Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764017-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210752869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 08:44:00 đến ngày 2021-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,439,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.659425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931885E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT (Công trình đê điều), cấp IV. Công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất là 80%) khối lượng.- Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.507.732.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Trình độ Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường; đường bộ).+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thực hiện công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô ben tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô ben tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy Lu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ³ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ³ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ³ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ³ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước ³ 10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ³ 10m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép ³ 3,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép ³ 3,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc ≥ 60 Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 60 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến Đê đoạn 1
1Bê tông mặt đê, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.198m3
2Bê tông, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp58,39m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,379100m2
4Nilon tái sinh lót đáyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp55,8408100m2
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,2512100m3
6Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,4992100m
7Nhựa bi tum khe co giãnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,409m3
8Khai thác cỏTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,21941m3
9Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp69,1041100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp69,1041100m2
11Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4915100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4915100m3
13Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4915100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4915100m3
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp41,707100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,3433100m3
17Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp77,8337100m3
18Mua đất mỏTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7.156,5712m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp715,657110m³/1km
20Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp715,657110m³/1km
21Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp715,657110m³/1km
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp136cái
B Tuyến đê đoạn 2
1Bê tông mặt đê M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp472,9m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,95100m2
3Nilon tái sinh lót đáyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp23,643100m2
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0081100m3
5Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,71100m
6Nhựa bi tum khe co giãnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,188kg
7Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1475100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1475100m3
9Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1475100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1475100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,529100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7133100m3
13Mua đất mỏTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.117,6559m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp111,765610m³/1km
15Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp111,765610m³/1km
16Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp111,765610m³/1km
17Khai thác cỏTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,80631m3
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp20,0697100m2
19Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp20,0697100m2
20Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp130cái
C Cống dưới đê hữu
1Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,24m3
2Bê tông mái bờ kênh + bậc lên xuống phía sông, phía đồng + mái bể TN M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp50,25m3
3Bê tông tường cánh phía đồng + sông, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,58m3
4Ván khuôn thép móngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,203100m2
5Ván khuôn thép máiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5077100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3968100m2
7Nilon tái sinh lót đáyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4066100m2
8Khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp19,26m
9Bê tông móng tường đầu, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,76m3
10Bê tông móng thân cống + nối cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp29,49m3
11Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,86m3
12Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15m3
13Bê tông móng bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,15m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,21m3
15Ván khuôn thép móngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1686100m2
16Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4676100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,39m2
18Thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3813tấn
19Thép tường, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3311tấn
20Thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0863tấn
21Thép thân cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7334tấn
22Thép dầm, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0029tấn
23Thép dầm, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0135tấn
24Thép mặt cầu công tác, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0308tấn
25Thép dầm, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0508tấn
26Thép dầm, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,107tấn
27Thép cột, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0485tấn
28Thép cột, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0896tấn
29Thép tròn D12Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp61,75kg
30Thép L125x125x10Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp109,98kg
31Tai cửaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp22kg
32Thép nẹp 90x7Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp21,86kg
33Cữ cửaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
34Thép tròn D18Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,02kg
35Cao su củ tỏi (140x10)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,7m
36Bu lông M12 kèm ốcTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16bộ
37Hộp bu lôngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16hộp
38Gia công thang sắtTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2286tấn
39Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2286tấn
40Thép L110x110x8Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp44,55kg
41Thép tròn D10Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,52kg
42Thép bản 110x10Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,16kg
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0652tấn
44Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0652tấn
45Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,89m3
46Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1089100m3
47Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1089100m3/1km
48San bê tông cống cũ bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1089100m3
49Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9558100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9558100m3
51Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9558100m3/1km
52San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9558100m3
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp60,671m3
54Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,362100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1021100m3
56Đắp đất CT bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4244100m3
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,33100m
58Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (phần cọc ngập đấtTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m
59Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (phần cọc không ngập đất)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08100m
60Tre làm đà đường kính D6-D8cm, L=1,3mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12cọc
61Phên nứaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4m2
62Thép buộc D2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1kg
D Cống dưới đê tả
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,67m3
2Bê tông mái bờ kênh + bậc lên xuống phía đồng + bậc lên xuống phía sông + mái bể TN M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp33,67m3
3Bê tông tường quay, cánh phía đồng + tường cánh phía sông, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,46m3
4Bê tông mặt đê M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp26,66m3
5Ván khuôn thép móngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3122100m2
6Ván khuôn thép máiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3733100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,634100m2
8Ván khuôn thép mặt đêTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1185100m2
9Nilon tái sinh lót đáyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9011100m2
10Khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp19,26m
11Cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2666100m3
12Đá hộc thả rốiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp36,39m3
13Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp20,45m3
14Rải đá dăm lótTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp69,86m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp26,841100m
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,5516100m
17Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đươngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,8568100m2
18Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp40,68m3
19Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,86m3
20Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15m3
21Bê tông móng bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,15m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,9m3
23Ván khuôn thép móngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1686100m2
24Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8945100m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,39m2
26Thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3814tấn
27Thép tường, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3311tấn
28Thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0863tấn
29Thép thân cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3701tấn
30Thép dầm, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0029tấn
31Thép dầm, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0135tấn
32Thép mặt cầu công tác, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,054tấn
33Thép dầm, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0719tấn
34Thép dầm, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1461tấn
35Thép cột, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0369tấn
36Thép cột, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1065tấn
37Thép tròn D12Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp61,75kg
38Thép L125x125x10Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp109,98kg
39Tai cửaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp22kg
40Thép nẹp 90x7Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp21,86kg
41Cữ cửaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
42Thép tròn D18Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,02kg
43Cao su củ tỏi (140x10)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,7m
44Bu lông M12 kèm ốcTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16bộ
45Hộp bu lôngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16hộp
46Gia công cánh cửaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2286tấn
47Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2286tấn
48Thép L110x110x8Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp44,55kg
49Thép tròn D10Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,52kg
50Thép bản 110x10Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,16kg
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0652tấn
52Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0652tấn
53Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp21,11m3
54Vận chuyển BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2111100m3
55Vận chuyển BT phá dỡ 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2111100m3/1km
56San bê tống cống cũ bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2111100m3
57KL ống cống bốc xếpTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.727,876kg
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
60Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,382310 tấn/1km
61Vận chuyển ống cống bê tông tiếp 4km bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,382310 tấn/1km
62Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1827100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1827100m3
64Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1827100m3/1km
65San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1827100m3
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp117,641m3
67Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,1948100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9079100m3
69Đắp đất CT bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,9721100m3
70Mua đất mỏTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp416,208m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp41,620810m³/1km
72Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp41,620810m³/1km
73Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp41,620810m³/1km
74Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,6377100m3
75Mua đất mỏTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp348,1764m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp34,817610m³/1km
77Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp34,817610m³/1km
78Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp34,817610m³/1km
79Cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,014100m3
80Đóng + nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,135100m
81Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,225100m
82Tre làm đà đường kính D6-D8cm, L=2mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12cọc
83Phên nứaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5m2
84Thép buộc D2mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5kg
85Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6517100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6517100m3
87Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m
88Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08100m
89Tre làm đà đường kính D6-D8cm, L=1,3mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12cọc
90Phên nứaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4m2
91Thép buộc D2mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3kg
92Bê tông dầm đỉnh + chân kè, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,19m3
93Bê tông dầm khóa + ngang mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,92m3
94Nilon tái sinh lót đáyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2505100m2
95Bê tông cấu kiện lát mái M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp85,71m3
96Bê tông đổ bù mái M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,62m3
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3.475cái
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp188,8713tấn
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp188,8713tấn
100Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp18,887110 tấn/1km
101Vận chuyển cấu kiện bê tông tiếp 0,5km, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp18,887110 tấn/1km
102Ván khuôn thép móngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7481100m2
103Ván khuôn thép máiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,576100m2
104Ván khuôn thép CK lát máiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,7408100m2
105Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,95m2
106Thép CK lát mái, đường kính Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3093tấn
107Thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2177tấn
108Thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6657tấn
109Đóng + nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,665100m
110Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,665100m
111Đóng + nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,704100m
112Đóng + nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,704100m
113Đà tre đường kính từ 6cm đến 8cm dài L=5mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp255m
114Thép buộc đường kính fi 2mm-:-4mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp69,74kg
115Phên nứaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp191,76m2
116Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9176100m3
117Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp191,761m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9176100m3
119Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9176100m3/1km
120San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9176100m3
E KÈ ĐÊ HỮU
1Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp25,76m3
2Bê tông dần bịt đầu kè + dầm ngang mái M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,94m3
3Nilon tái sinh lót đáyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5725100m2
4Bê tông cấu kiện lát mái M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp122,09m3
5Bê tông đổ bù mái M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,44m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4.950cái
7Ván khuôn thép móngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,739100m2
8Ván khuôn thép máiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3576100m2
9Ván khuôn thép CK lát máiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,7244100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,89m2
11Thép CK lát mái, đường kính Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4406tấn
12Thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3587tấn
13Thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9746tấn
14Vải địa kỹ thuậtTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,9036100m2
15Rải đá dăm lótTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp114,93m3
16Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp62,97m3
17Thả đá hộc rối vào thân kèTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp149,11m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp269,0386tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp269,0386tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp26,903910 tấn/1km
21Vận chuyển cấu kiện bê tông tiếp 0,5km, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp26,903910 tấn/1km
22San ủi mặt bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2100m3
23Nilon tái sinh lót đáyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp200100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp10m3
25Thanh thải nền đúc CK bằng máy đào 1,25m3 - BT bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1100m3
26Vận chuyển BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1100m3
27Vận chuyển BT phá dỡ 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1100m3/1km
28San bê tông bãi đúc sau phá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1100m3
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7399100m3
30Vận chuyển đất đào tận dụng đắp đê bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7399100m3
F CỐNG TƯỚI
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,99m3
3Bê tông tấm đan cánh cửa M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02m3
4Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03m3
5Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04m3
6Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1515100m2
7Ván khuôn thép móngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0559100m2
8Nilon tái sinh lót đáyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0759100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,88m2
10Thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0151tấn
11Thép hình cánh cửaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,012tấn
12Bu lông M14x100Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7489100m3
14Mua đất mỏTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp101,5508m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,155110m³/1km
16Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,155110m³/1km
17Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,155110m³/1km
18Ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, loại HL93Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
19Ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, loại HL93Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp21 đoạn ống
G BỔ SUNG SỬA CHỮA CÁNH CỬA CỐNG VÀ DÀN VAN
1Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6225tấn
2Gia công thang sắtTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6225tấn
3Thép tấm dày 20mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp77,2kg
4Thép tấm dày 10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp45,9kg
5L50x50x5Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,1kg
6L80x80x8Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,6kg
7L100x100x10Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp213,6kg
8L125x125x12Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp56,6kg
9Thép tấm ke, góc dày 16mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp137,2kg
10Thép tấm ke, góc dày 12mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp56,9kg
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1001m2
H MUA VÀ LẮP ĐẶT CÁC Ổ KHÓA CỐNG
1Ổ khóa V1Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
2Ổ khóa V2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Ổ khóa V5Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
4Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,164tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.659425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931885E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT (Công trình đê điều), cấp IV. Công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất là 80%) khối lượng.- Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.507.732.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Trình độ Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường; đường bộ).+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thực hiện công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.4m3 Máy đào ≥ 0.4m32
2 Máy ủi ≥ 108 CV Máy ủi ≥ 108 CV2
3 Ôtô ben tự đổ ≥ 5 tấn Ôtô ben tự đổ ≥ 5 tấn2
4 Máy Lu ≥ 10T Máy Lu ≥ 10T2
5 Máy thủy bình Máy thủy bình1
6 Máy Toàn đạc Máy Toàn đạc1
7 Máy hàn ³ 23KW Máy hàn ³ 23KW1
8 Máy trộn bê tông ³ 250 lít Máy trộn bê tông ³ 250 lít2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
11 Máy bơm nước ³ 10m3/h Máy bơm nước ³ 10m3/h2
12 Máy uốn thép ³ 3,5KW Máy uốn thép ³ 3,5KW2
13 Máy đầm cóc ≥ 60 Kg Máy đầm cóc ≥ 60 Kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->