Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và xã, Sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 22:57:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,134,438,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 794.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình công nghiệp (điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình công nghiệp (điện) tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp (điện) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắn uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột, móng néo, tiếp địa đường dây 35kV | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150# | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,895 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200# | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng cột, d | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,156 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, k = 0,9 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m3 |
| 8 | Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| B | Móng cột, tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150# | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200# | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng cột, d | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0284 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,312 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, k = 0,9 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1954 | 100m3 |
| 8 | Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,528 | 100m3 |
| C | Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông chèn bằng thủ công, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 69,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, k = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,74 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,896 | m3 |
| 8 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,472 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng, k = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | 100m3 |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m3 |
| D | Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 35kV (Bảng A2) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,151 | 100kg |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 mối nối |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,252 | 1km/1 dây |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 12 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| E | Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu TBA (Bảng A3) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | 10 m |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0624 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1099 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x25)-0,6/1KV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt thanh cái ống D | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép 35kV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10 đầu |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | 1 bộ |
| 19 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| F | Lắp đặt, tiếp địa, cột, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4) | |||
| 1 | Dây đồng bọc AV-50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,6 | m |
| 2 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,72 | 100kg |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,324 | km/dây |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | 1 bộ |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 11 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | vị trí |
| G | Công tơ khách hàng (Bảng A5) | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 2 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 3 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 5 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m |
| H | Thí nghiệm (Bảng A6) | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 5 | Kiểm định công tơ 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Ca xe thí nghiệm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| I | Lắp đặt thiết bị (Bảng A7) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| J | Chi phí mua sắm đường dây trung áp 35kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC - 70mm2- 35kV | 252 | mét | |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn 35kV Silicol (đủ phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 4 | Sứ chuỗi néo kép 35kV Silicol (đủ phụ kiện) | 3 | chuỗi | |
| 5 | Sứ đứng SĐD35 | 6 | quả | |
| 6 | Kẹp quai cho dây AC25-70mm2 | 3 | cái | |
| 7 | Hotline cho dây Cu 25-70mm2 | 3 | cái | |
| 8 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70 | 12 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm BG-70 | 6 | cái | |
| 10 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 11 | Tiếp địa chân cột RC4A (99,406kg/bộ) | 1 | vị trí | |
| 12 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-11KN | 1 | cột | |
| 13 | Xà rẽ XR35-1 | 1 | bộ | |
| 14 | Xà rẽ XR35-2L | 1 | bộ | |
| 15 | Xà néo rẽ cột đơn XNR 35-3 | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế cách điện cột cầu dao GCĐ-35 | 1 | bộ | |
| 17 | Thang trèo cột cầu dao TT-4,5m | 1 | bộ | |
| K | Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 31,5KVA-35/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 3 pha 400V-50A | 1 | tủ | |
| L | Chi phí mua sắm vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp TĐT-TBA35 | 1 | HT | |
| 2 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KN | 2 | cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm biến áp XBA-35 (62,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà lắp cầu chì tự rơi XSI - 35 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà lắp sứ trung gian XTG-35 | 2 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-3B | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện trạm biến áp GCĐ-35-3 | 1 | bộ | |
| 10 | Thang trèo trạm biến áp TT-TBA-35 | 1 | bộ | |
| 11 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x25)-0,6/1KV | 7 | mét | |
| 12 | Thanh đồng M-8 | 15 | mét | |
| 13 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | 24 | mét | |
| 14 | Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50 | 15 | mét | |
| 15 | Cầu chì tự rơi FCO-35KV | 1 | bộ | |
| 16 | Sứ đứng 35kV VHD + ty mạ kẽm | 14 | bộ | |
| 17 | Sứ chuỗi néo kép 35kV Silicol (đủ phụ kiện) | 3 | chuỗi | |
| 18 | Đầu cốt nhôm AG-70 | 6 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng CG-25 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng CG-50 | 24 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AG-50 | 6 | cái | |
| 22 | Thanh bắt chống sét | 3 | cái | |
| 23 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A50 | 36 | cái | |
| 24 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 25 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| M | Chi phí mua sắm đường dây trung áp 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50) | 1.324 | mét | |
| 2 | Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | 3,6 | mét | |
| 3 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn cỡ dây (4x50) | 2 | cái | |
| 4 | Khoá hãm cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x50) | 70 | cái | |
| 5 | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x50mm2 | 58 | cái | |
| 6 | Bịt đầu cáp cỡ dây 50mm2 | 12 | cái | |
| 7 | Má ốp treo cáp fi 16 | 72 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm BG-50 | 8 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | 6 | cái | |
| 10 | ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 50mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Tiếp địa cột R4A | 6 | Vị trí | |
| 12 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN | 26 | cột | |
| 13 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KN | 22 | cột | |
| 14 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đơn (CD160-1) | 25 | bộ | |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đúp (CD160-2) | 15 | bộ | |
| N | Chi phí mua sắm công tơ | |||
| 1 | Công tơ một pha điện tử loại 5/80A | 24 | cái | |
| 2 | Hộp công tơ Composit 1 cửa | 6 | hòm | |
| 3 | Hộp công tơ Composit 2 cửa | 9 | hòm | |
| 4 | Áp tô mát (loại 0,4kV-63A) | 24 | Cái | |
| 5 | Dây đồng 1 sợi đấu nối trong hòm (1x4mm2) | 60 | m | |
| 6 | Dây Muyle đấu nối vào hòm M2*7 mm2 | 105 | m | |
| 7 | Vít bắt công tơ | 96 | cái | |
| 8 | Ghíp chuyên dụng | 30 | cái | |
| 9 | Băng cách điện | 6 | cuộn | |
| 10 | Sơn đánh số hộp, tên hộ | 1,2 | kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 794.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình công nghiệp (điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình công nghiệp (điện) tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp (điện) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Tương đương | 1 |
| 2 | Máy thủy bình điện tử | Tương đương | 1 |
| 3 | Máy cắn uốn thép | >=5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 5 | Đầm cóc | >=70kg | 2 |
| 6 | Đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 8 | Máy trộn BT | >=250l | 2 |
| 9 | Xe nâng | >= 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi