Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 09:15:00 đến ngày 2021-08-01 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,745,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3035 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, bằng thủ công, 50% KL - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,345 | 1m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh đất đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6413 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7882 | 100m |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, 5% KL - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2465 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5668 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3748 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5799 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8967 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3748 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3748 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3748 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2091 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2091 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2091 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển điều phối đất từ chỗ đào sang chỗ đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5444 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1356 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1356 | 100m3/1km |
| B | DI CHUYỂN, HOÀN TRẢ, BẢO VỆ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D135*160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D135*110 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 150mm EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 110mm EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren trong nhựa HDPE - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Kép D50 MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bu lông + Ê cu M16*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | md |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,783 | 100m |
| 18 | Nước thau xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2671 | m3 |
| 19 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,783 | 100m |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ, D63x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt ren trong HDPE D25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Kép D20 MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong HDPE D25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 28 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm (02 mép mặt đường để đào rãnh dọc giữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,3 | m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,047 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,047 | m3 |
| 31 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc thép bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 33 | Khấu hao thép hình chữ I ( KH1,5%*3th+7%LD+TD)=11,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9499 | tấn |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,87 | m3 |
| 3 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1095 | tấn |
| 4 | ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3585 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,06 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8172 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3379 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 12 | Bê tông thân rãnh M250 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 13 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1872 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 16 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| D | CẢI TẠO VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Tazerro 30x30cm vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 2 | Đắp cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 5 | Đấu nối cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch Tazerro 30x30cm vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,17 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9585 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bó vĩa thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.664E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.32823E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự (Hoặc hợp đồng tương tự về thành phần hạng mục thực hiện trong tiên lượng mời thầu), giá trị hợp đồng ≥ 1.710.000.000 đồng. Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Kèm theo các tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.710.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi