Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 08:44:00 đến ngày 2021-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,439,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.659425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931885E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT (Công trình đê điều), cấp IV. Công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất là 80%) khối lượng.- Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.507.732.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Trình độ Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường; đường bộ).+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thực hiện công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô ben tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô ben tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Lu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ³ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ³ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ³ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ³ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước ³ 10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ³ 10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép ³ 3,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép ³ 3,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc ≥ 60 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 60 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến Đê đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đê, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.198 | m3 |
| 2 | Bê tông, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,379 | 100m2 |
| 4 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,8408 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2512 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,4992 | 100m |
| 7 | Nhựa bi tum khe co giãn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,409 | m3 |
| 8 | Khai thác cỏ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2194 | 1m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,1041 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,1041 | 100m2 |
| 11 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4915 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4915 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4915 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4915 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,707 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3433 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,8337 | 100m3 |
| 18 | Mua đất mỏ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7.156,5712 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 715,6571 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 715,6571 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 715,6571 | 10m³/1km |
| 22 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136 | cái |
| B | Tuyến đê đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 472,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,643 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0081 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,71 | 100m |
| 6 | Nhựa bi tum khe co giãn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,188 | kg |
| 7 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1475 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1475 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1475 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1475 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,529 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7133 | 100m3 |
| 13 | Mua đất mỏ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.117,6559 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,7656 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,7656 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,7656 | 10m³/1km |
| 17 | Khai thác cỏ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8063 | 1m3 |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,0697 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,0697 | 100m2 |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130 | cái |
| C | Cống dưới đê hữu | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,24 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh + bậc lên xuống phía sông, phía đồng + mái bể TN M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,25 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh phía đồng + sông, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,203 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5077 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3968 | 100m2 |
| 7 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4066 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,26 | m |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,76 | m3 |
| 10 | Bê tông móng thân cống + nối cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,49 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,86 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 13 | Bê tông móng bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,15 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,21 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1686 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4676 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,39 | m2 |
| 18 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3813 | tấn |
| 19 | Thép tường, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3311 | tấn |
| 20 | Thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0863 | tấn |
| 21 | Thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7334 | tấn |
| 22 | Thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0029 | tấn |
| 23 | Thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0135 | tấn |
| 24 | Thép mặt cầu công tác, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0308 | tấn |
| 25 | Thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0508 | tấn |
| 26 | Thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,107 | tấn |
| 27 | Thép cột, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0485 | tấn |
| 28 | Thép cột, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0896 | tấn |
| 29 | Thép tròn D12 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,75 | kg |
| 30 | Thép L125x125x10 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,98 | kg |
| 31 | Tai cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | kg |
| 32 | Thép nẹp 90x7 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,86 | kg |
| 33 | Cữ cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 34 | Thép tròn D18 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,02 | kg |
| 35 | Cao su củ tỏi (140x10) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7 | m |
| 36 | Bu lông M12 kèm ốc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 37 | Hộp bu lông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | hộp |
| 38 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2286 | tấn |
| 39 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2286 | tấn |
| 40 | Thép L110x110x8 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,55 | kg |
| 41 | Thép tròn D10 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,52 | kg |
| 42 | Thép bản 110x10 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,16 | kg |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0652 | tấn |
| 44 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0652 | tấn |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,89 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1089 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1089 | 100m3/1km |
| 48 | San bê tông cống cũ bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1089 | 100m3 |
| 49 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9558 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9558 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9558 | 100m3/1km |
| 52 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9558 | 100m3 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,67 | 1m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,362 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1021 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất CT bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4244 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m |
| 58 | Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (phần cọc ngập đất | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 59 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (phần cọc không ngập đất) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 60 | Tre làm đà đường kính D6-D8cm, L=1,3m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cọc |
| 61 | Phên nứa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 62 | Thép buộc D2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| D | Cống dưới đê tả | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,67 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh + bậc lên xuống phía đồng + bậc lên xuống phía sông + mái bể TN M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,67 | m3 |
| 3 | Bê tông tường quay, cánh phía đồng + tường cánh phía sông, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,46 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đê M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3122 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3733 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,634 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đê | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1185 | 100m2 |
| 9 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9011 | 100m2 |
| 10 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,26 | m |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2666 | 100m3 |
| 12 | Đá hộc thả rối | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,39 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,45 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,86 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,841 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,5516 | 100m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8568 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,68 | m3 |
| 19 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,86 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 21 | Bê tông móng bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,15 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1686 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8945 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,39 | m2 |
| 26 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3814 | tấn |
| 27 | Thép tường, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3311 | tấn |
| 28 | Thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0863 | tấn |
| 29 | Thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3701 | tấn |
| 30 | Thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0029 | tấn |
| 31 | Thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0135 | tấn |
| 32 | Thép mặt cầu công tác, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | tấn |
| 33 | Thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0719 | tấn |
| 34 | Thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1461 | tấn |
| 35 | Thép cột, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0369 | tấn |
| 36 | Thép cột, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1065 | tấn |
| 37 | Thép tròn D12 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,75 | kg |
| 38 | Thép L125x125x10 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,98 | kg |
| 39 | Tai cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | kg |
| 40 | Thép nẹp 90x7 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,86 | kg |
| 41 | Cữ cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 42 | Thép tròn D18 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,02 | kg |
| 43 | Cao su củ tỏi (140x10) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7 | m |
| 44 | Bu lông M12 kèm ốc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 45 | Hộp bu lông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | hộp |
| 46 | Gia công cánh cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2286 | tấn |
| 47 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2286 | tấn |
| 48 | Thép L110x110x8 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,55 | kg |
| 49 | Thép tròn D10 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,52 | kg |
| 50 | Thép bản 110x10 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,16 | kg |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0652 | tấn |
| 52 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0652 | tấn |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,11 | m3 |
| 54 | Vận chuyển BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2111 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển BT phá dỡ 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2111 | 100m3/1km |
| 56 | San bê tống cống cũ bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2111 | 100m3 |
| 57 | KL ống cống bốc xếp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.727,876 | kg |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3823 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển ống cống bê tông tiếp 4km bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3823 | 10 tấn/1km |
| 62 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1827 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1827 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1827 | 100m3/1km |
| 65 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1827 | 100m3 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,64 | 1m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,1948 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9079 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất CT bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,9721 | 100m3 |
| 70 | Mua đất mỏ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 416,208 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,6208 | 10m³/1km |
| 72 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,6208 | 10m³/1km |
| 73 | Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,6208 | 10m³/1km |
| 74 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6377 | 100m3 |
| 75 | Mua đất mỏ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 348,1764 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,8176 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,8176 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,8176 | 10m³/1km |
| 79 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,014 | 100m3 |
| 80 | Đóng + nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | 100m |
| 81 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,225 | 100m |
| 82 | Tre làm đà đường kính D6-D8cm, L=2m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cọc |
| 83 | Phên nứa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 84 | Thép buộc D2mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | kg |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6517 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6517 | 100m3 |
| 87 | Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 88 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 89 | Tre làm đà đường kính D6-D8cm, L=1,3m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cọc |
| 90 | Phên nứa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 91 | Thép buộc D2mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | kg |
| 92 | Bê tông dầm đỉnh + chân kè, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,19 | m3 |
| 93 | Bê tông dầm khóa + ngang mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,92 | m3 |
| 94 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2505 | 100m2 |
