Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762335-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210751853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và xã, Sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 22:57:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,134,438,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 794.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình công nghiệp (điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình công nghiệp (điện) tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp (điện) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắn uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột, móng néo, tiếp địa đường dây 35kV
1Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100Theo mô tả kỹ thuật chương V0,396m3
2Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150#Theo mô tả kỹ thuật chương V2,895m3
3Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200#Theo mô tả kỹ thuật chương V0,091m3
4SXLD cốt thép móng cột, d Theo mô tả kỹ thuật chương V0,014tấn
5Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗTheo mô tả kỹ thuật chương V0,043100m2
6Đào đất móng cột, Đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V13,156m3
7Đắp đất hố móng, k = 0,9Theo mô tả kỹ thuật chương V0,098100m3
8Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,005100m3
9Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V12m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m3
B Móng cột, tiếp địa TBA
1Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100Theo mô tả kỹ thuật chương V0,792m3
2Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150#Theo mô tả kỹ thuật chương V5,79m3
3Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200#Theo mô tả kỹ thuật chương V0,182m3
4SXLD cốt thép móng cột, d Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0284tấn
5Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0868100m2
6Đào đất móng cột, Đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V26,312m3
7Đắp đất hố móng, k = 0,9Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1954100m3
8Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0102100m3
9Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V52,8m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,528100m3
C Móng cột, tiếp địa đường dây 0,4KV
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật chương V24,6m3
2Đổ bê tông chèn bằng thủ công, đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,4m3
3Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2100m2
4Đào đất móng cột, Đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V69,12m3
5Đắp đất hố móng, k = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,42100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,74m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,896m3
8Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6100m2
9Đào đất móng cột, Đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V41,472m3
10Đắp đất hố móng, k = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,228100m3
11Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V36m3
12Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,36100m3
D Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu đường dây 35kV (Bảng A2)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVTheo mô tả kỹ thuật chương V0,410 cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,151100kg
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V1cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiTheo mô tả kỹ thuật chương V11 mối nối
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2521km/1 dây
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V0,610 sứ
12Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,610 đầu
15Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
17Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
E Lắp đặt, tiếp địa, cột, xà, vật liệu TBA (Bảng A3)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVTheo mô tả kỹ thuật chương V210 cọc
2Rải dây thép địaTheo mô tả kỹ thuật chương V13,210 m
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V2cột
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0624tấn
5Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1099tấn
6Lắp đặt giá đỡTheo mô tả kỹ thuật chương V0,152tấn
7Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo mô tả kỹ thuật chương V0,283tấn
8Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x25)-0,6/1KVTheo mô tả kỹ thuật chương V81 m
9Lắp đặt thanh cái ống DTheo mô tả kỹ thuật chương V1,510 m
10Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-50Theo mô tả kỹ thuật chương V241 m
11Lắp đặt Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50Theo mô tả kỹ thuật chương V151 m
12Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
13Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo mô tả kỹ thuật chương V81 cái
14Lắp đặt sứ chuỗi néo kép 35kVTheo mô tả kỹ thuật chương V31 bộ
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V310 đầu
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,210 đầu
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,610 đầu
18Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V361 bộ
19Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V21 bộ
F Lắp đặt, tiếp địa, cột, vật liệu đường dây 0.4kV (Bảng A4)
1Dây đồng bọc AV-50Theo mô tả kỹ thuật chương V21,6m
2Đầu cốt nhôm AG-50Theo mô tả kỹ thuật chương V36cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V3,610 đầu
4Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo mô tả kỹ thuật chương V72cái
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVTheo mô tả kỹ thuật chương V14,410 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9,72100kg
