủ điện TĐ - MDB bao gồm: 01 Aptomat 3P -160A,36kA, 02 Aptomat 3P -100A,36kA, Vỏ tủ kích thước (C800xR600xS250) mm, 01 thanh cái | 1 | tủ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 58 | Lắp giá đỡ tủ điện | 2 | bộ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 59 | Cung cấp lắp đặt Dây cáp điện CXV 4x35mm2 | 150 | m | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 60 | Bệ đặt máy phát - Bê tông M200 | 1,13 | m3 | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 61 | Móng trụ cột đèn chiếu sáng: Bê tông M200 + 04 bulong neo | 1 | cấu kiện | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 62 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 0,512 | m3 | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 63 | Tháo dỡ cột đèn | 1 | cột | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 64 | Cung cấp lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | 1 | cột | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 65 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D50/40 | 145 | m | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 66 | Làm đầu cáp khô | 22 | đầu cáp | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 67 | Colier 50 treo ống HDPE | 40 | bộ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 68 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 2 | lỗ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 69 | Chèn bịt lỗ thông tầng bằng vật liệu chống cháy | 1 | gói | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 70 | Trung tâm điều khiển 1 vùng xả khí | 1 | tủ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 71 | Bình khí HFC – 227ea (FM200) loại 82.5L 50 bar mỗi bình nạp 47kg khí bao gồm phụ kiện cho phòng máy chủ (data center) | 1 | cái | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 72 | Tủ ATS chuyển nguồn tự động (TĐ - ATS) | 1 | tủ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 73 | Tủ phân phối TĐ - MDB | 1 | tủ | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 74 | Máy phát điện 100kVA | 1 | Chiếc | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V | ||
| 75 | Hướng dẫn chạy cài đặt chạy thử hệ thống | 1 | Gói | Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, xây lắp hệ thống thiết bị PCCC và hệ thống điện cho trung tâm dữ liệu; Trường hợp là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc xây lắp thì chỉ tính cho phần giá trị cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành tối thiểu 12 tháng (đối với thiết bị phần cứng), bảo trì 12 tháng (đối với phần mềm) và hỗ trợ kỹ thuật 24x7x365 đối với các sản phẩm chào trong gói thầu kể từ ngày hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng - Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. - Trong thời gian bảo hành, bảo trì của thiết bị phần cứng và phần mềm: Khi có sự cố xảy ra, kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo sự cố bằng một trong các hình thức: văn bản, fax, email hoặc điện thoại thì Nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố trong vòng 02 giờ. - Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 06 giờ tiếp theo thì nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị. - Nếu hàng hóa phải mang đi bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm đưa ra phương án khắc phục tạm thời và thay thế thiết bị hỏng hóc trong vòng 2 ngày để đảm bảo hệ thống được duy trì và vận hành. Thời hạn sửa chữa sự cố các thiết bị trong thời gian bảo hành không quá 30 ngày. - Trường hợp thiết bị không thể khắc phục được các sự cố, Nhà thầu phải thay thế thiết bị mới 100%, chính hãng đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định của hợp đồng. - Đối với các thiết bị mang đi sửa chữa trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành phải kéo dài. Thời gian bảo hành kéo dài bằng thời gian bảo hành nêu trên tính từ thời điểm sửa chữa xong đưa thiết bị vào vận hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: CNTT/Điện tử Viễn thông/Điện/Điệntử.- Có Chứng chỉ Quản trị dự án (PMP) | 15 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách PCCC | 2 | Tốt nghiệp đại học trởlên thuộc chuyênngành: phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.Trong số 02 nhân sự có tối thiểu 01 nhân sự phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm làm việc và tối thiểu 01nhân sự có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện,điện tử | 10 | 5 |
| 4 | Cán bộ triển khai | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện/ cơ điện/điện tử/ tự động hóa/điện tử viễn thông | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi