Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764167-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210707701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 09:17:00 đến ngày 2021-08-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,437,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép >=5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học (điểm Phá Khẩu)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V21m2
2Tháo toàn bộ ô kính cửa điXem Chương V3công
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V362,0136m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi, hoa sắt cửaXem Chương V25,2179m2
5Phá dỡ lớp gạch lát nềnXem Chương V22,305m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem Chương V10,654m2
7Tháo dỡ trần nhựaXem Chương V21,2182m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V0,6592m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem Chương V0,6592m3
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V105,068m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V244,6016m2
12Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V12,344m2
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Xem Chương V22,305m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V10,654m2
15Thi công trần bằng tấm nhựaXem Chương V21,2182m2
16Phào trầnXem Chương V21,482m
17Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4Xem Chương V38,08m
18Sản xuất cửa sổ pa nô sắt hộpXem Chương V11,9168m2
19Lắp ô kính cửa đi bằng tấm Mica dày 5mmXem Chương V2,208m2
20Sản xuất tấm pa nô Mica dày 5mmXem Chương V1,5m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V25,2179m2
22Lắp dựng khuôn cửaXem Chương V38,08m cấu kiện
23Lắp dựng cửaXem Chương V22,5m2 cấu kiện
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V1,4471100m2
B Nhà bếp (điểm Phá Khẩu)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,8m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V5,551m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V0,88m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,0448100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,448m3
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0374tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0332100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,3652m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V3,5108m3
10Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V3,5078m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V1,3908m3
12Gia công cột bằng thép hộpXem Chương V0,0737tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,0737tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V1,8366m3
15Gia công vì kèo thép hộpXem Chương V0,0467tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0467tấn
17Gia công xà gồ thép hộpXem Chương V0,1308tấn
18Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,1308tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V16,7352m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,4992100m2
21Tôn úp nóc + sườnXem Chương V13,91m
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V15,109m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V20,345m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V14,8936m2
25Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V2,964m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V17,381m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V14,8936m2
28Khuôn cửa thép hộp 50x50x1.4Xem Chương V23,5m
29Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V23,5m cấu kiện
30Cửa đi thép hộpXem Chương V4,795m2
31Cửa sổ thép hộpXem Chương V2,09m2
32Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V6,885m2 cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,1445m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V2,8689m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V2,8689m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, đường kính Xem Chương V0,0191tấn
37Ván khuôn bàn soạn chiaXem Chương V0,0276100m2
38Bê tông bàn soạn chia đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2187m3
39Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V2,8045m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0128100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Xem Chương V0,0105tấn
42Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,0704m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0031tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXem Chương V0,004100m2
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,093m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V1cái
47Thép kê bếp D20Xem Chương V12,1kg
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem Chương V82,04m2
49Phá dỡ lớp gạch lát nềnXem Chương V14,1321m2
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V1,9234m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem Chương V1,9234m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,5934m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V93,517m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V14,1321m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V56,377m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V37,14m2
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn sơ chế, đường kính Xem Chương V0,0081tấn
58Ván khuôn bàn sơ chếXem Chương V0,0117100m2
59Bê tông bàn sơ chế đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,1032m3
60Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V1,6592m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,798100m2
C Nhà vệ sinh (điểm Phá Khẩu)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V3,3499m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V1,1166m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,5545m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem Chương V0,8996m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V1,0022m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2094m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,019100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,0214tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V0,5868m3
10Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmXem Chương V5,9706m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem Chương V10,584m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V1,8m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2191m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0398100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,0203tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V2,7525m3
17Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V0,0068tấn
18Sản xuất xà gồ thép hộpXem Chương V0,0255tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0068tấn
20Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,0255tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V3,04m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,0936100m2
23Tôn úp nóc + úp sườnXem Chương V9,24md
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V28m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V13,836m2
26Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V1,16m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V26,84m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V13,836m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,055m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V0,555m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V0,555m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bồn rửa, đường kính Xem Chương V0,0064tấn
33Ván khuôn bồn rửaXem Chương V0,0175100m2
34Bê tông bồn rửa đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,13m3
35Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V2,45m2
36Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4Xem Chương V4,62m
37Khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4Xem Chương V2,28m
38Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V6,9m cấu kiện
39Cửa đi pano thép hộpXem Chương V1,2152m2
40Cửa sổ pano thép hộpXem Chương V0,2916m2
41Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V1,69m2 cấu kiện
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,2808100m2
43Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmXem Chương V0,3100m
44Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mmXem Chương V5cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmXem Chương V0,04100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmXem Chương V0,03100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmXem Chương V0,09100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmXem Chương V0,12100m
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmXem Chương V1cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-50-50mmXem Chương V2cái
51Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mmXem Chương V1cái
52Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25mmXem Chương V1cái
53Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-20mmXem Chương V1cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmXem Chương V1cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-25-25mmXem Chương V3cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mmXem Chương V4cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32-32mmXem Chương V2cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmXem Chương V1cái
59Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mmXem Chương V2cái
60Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-20mmXem Chương V1cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V4cái
62Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 25mmXem Chương V2cái
63Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V6cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem Chương V1cái
65Lắp đặt van xả, đường kính van 25mmXem Chương V2cái
66Lắp đặt chậu xí bệtXem Chương V1bộ
67Lắp đặt chậu xí xổmXem Chương V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem Chương V4bộ
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem Chương V1bể
70Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmXem Chương V2cái
71Lắp đặt chậu rửa bátXem Chương V1bộ
72Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát 1 vòiXem Chương V1bộ
73Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmXem Chương V0,03100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem Chương V0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmXem Chương V0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmXem Chương V0,1100m
77Lắp đặt cút PVC, đường kính 110mmXem Chương V2cái
78Lắp đặt tê PVC, đường kính 110mmXem Chương V2cái
79Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 110-90mmXem Chương V3cái
80Lắp đặt cút PVC, đường kính 90mmXem Chương V3cái
81Lắp đặt cút PVC, đường kính 76mmXem Chương V5cái
82Lắp đặt tê PVC, đường kính 76mmXem Chương V2cái
83Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mmXem Chương V4cái
84Lắp đặt tê PVC, đường kính 76-60-76mmXem Chương V1cái
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIXem Chương V9m3
86Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,6m3
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem Chương V0,0342tấn
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,01100m2
89Bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,6m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày Xem Chương V2,9339m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,051tấn
92Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem Chương V0,03100m2
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,6m3
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V6cái
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xem Chương V3,5404m2
96Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V15,04m2
97Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V3m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V3,468m3
99Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem Chương V1m3
100Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V2,468m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V0,256m3
102Bê tông móng đá 1x2 mác 200Xem Chương V0,256m3
103Sản xuất giá đỡ téc bằng thép hìnhXem Chương V0,1982tấn
104Lắp dựng giá đỡ técXem Chương V0,1982tấn
105Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V10,156m2
106Bu lông M12Xem Chương V8cái
D Cổng, biển trường (điểm Phá Khẩu)
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,648m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,072m3
3Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,032100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,4m3
5Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V0,176m3
6Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,0342tấn
7Lắp dựng cột thépXem Chương V0,0342tấn
8Sản xuất cửa sắt, biển tênXem Chương V0,0793tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V9,802m2
10Lắp dựng cửa sắt, biển tênXem Chương V5,658m2
11Bản lề cổngXem Chương V6cái
12Chốt cổngXem Chương V1cái
13Then cài cổng + Khóa Việt TiệpXem Chương V1bộ
14Tôn lá dày 0,8mmXem Chương V1,5m2
15Chữ biển cổngXem Chương V1bộ
E Hàng rào (điểm Phá Khẩu)
1Đào móng băng, rộng Xem Chương V12,0938m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V3,75m3
3Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V5,2813m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V3,42m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,2100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Xem Chương V2m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V6,006m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V4,0563m3
9Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,1153tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1153tấn
11Sản xuất, lắp dựng thép giằng phi 8Xem Chương V59,25Kg
12Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40Xem Chương V75m2
F Sân Bê tông (điểm Phá Khẩu)
1Đắp cát nền móng công trìnhXem Chương V1m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem Chương V2,5m3
G Sửa chữa nhà lớp học (điểm Pa Cá)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V23,28m2
2Tháo toàn bộ ô kính cửa điXem Chương V3công
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V372,5216m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi, hoa sắt cửaXem Chương V32,1754m2
5Phá dỡ lớp gạch lát nềnXem Chương V11,1213m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem Chương V10,654m2
7Tháo dỡ trần nhựaXem Chương V10,6091m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V0,4355m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem Chương V0,4355m3
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V104,9255m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V255,2521m2
12Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V12,344m2
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Xem Chương V11,1213m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V10,654m2
15Thi công trần bằng tấm nhựaXem Chương V10,6091m2
16Phào trầnXem Chương V32,223m
17Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4Xem Chương V32,64m
18Sản xuất cửa sổ pa nô sắt hộp tấm Mica dày 5mmXem Chương V10,2144m2
19Lắp ô kính cửa đi bằng tấm Mica dày 5mmXem Chương V2,208m2
20Sản xuất tấm pa nô Mica dày 5mmXem Chương V1,4625m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V32,1754m2
22Lắp dựng khuôn cửaXem Chương V32,64m cấu kiện
23Lắp dựng cửaXem Chương V24,7425m2 cấu kiện
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V1,4471100m2
H Nhà bếp (điểm Pa Cá)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V1,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V7,7489m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V1,2367m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,0672100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,672m3
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0533tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0474100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,5216m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V4,941m3
10Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V5,0222m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V2,0392m3
12Gia công cột bằng thép hộpXem Chương V0,1057tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1057tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V2,3742m3
15Gia công vì kèo thép hộpXem Chương V0,0703tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0703tấn
17Gia công xà gồ thép hộpXem Chương V0,1601tấn
18Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,1636tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V22,1348m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,756100m2
21Tôn úp nóc + sườnXem Chương V15,91m
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V20,636m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V26,007m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V22,7141m2
25Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V4,386m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V21,621m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V22,7141m2
28Khuôn cửa thép hộp 50x50x1.4Xem Chương V20,5m
29Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V20,5m cấu kiện
30Cửa đi thép hộpXem Chương V4,945m2
31Cửa sổ thép hộpXem Chương V1,43m2
32Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V6,375m2 cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,3372m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V6,6138m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V6,6138m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, đường kính Xem Chương V0,0257tấn
37Ván khuôn bàn soạn chiaXem Chương V0,04100m2
38Bê tông bàn soạn chia đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2775m3
39Ốp gạch men 300x300mm4,5969m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0128100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Xem Chương V0,0105tấn
42Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,0704m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0031tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXem Chương V0,004100m2
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,093m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V1cái
47Thép kê bếp D20Xem Chương V12,1kg
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem Chương V20m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem Chương V10m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V30m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V30m
52Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem Chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem Chương V1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V2bộ
57Lắp đặt đèn tường 12WXem Chương V1bộ
58Lắp đặt Đèn sát trầnXem Chương V1bộ
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatXem Chương V1hộp
60Đế âmXem Chương V5cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,468100m2
I Nhà vệ sinh (điểm Pa Cá)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V3,3499m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V1,1166m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,5545m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem Chương V0,8996m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V1,0022m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2094m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,019100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,0214tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V0,5868m3
10Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmXem Chương V5,9706m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem Chương V10,584m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V1,8m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2191m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0398100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,0203tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V2,7525m3
17Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V0,0068tấn
18Sản xuất xà gồ thép hộpXem Chương V0,0255tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0068tấn
20Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,0255tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V3,04m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,0936100m2
23Tôn úp nóc + úp sườnXem Chương V9,24md
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V28m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V13,836m2
26Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V1,16m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V26,84m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V13,836m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,055m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V0,555m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V0,555m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bồn rửa, đường kính Xem Chương V0,0064tấn
33Ván khuôn bồn rửaXem Chương V0,0175100m2
34Bê tông bồn rửa đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,13m3
35Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V2,45m2
36Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4Xem Chương V4,62m
37Khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4Xem Chương V2,28m
38Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V6,9m cấu kiện
39Cửa đi thép hộpXem Chương V1,2152m2
40Cửa sổ thép hộpXem Chương V0,2916m2
41Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V1,69m2 cấu kiện
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,2808100m2
43Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V6m
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V1cái
45Lắp đặt đèn tường 12WXem Chương V1bộ
46Đế âmXem Chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmXem Chương V0,3100m
48Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mmXem Chương V5cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmXem Chương V0,04100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmXem Chương V0,03100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmXem Chương V0,09100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmXem Chương V0,12100m
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmXem Chương V1cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-50-50mmXem Chương V2cái
55Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mmXem Chương V1cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25mmXem Chương V1cái
57Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-20mmXem Chương V1cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmXem Chương V1cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-25-25mmXem Chương V3cái
60Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mmXem Chương V4cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32-32mmXem Chương V2cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmXem Chương V1cái
63Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mmXem Chương V2cái
64Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-20mmXem Chương V1cái
65Lắp đặt nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V4cái
66Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 25mmXem Chương V2cái
67Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V6cái
68Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem Chương V1cái
69Lắp đặt van xả, đường kính van 25mmXem Chương V2cái
70Lắp đặt chậu xí bệtXem Chương V1bộ
71Lắp đặt chậu xí xổmXem Chương V2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem Chương V4bộ
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem Chương V1bể
74Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmXem Chương V2cái
75Lắp đặt chậu rửa bátXem Chương V1bộ
76Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát 1 vòiXem Chương V1bộ
77Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmXem Chương V0,03100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem Chương V0,06100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmXem Chương V0,15100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmXem Chương V0,1100m
81Lắp đặt cút PVC, đường kính 110mmXem Chương V2cái
82Lắp đặt tê PVC, đường kính 110mmXem Chương V2cái
83Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 110-90mmXem Chương V3cái
84Lắp đặt cút PVC, đường kính 90mmXem Chương V3cái
85Lắp đặt cút PVC, đường kính 76mmXem Chương V5cái
86Lắp đặt tê PVC, đường kính 76mmXem Chương V2cái
87Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mmXem Chương V4cái
88Lắp đặt tê PVC, đường kính 76-6076mmXem Chương V1cái
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIXem Chương V9m3
90Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,6m3
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem Chương V0,0342tấn
92Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,01100m2
93Bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,6m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày Xem Chương V2,9339m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,051tấn
96Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem Chương V0,03100m2
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,6m3
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V6cái
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xem Chương V3,5404m2
100Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V15,04m2
101Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V3m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V3,468m3
103Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem Chương V1m3
104Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V2,468m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V0,256m3
106Bê tông móng đá 1x2 mác 200Xem Chương V0,256m3
107Sản xuất giá đỡ téc bằng thép hìnhXem Chương V0,1982tấn
108Lắp dựng giá đỡ técXem Chương V0,1982tấn
109Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V10,156m2
110Bu lông M12Xem Chương V8cái
J Cổng, Biển trường (điểm Pa Cá)
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,648m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,072m3
3Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,032100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,4m3
5Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V0,176m3
6Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,0342tấn
7Lắp dựng cột thépXem Chương V0,0342tấn
8Sản xuất cửa sắt, biển tênXem Chương V0,0793tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V9,802m2
10Lắp dựng cửa sắt, biển tênXem Chương V5,658m2
11Bản lề cổngXem Chương V6cái
12Chốt cổngXem Chương V1cái
13Then cài cổng + Khóa Việt TiệpXem Chương V1bộ
14Tôn lá dày 0,8mmXem Chương V1,5m2
15Chữ biển cổngXem Chương V1bộ
K Hàng rào (điểm Pa Cá)
1Đào móng băng, rộng Xem Chương V3,9375m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V1,3125m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,054100m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Xem Chương V0,3375m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V3,6m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V5,775m3
7Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,1261tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1261tấn
9Sản xuất, lắp dựng thép giằng phi 8Xem Chương V82,95Kg
10Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40Xem Chương V105m2
11Đào móng băng, rộng Xem Chương V0,3542m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V0,3542m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V1,2095m3
L Sân Bê tông (điểm Pa Cá)
1Đắp cát nền móng công trìnhXem Chương V1,7m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem Chương V4,25m3
M Nhà bếp (điểm Phì Cao)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V1,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V7,7489m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V1,2367m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,0672100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,672m3
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0533tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0474100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,5216m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V4,941m3
10Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V5,0222m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V2,0392m3
12Gia công cột bằng thép hộpXem Chương V0,1057tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1057tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,3742m3
15Gia công vì kèo thép hộpXem Chương V0,0703tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0703tấn
17Gia công xà gồ thép hộpXem Chương V0,1601tấn
18Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,1636tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V22,1348m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,756100m2
21Tôn úp nóc + sườnXem Chương V15,91m
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V20,636m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V26,007m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V22,7141m2
25Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V4,386m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V21,621m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V22,7141m2
28Khuôn cửa thép hộp 50x50x1.4Xem Chương V20,5m
29Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V20,5m cấu kiện
30Cửa đi thép hộpXem Chương V4,945m2
31Cửa sổ thép hộpXem Chương V1,43m2
32Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V6,375m2 cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,3372m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V6,6138m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V6,6138m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, đường kính Xem Chương V0,0257tấn
37Ván khuôn bàn soạn chiaXem Chương V0,04100m2
38Bê tông bàn soạn chia đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2775m3
39Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V4,5969m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0128100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Xem Chương V0,0105tấn
42Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,0704m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0031tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXem Chương V0,004100m2
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,093m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V1cái
47Thép kê bếp D20Xem Chương V12,1kg
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem Chương V20m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem Chương V10m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V30m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V30m
52Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem Chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem Chương V1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V2bộ
57Lắp đặt đèn tường 12WXem Chương V1bộ
58Lắp đặt Đèn sát trầnXem Chương V1bộ
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatXem Chương V1hộp
60Đế âmXem Chương V5cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,468100m2
N Nhà vệ sinh (điểm Phì Cao)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V2,8167m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V0,9389m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,4513m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V1,5991m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2094m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,019100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,0214tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V0,5868m3
9Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmXem Chương V5,8586m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem Chương V10,584m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V1,8m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2191m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0398100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,0203tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V2,7402m3
16Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V0,0068tấn
17Sản xuất xà gồ thép hộpXem Chương V0,0255tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0068tấn
19Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,0255tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V3,04m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,0936100m2
22Tôn úp nóc + úp sườnXem Chương V9,24md
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V28m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V13,836m2
25Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V1,16m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V26,84m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V13,836m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,055m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V0,555m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V0,555m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bồn rửa, đường kính Xem Chương V0,0064tấn
32Ván khuôn bồn rửaXem Chương V0,0175100m2
33Bê tông bồn rửa đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,13m3
34Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V2,45m2
35Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4Xem Chương V4,62m
36Khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4Xem Chương V2,28m
37Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V6,9m cấu kiện
38Cửa đi thép hộpXem Chương V1,4m2
39Cửa sổ thép hộpXem Chương V0,2916m2
40Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V1,69m2 cấu kiện
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,2808100m2
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V6m
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V1cái
44Lắp đặt đèn tường 12WXem Chương V1bộ
45Đế âmXem Chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmXem Chương V0,3100m
47Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mmXem Chương V5cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmXem Chương V0,04100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmXem Chương V0,02100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmXem Chương V0,07100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmXem Chương V0,08100m
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmXem Chương V2cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-50-50mmXem Chương V1cái
54Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mmXem Chương V1cái
55Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25mmXem Chương V1cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmXem Chương V1cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-25-25mmXem Chương V3cái
58Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mmXem Chương V5cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32-32mmXem Chương V2cái
60Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mmXem Chương V2cái
61Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-20mmXem Chương V1cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V4cái
63Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 25mmXem Chương V1cái
64Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V6cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem Chương V1cái
66Lắp đặt van xả, đường kính van 25mmXem Chương V1cái
67Lắp đặt chậu xí bệtXem Chương V1bộ
68Lắp đặt chậu xí xổmXem Chương V1bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem Chương V4bộ
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem Chương V1bể
71Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmXem Chương V3cái
72Lắp đặt chậu rửa bátXem Chương V1bộ
73Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát 1 vòiXem Chương V1bộ
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmXem Chương V0,07100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem Chương V0,03100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmXem Chương V0,07100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmXem Chương V0,07100m
78Lắp đặt cút PVC, đường kính 110mmXem Chương V3cái
79Lắp đặt tê PVC, đường kính 110mmXem Chương V5cái
80Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 110-90mmXem Chương V2cái
81Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 110-76mmXem Chương V4cái
82Lắp đặt cút PVC, đường kính 90mmXem Chương V2cái
83Lắp đặt cút PVC, đường kính 76mmXem Chương V4cái
84Lắp đặt tê PVC, đường kính 76mmXem Chương V1cái
85Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mmXem Chương V3cái
86Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 76-60mmXem Chương V1cái
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIXem Chương V9m3
88Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,6m3
89Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem Chương V0,0342tấn
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,01100m2
91Bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,6m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày Xem Chương V2,9339m3
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,051tấn
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem Chương V0,03100m2
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,6m3
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V6cái
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xem Chương V3,5404m2
98Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V15,04m2
99Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V3m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V3,468m3
101Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem Chương V1m3
102Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V2,468m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V0,256m3
104Bê tông móng đá 1x2 mác 200Xem Chương V0,256m3
105Sản xuất giá đỡ téc bằng thép hìnhXem Chương V0,1982tấn
106Lắp dựng giá đỡ técXem Chương V0,1982tấn
107Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V10,156m2
108Bu lông M12Xem Chương V8cái
O Cổng, Biển trường (điểm Phì Cao)
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,648m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,072m3
3Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,032100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,4m3
5Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V0,176m3
6Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,0342tấn
7Lắp dựng cột thépXem Chương V0,0342tấn
8Sản xuất cửa sắt, biển tênXem Chương V0,0793tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V9,802m2
10Lắp dựng cửa sắt, biển tênXem Chương V5,658m2
11Bản lề cổngXem Chương V6cái
12Chốt cổngXem Chương V1cái
13Then cài cổng + Khóa Việt TiệpXem Chương V1bộ
14Tôn lá dày 0,8mmXem Chương V1,5m2
15Chữ biển cổngXem Chương V1bộ
P Hàng rào (điểm Phì Cao)
1Đào móng băng, rộng Xem Chương V9,1913m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V3m3
3Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V4,0638m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V2,6285m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,16100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Xem Chương V1,6m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V4,5738m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V3,1075m3
9Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,104tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,104tấn
11Sản xuất, lắp dựng thép giằng phi 8Xem Chương V45,425Kg
12Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40Xem Chương V57,5m2
Q Sân bê tông (điểm Phì Cao)
1Đắp cát nền móng công trìnhXem Chương V0,8m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem Chương V2m3
R Sửa chữa nhà lớp học (điểm Phì Sua)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V29,28m2
2Tháo toàn bộ ô kính cửa điXem Chương V3công
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V474,692m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi, hoa sắt cửaXem Chương V34,5856m2
5Phá dỡ lớp gạch lát nềnXem Chương V23,4253m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem Chương V14,854m2
7Tháo dỡ trần nhựaXem Chương V29,7438m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V0,7656m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem Chương V0,7656m3
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V124,456m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V335,492m2
12Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V14,744m2
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Xem Chương V23,4253m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V14,854m2
15Thi công trần bằng tấm nhựaXem Chương V29,7438m2
16Phào trầnXem Chương V44,436m
17Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4Xem Chương V54,4m
18Sản xuất cửa sổ pa nô sắt hộpXem Chương V17,024m2
19Lắp ô kính cửa đi bằng tấm Mica dày 5mmXem Chương V2,944m2
20Sản xuất tấm pa nô Mica dày 5mmXem Chương V2,1m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V34,5856m2
22Lắp dựng khuôn cửaXem Chương V54,4m cấu kiện
23Lắp dựng cửaXem Chương V31,38m2 cấu kiện
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V1,8191100m2
S Nhà bếp (điểm Phì Sua)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,8m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V5,551m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V0,88m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,0448100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,448m3
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0374tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0332100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,3652m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V3,5108m3
10Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V3,5078m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V1,3908m3
12Gia công cột bằng thép hộpXem Chương V0,0737tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,0737tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V1,8366m3
15Gia công vì kèo thép hộpXem Chương V0,0467tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0467tấn
17Gia công xà gồ thép hộpXem Chương V0,1308tấn
18Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,1308tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V16,7352m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,4992100m2
21Tôn úp nóc + sườnXem Chương V13,91m
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V15,109m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V20,345m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V14,8936m2
25Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V2,964m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V17,381m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V14,8936m2
28Khuôn cửa thép hộp 50x50x1.4Xem Chương V23,5m
29Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V23,5m cấu kiện
30Cửa đi thép hộpXem Chương V4,765m2
31Cửa sổ thép hộpXem Chương V2,09m2
32Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V6,855m2 cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,1445m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V2,8689m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V2,8689m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn soạn chia, đường kính Xem Chương V0,0191tấn
37Ván khuôn bàn soạn chiaXem Chương V0,0276100m2
38Bê tông bàn soạn chia đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2187m3
39Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V2,8045m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0128100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Xem Chương V0,0105tấn
42Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,0704m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0031tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXem Chương V0,004100m2
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,093m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V1cái
47Thép kê bếp D20Xem Chương V12,1kg
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem Chương V82,04m2
49Phá dỡ lớp gạch lát nềnXem Chương V14,1321m2
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V1,9234m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem Chương V1,9234m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,5934m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V93,517m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V14,1321m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V56,377m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V37,14m2
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn sơ chế, đường kính Xem Chương V0,0081tấn
58Ván khuôn bàn sơ chếXem Chương V0,0117100m2
59Bê tông bàn sơ chế đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,1032m3
60Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V1,6592m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,798100m2
T Nhà vệ sinh (điểm Phì Sua)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V3,3499m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V1,1166m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,5545m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem Chương V0,8996m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V1,0022m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2094m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,019100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,0214tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V0,5868m3
10Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmXem Chương V5,9706m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem Chương V10,584m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V1,8m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2191m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0398100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,0203tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V2,7525m3
17Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V0,0068tấn
18Sản xuất xà gồ thép hộpXem Chương V0,0255tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,0068tấn
20Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,0255tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V3,04m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,0936100m2
23Tôn úp nóc + úp sườnXem Chương V9,24md
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V28m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V13,836m2
26Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V1,16m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V26,84m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V13,836m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,055m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V0,555m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V0,555m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bồn rửa, đường kính Xem Chương V0,0064tấn
33Ván khuôn bồn rửaXem Chương V0,0175100m2
34Bê tông bồn rửa đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,13m3
35Ốp gạch men 300x300mmXem Chương V2,45m2
36Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4Xem Chương V4,62m
37Khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4Xem Chương V2,28m
38Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V6,9m cấu kiện
39Cửa đi thép hộpXem Chương V1,2152m2
40Cửa sổ thép hộpXem Chương V0,2916m2
41Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V1,69m2 cấu kiện
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,2808100m2
43Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmXem Chương V0,3100m
44Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mmXem Chương V5cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmXem Chương V0,04100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmXem Chương V0,03100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmXem Chương V0,09100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmXem Chương V0,12100m
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmXem Chương V1cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-50-50mmXem Chương V2cái
51Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mmXem Chương V1cái
52Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25mmXem Chương V1cái
53Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-20mmXem Chương V1cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmXem Chương V1cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-25-25mmXem Chương V3cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mmXem Chương V4cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32-32mmXem Chương V2cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmXem Chương V1cái
59Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mmXem Chương V2cái
60Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-20mmXem Chương V1cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V4cái
62Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 25mmXem Chương V2cái
63Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 20mmXem Chương V6cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem Chương V1cái
65Lắp đặt van xả, đường kính van 25mmXem Chương V2cái
66Lắp đặt chậu xí bệtXem Chương V1bộ
67Lắp đặt chậu xí xổmXem Chương V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem Chương V4bộ
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem Chương V1bể
70Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmXem Chương V2cái
71Lắp đặt chậu rửa bátXem Chương V1bộ
72Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát 1 vòiXem Chương V1bộ
73Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmXem Chương V0,03100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem Chương V0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmXem Chương V0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmXem Chương V0,1100m
77Lắp đặt cút PVC, đường kính 110mmXem Chương V2cái
78Lắp đặt tê PVC, đường kính 110mmXem Chương V2cái
79Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 110-90mmXem Chương V3cái
80Lắp đặt cút PVC, đường kính 90mmXem Chương V3cái
81Lắp đặt cút PVC, đường kính 76mmXem Chương V5cái
82Lắp đặt tê PVC, đường kính 76mmXem Chương V2cái
83Lắp đặt cút PVC, đường kính 60mmXem Chương V4cái
84Lắp đặt tê PVC, đường kính 76-6076mmXem Chương V1cái
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIXem Chương V9m3
86Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,6m3
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem Chương V0,0342tấn
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,01100m2
89Bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,6m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày Xem Chương V2,9339m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,051tấn
92Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem Chương V0,03100m2
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,6m3
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V6cái
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xem Chương V3,5404m2
96Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V15,04m2
97Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V3m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V3,468m3
99Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem Chương V1m3
100Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V2,468m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V0,256m3
102Bê tông móng đá 1x2 mác 200Xem Chương V0,256m3
103Sản xuất giá đỡ téc bằng thép hìnhXem Chương V0,1982tấn
104Lắp dựng giá đỡ técXem Chương V0,1982tấn
105Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V10,156m2
106Bu lông M12Xem Chương V8cái
U Cổng, biển trường (điểm Phì Sua)
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,648m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,072m3
3Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,032100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,4m3
5Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V0,176m3
6Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,0342tấn
7Lắp dựng cột thépXem Chương V0,0342tấn
8Sản xuất cửa sắt, biển tênXem Chương V0,0793tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V9,802m2
10Lắp dựng cửa sắt, biển tênXem Chương V5,658m2
11Bản lề cổngXem Chương V6cái
12Chốt cổngXem Chương V1cái
13Then cài cổng + Khóa Việt TiệpXem Chương V1bộ
14Tôn lá dày 0,8mmXem Chương V1,5m2
15Chữ biển cổngXem Chương V1bộ
V Hàng rào (điểm Phì Sua)
1Đào móng băng, rộng Xem Chương V12,0938m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V3,75m3
3Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V5,2813m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V3,42m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,2100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Xem Chương V2m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V6,006m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V4,0563m3
9Sản xuất cột bằng thép hộpXem Chương V0,1153tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,1153tấn
11Sản xuất, lắp dựng thép giằng phi 8Xem Chương V59,25Kg
12Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40Xem Chương V75m2
13Đào móng băng, rộng Xem Chương V6,3477m3
14Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V2,1159m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V1,7976m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V3,0848m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V3,6225m3
W Sân bê tông (điểm Phì Sua)
1Đắp cát nền móng công trìnhXem Chương V1m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem Chương V2,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >= 2,5 tấn2
2 Máy trộn bê tông >=250 lít2
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép >=5,0KW2
4 Đầm dùi >=1,5KW2
5 Đầm cóc >=60Kg2
6 Đầm bàn >=1,0KW2
7 Máy mài >=2,7KW2
8 Máy hàn >=23KW2
9 Máy cắt gạch >=1,7KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->