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V47cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1,324km/dây
9Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V401 bộ
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,810 đầu
11Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V4vị trí
G Công tơ khách hàng (Bảng A5)
1Thay công tơ 1 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
2Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo mô tả kỹ thuật chương V15hộp
3Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V24cái
4Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn Theo mô tả kỹ thuật chương V60m
5Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn Theo mô tả kỹ thuật chương V105m
H Thí nghiệm (Bảng A6)
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
3Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátTheo mô tả kỹ thuật chương V48bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V11 vị trí
5Kiểm định công tơ 1 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V24Cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật chương V3sợi
7Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo mô tả kỹ thuật chương V1máy
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V18sợi
11Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
12Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
14Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápTheo mô tả kỹ thuật chương V1hệ thống
15Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1hệ thống
16Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
17Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
18Thí nghiệm biến dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
19Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
20Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
21Ca xe thí nghiệmTheo mô tả kỹ thuật chương V2ca
I Lắp đặt thiết bị (Bảng A7)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo mô tả kỹ thuật chương V11 máy
3Lắp đặt chống sét van Theo mô tả kỹ thuật chương V13 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V11 tủ
J Chi phí mua sắm đường dây trung áp 35kV
1Cầu dao cách ly 3 pha 35kV1bộ
2Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC - 70mm2- 35kV252mét
3Sứ chuỗi néo đơn 35kV Silicol (đủ phụ kiện)6chuỗi
4Sứ chuỗi néo kép 35kV Silicol (đủ phụ kiện)3chuỗi
5Sứ đứng SĐD356quả
6Kẹp quai cho dây AC25-70mm23cái
7Hotline cho dây Cu 25-70mm23cái
8Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A7012cái
9Đầu cốt đồng nhôm BG-706cái
10Biển báo an toàn1cái
11Tiếp địa chân cột RC4A (99,406kg/bộ)1vị trí
12Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-11KN1cột
13Xà rẽ XR35-11bộ
14Xà rẽ XR35-2L1bộ
15Xà néo rẽ cột đơn XNR 35-31bộ
16Ghế cách điện cột cầu dao GCĐ-351bộ
17Thang trèo cột cầu dao TT-4,5m1bộ
K Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 31,5KVA-35/0,4KV1máy
2Chống sét van 35kV1bộ
3Tủ điện hạ áp 3 pha 400V-50A1tủ
L Chi phí mua sắm vật tư trạm biến áp
1Tiếp địa trạm biến áp TĐT-TBA351HT
2Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KN2cột
3Xà đón dây đầu trạm biến áp XBA-35 (62,4kg/bộ)1bộ
4Xà lắp cầu chì tự rơi XSI - 351bộ
5Xà lắp sứ trung gian XTG-352bộ
6Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-3B1bộ
7Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBA1bộ
8Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ1bộ
9Ghế cách điện trạm biến áp GCĐ-35-31bộ
10Thang trèo trạm biến áp TT-TBA-351bộ
11Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x25)-0,6/1KV7mét
12Thanh đồng M-815mét
13Dây nhôm lõi thép AC-5024mét
14Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-5015mét
15Cầu chì tự rơi FCO-35KV1bộ
16Sứ đứng 35kV VHD + ty mạ kẽm14bộ
17Sứ chuỗi néo kép 35kV Silicol (đủ phụ kiện)3chuỗi
18Đầu cốt nhôm AG-706cái
19Đầu cốt đồng CG-252cái
20Đầu cốt đồng CG-5024cái
21Đầu cốt đồng nhôm AG-506cái
22Thanh bắt chống sét3cái
23Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A5036cái
24Biển tên trạm1cái
25Biển báo an toàn1cái
M Chi phí mua sắm đường dây trung áp 0,4kV
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50)1.324mét
2Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)3,6mét
3Khoá đỡ cáp vặn xoắn cỡ dây (4x50)2cái
4Khoá hãm cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x50)70cái
5Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x50mm258cái
6Bịt đầu cáp cỡ dây 50mm212cái
7Má ốp treo cáp fi 1672cái
8Đầu cốt đồng nhôm BG-508cái
9Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)6cái
10ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 50mm24cái
11Tiếp địa cột R4A6Vị trí
12Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN26cột
13Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KN22cột
14Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đơn (CD160-1)25bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đúp (CD160-2)15bộ
N Chi phí mua sắm công tơ
1Công tơ một pha điện tử loại 5/80A24cái
2Hộp công tơ Composit 1 cửa6hòm
3Hộp công tơ Composit 2 cửa9hòm
4Áp tô mát (loại 0,4kV-63A)24Cái
5Dây đồng 1 sợi đấu nối trong hòm (1x4mm2)60m
6Dây Muyle đấu nối vào hòm M2*7 mm2105m
7Vít bắt công tơ96cái
8Ghíp chuyên dụng30cái
9Băng cách điện6cuộn
10Sơn đánh số hộp, tên hộ1,2kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 794.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình công nghiệp (điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình công nghiệp (điện) tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp (điện) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Tương đương1
2 Máy thủy bình điện tử Tương đương1
3 Máy cắn uốn thép >=5KW2
4 Đầm bàn >=1KW2
5 Đầm cóc >=70kg2
6 Đầm dùi >=1,5KW2
7 Máy hàn >=23KW2
8 Máy trộn BT >=250l2
9 Xe nâng >= 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->