Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761356-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210751891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và xã, Sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 06:34:00 đến ngày 2021-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,216,138,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 851.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình công nghiệp (điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình công nghiệp (điện) tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp (điện) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắn uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột, móng néo, tiếp địa đường dây 35kV
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,846m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
B Móng cột, tiếp địa TBA
1Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,846m3
3Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
4SXLD cốt thép móng cột, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
5Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
6Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m3
7Đắp đất hố móng, k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
8Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m3
C Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4kV
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m3
2Đổ bê tông chèn bằng thủ công, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
3Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
4Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V80,64m3
5Đắp đất hố móng, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,185m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474m3
8Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
9Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,368m3
10Đắp đất hố móng, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
11Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
12Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
D Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 35kV (Bảng A2)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100kg
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5731km/1 dây
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
11Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
13Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
E Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu TBA (Bảng A3)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
2Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V13,210 m
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
5Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488tấn
6Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1524tấn
7Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2833tấn
8Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x25)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
9Lắp đặt thanh cái ống DMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 m
10Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
11Lắp đặt Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
12Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
13Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V231 cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
17Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V361 bộ
18Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
F Lắp đặt, tiếp địa, cột, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4)
1Dây đồng bọc AV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
2Đầu cốt nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu cốt
4Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V14,410 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,72100kg
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,798km/dây
9Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V411 bộ
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
11Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
G Công tơ khách hàng (Bảng A5)
1Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
2Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
3Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
4Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
5Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V119m
H Thí nghiệm (Bảng A6)
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátMô tả kỹ thuật theo chương V60bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
5Kiểm định công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
7Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V18sợi
11Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
15Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
16Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
I Lắp đặt thiết bị (Bảng A7)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
J Chi phí mua sắm đường dây trung áp 35kV
1Cầu dao cách ly 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC - 70mm2- 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V573mét
3Sứ chuỗi néo đơn 35kV Silicol (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
4Sứ đứng SĐD35Mô tả kỹ thuật theo chương V4chuỗi
5Kẹp quai cho dây AC25-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3quả
6Hotline cho dây Cu 25-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Đầu cốt đồng nhôm BG-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tiếp địa chân cột RC4A (85,886kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-18-9,2KNMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
12Xà rẽ XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
13Xà néo lệch dọc cột đơn XNL35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Ghép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Chụp đầu cột đơn dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Ghế cách điện cột cầu dao GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thang trèo cột cầu dao TT-4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 31,5KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ điện hạ áp 3 pha 400V-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
L Chi phí mua sắm vật tư trạm biến áp
1Tiếp địa trạm biến áp TĐT-TBA35Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-18-11KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XN-BA-6 (96,25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà lắp cầu chì tự rơi XSI - 35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà lắp sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-3BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ghế cách điện trạm biến áp GCĐ-35-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thang trèo trạm biến áp TT-TBA-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x25)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V7mét
12Thanh đồng M-8Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
13Dây nhôm lõi thép AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
14Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
15Cầu chì tự rơi FCO-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Sứ đứng 35kV VHD + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
17Đầu cốt nhôm AG-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Đầu cốt đồng CG-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Đầu cốt đồng CG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Đầu cốt đồng nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Thanh bắt chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
23Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Chi phí mua sắm đường dây trung áp 0,4kV
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.798mét
2Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Khoá đỡ cáp vặn xoắn cỡ dây (4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Khoá hãm cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
5Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
6Bịt đầu cáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Má ốp treo cáp fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
8Đầu cốt đồng nhôm BG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Tiếp địa cột R4AMô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
12Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KNMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
13Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V29cột
14Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đơn (CD160-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đúp (CD160-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
N Chi phí mua sắm công tơ
1Công tơ một pha điện tử loại 5/80AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
2Hộp công tơ Composit 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8hòm
3Hộp công tơ Composit 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9hòm
4Áp tô mát (loại 0,4kV-63A)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
5Dây đồng 1 sợi đấu nối trong hòm (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
6Dây Muyle đấu nối vào hòm M2*7 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V119m
7Vít bắt công tơMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
8Ghíp chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
9Băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
10Sơn đánh số hộp, tên hộMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 851.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình công nghiệp (điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình công nghiệp (điện) tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp (điện) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử tương đương1
2 Máy thủy bình điện tử tương đương1
3 Máy cắn uốn thép >=5KW2
4 Đầm bàn >=1KW2
5 Đầm cóc >=70kg2
6 Đầm dùi >=1,5KW2
7 Máy hàn hàn >=23KW2
8 Máy trộn BT >=250l2
9 Xe nâng >= 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->