| 95 | Bê tông cấu kiện lát mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,71 | m3 |
| 96 | Bê tông đổ bù mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m3 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.475 | cái |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 188,8713 | tấn |
| 99 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 188,8713 | tấn |
| 100 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,8871 | 10 tấn/1km |
| 101 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tiếp 0,5km, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,8871 | 10 tấn/1km |
| 102 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7481 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn thép mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn thép CK lát mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,7408 | 100m2 |
| 105 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | m2 |
| 106 | Thép CK lát mái, đường kính | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3093 | tấn |
| 107 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2177 | tấn |
| 108 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6657 | tấn |
| 109 | Đóng + nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,665 | 100m |
| 110 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,665 | 100m |
| 111 | Đóng + nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,704 | 100m |
| 112 | Đóng + nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,704 | 100m |
| 113 | Đà tre đường kính từ 6cm đến 8cm dài L=5m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 255 | m |
| 114 | Thép buộc đường kính fi 2mm-:-4mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,74 | kg |
| 115 | Phên nứa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,76 | m2 |
| 116 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9176 | 100m3 |
| 117 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,76 | 1m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9176 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9176 | 100m3/1km |
| 120 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9176 | 100m3 |
| E | KÈ ĐÊ HỮU | |||
| 1 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,76 | m3 |
| 2 | Bê tông dần bịt đầu kè + dầm ngang mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,94 | m3 |
| 3 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5725 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cấu kiện lát mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,09 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ bù mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.950 | cái |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,739 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3576 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép CK lát mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,7244 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m2 |
| 11 | Thép CK lát mái, đường kính | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4406 | tấn |
| 12 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3587 | tấn |
| 13 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9746 | tấn |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9036 | 100m2 |
| 15 | Rải đá dăm lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,93 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,97 | m3 |
| 17 | Thả đá hộc rối vào thân kè | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 149,11 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 269,0386 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 269,0386 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,9039 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tiếp 0,5km, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,9039 | 10 tấn/1km |
| 22 | San ủi mặt bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m3 |
| 23 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 25 | Thanh thải nền đúc CK bằng máy đào 1,25m3 - BT bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển BT phá dỡ 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m3/1km |
| 28 | San bê tông bãi đúc sau phá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7399 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp đê bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7399 | 100m3 |
| F | CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,99 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan cánh cửa M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 5 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1515 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0559 | 100m2 |
| 8 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0759 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,88 | m2 |
| 10 | Thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0151 | tấn |
| 11 | Thép hình cánh cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 12 | Bu lông M14x100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7489 | 100m3 |
| 14 | Mua đất mỏ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,5508 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,1551 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,1551 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,1551 | 10m³/1km |
| 18 | Ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, loại HL93 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 19 | Ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, loại HL93 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 đoạn ống |
| G | BỔ SUNG SỬA CHỮA CÁNH CỬA CỐNG VÀ DÀN VAN | |||
| 1 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6225 | tấn |
| 2 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6225 | tấn |
| 3 | Thép tấm dày 20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,2 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,9 | kg |
| 5 | L50x50x5 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,1 | kg |
| 6 | L80x80x8 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | kg |
| 7 | L100x100x10 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 213,6 | kg |
| 8 | L125x125x12 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,6 | kg |
| 9 | Thép tấm ke, góc dày 16mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 137,2 | kg |
| 10 | Thép tấm ke, góc dày 12mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,9 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | 1m2 |
| H | MUA VÀ LẮP ĐẶT CÁC Ổ KHÓA CỐNG | |||
| 1 | Ổ khóa V1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Ổ khóa V2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Ổ khóa V5 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,164 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.659425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT (Công trình đê điều), cấp IV. Công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất là 80%) khối lượng.- Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.507.732.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Trình độ Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường; đường bộ).+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thực hiện công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Máy đào ≥ 0.4m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108 CV | Máy ủi ≥ 108 CV | 2 |
| 3 | Ôtô ben tự đổ ≥ 5 tấn | Ôtô ben tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy Lu ≥ 10T | Máy Lu ≥ 10T | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 6 | Máy Toàn đạc | Máy Toàn đạc | 1 |
| 7 | Máy hàn ³ 23KW | Máy hàn ³ 23KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ³ 250 lít | Máy trộn bê tông ³ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | 2 |
| 11 | Máy bơm nước ³ 10m3/h | Máy bơm nước ³ 10m3/h | 2 |
| 12 | Máy uốn thép ³ 3,5KW | Máy uốn thép ³ 3,5KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc ≥ 60 Kg | Máy đầm cóc ≥ 60 Kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi