Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756963-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
Tên gói thầu Xây dựng công trình (gói số 3)
Số hiệu KHLCNT 20210755308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:36:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,458,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC ( PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1 Đào móng bằng máy đào 1,6109 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 63,0327 m3
3 Cung cấp & ép cọc BTCT D350, loại A, mác 60MPa, L=42m 45,36 100m
4 Cẩu các cọc từ xe xuống công trình 432 cọc
5 Nối cọc BTCT D350 324 mối nối
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 74,6777 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 3,5349 100m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 38,8669 m3
9 Bê tông đài móng, dầm móng, đà bó nền, đá 1x2, chiều rộng 84,3537 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, giằng móng, đà bó nền 3,189 100m2
11 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột 2,491 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột 0,4131 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột đường kính 0,5779 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, nối cọc, dầm móng, cổ cột đường kính 7,5477 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột đường kính >18mm 1,8622 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà bó nền, đường kính 0,0935 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà bó nền, đường kính 0,4563 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 21,7976 m3
19 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột 12,1227 m3
20 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột 21,2091 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 82,4143 m3
22 Bê tông sàn, mái, sê nô đá 1x2, mác 250 141,224 m3
23 Bê tông lanh tô, ô văng, lam, lan can, đá 1x2, mác 250 25,561 m3
24 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 15,8124 m3
25 Bê tông đan, mương, lam gió, lam Z, lam trang trí, đá 1x2, mác 250 37,2491 m3
26 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 259 cái
27 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 110 cái
28 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 15 cái
29 Rải tấm nilon chống mất nước 5,4694 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 2,6749 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 5,6693 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 10,0182 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,3068 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam, lan can (đổ tại chỗ) 5,1404 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 1,8333 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho lam Z, lam thẻ, đan, mương,... 5,9061 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,9252 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6,8172 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm 0,5301 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà hộp gen, ram dốc, bậc cấp, đường kính 0,7501 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà hộp gen, ram dốc, bậc cấp, đường kính 2,6766 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 3,8443 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 11,9269 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao 2,605 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính 0,8443 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10mm, chiều cao 1,5618 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lam Z, lam thẻ, lam trang trí, đường kính cốt thép 2,9964 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam thẻ, lam Z, lam trang trí, đường kính cốt thép >10mm 0,8513 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 1,1432 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm 1,5797 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 17,7167 tấn
52 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 không nung, chiều dày 20cm, chiều cao 9,6036 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 không nung, chiều dày 0,8918 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4,5x9x19 không nung, vữa xi măng mác 75 5,0874 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 không nung, chiều dày 73,7188 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 không nung, chiều dày 20cm, chiều cao 156,8616 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 không nung, chiều dày 17,4107 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 không nung, chiều dày 40,4776 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1.962,067 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1.272,4733 m2
61 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 167,2 m2
62 Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, lam trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 489,336 m2
63 Trát trần, vữa xi măng mác 75 1.130,68 m2
64 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 528,816 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 332,6246 m2
66 Tô đá mài bậc thang, bậc cấp dày 1,5cm 159,053 m2
67 Láng bậc thang, bậc cấp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 159,053 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 1.033,02 m
69 Kẻ joint cột 36 10m
70 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm 553,872 m2
71 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 629,104 m2
72 Lắp đặt khung bông gió 20x20cm mặt chính 14,4 m2
73 Bả bằng ma tít vào tường 2.078,137 m2
74 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 2.588,697 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 2.905,025 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 1.734,669 m2
77 Sơn tạo gai tường lan can 27,14 m2
78 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 338,332 m2
79 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 338,332 m2
80 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 116 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 1.227,06 m2
82 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá 6,24 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 194,4 m2
84 Ốp gạch đá chẻ chân tường 61,1 m2
85 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2mm 2,5966 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2mm 2,596 tấn
87 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm 6,4794 100m2
88 CC&LĐ cửa đi khung sắt, kính 5mm có khung bảo vệ sơn tĩnh điện 76,752 m2
89 CC&LĐ ổ khóa tay nắm gạt 24 bộ
90 CC&LĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5ly 76,2945 m2
91 CC&LĐ ổ khóa tay nắm tròn 39 bộ
92 CC&LĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5ly (cửa lùa) 118,56 m2
93 CC&LĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5ly (cửa bật) 25,74 m2
94 CC&LĐ khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 13x26mm sơn tĩnh điện màu trắng 118,56 m2
95 CC&LĐ cửa song sắt sơn tĩnh điện 3,52 m2
96 CC&LĐ cửa đi pano nhôm 6,9 m2
97 CC&LĐ lan can hành lang song sắt sơn tĩnh điện 177,22 m2
98 Làm trần bằng tấm thạch cao, khung thép mạ kẽm chia ô 60x60cm 491,04 m2
99 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung thép mạ kẽm đóng chìm (hành lang) 145,5 m2
100 Bả bằng ma tít vào trần 145,5 m2
101 Sơn trần hành lang đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ 145,5 m2
102 CC&LĐ thang leo lên mái bằng thép mạ kẽm 9,595 m2
103 Xếp đá, than tầng ngăn lọc hầm vệ sinh 0,2925 m3
B HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP ĐIỆN NỘI VI)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 72 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 30 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 48 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường 72 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều 72 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều 8 cái
7 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu lắp nổi (2cái/bộ) 12 bảng
8 Lắp đặt jack cắm 2 chấu - dùng lắp quạt treo tường 72 bảng
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp 20 hộp
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 2.500 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, dây trung tính 450 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 850 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 200 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 120 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây trung tính 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 2cm 2.000 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 2,5cm 700 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 5cm 250 m
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 600x400x250 3 1 tủ
21 Lắp đặt tủ điều khiển chứa 4-8 MCB 12 hộp
22 Lắp đặt đèn báo pha 9 bộ
23 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe 3 cái
24 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 13 cái
25 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 3 cái
26 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe 1 cái
27 Lắp hộp đơn nổi + mặt 1-3 51 hộp
28 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, dài 2,4m 3 cọc
29 Lắp đặt cáp đồng trần phi 25mm2 30 m
30 CC&LĐ đầu cos đồng 10 18 cái
31 CC&LĐ đầu cos đồng 35 10 cái
32 CC&LĐ công tơ điện 3 pha vào công trình 1 cái
C HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 4,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm 0,26 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 1,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm 0,85 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm 0,33 100m
8 Lắp đặt van, đường kính van 27mm 9 cái
9 Lắp đặt van, đường kính van 34mm 5 cái
10 Lắp đặt van, đường kính van 60mm 2 cái
11 Lắp đặt Tê giảm D34/27 8 cái
12 Lắp đặt Tê giảm D27/21 60 cái
13 Lắp đặt Tê cong D114 5 cái
14 Lắp đặt Tê D90 8 cái
15 Lắp đặt Tê giảm D90/60 8 cái
16 Lắp đặt Tê giảm D60/42 45 cái
17 Lắp đặt co D27 20 cái
18 Lắp đặt co D34 5 cái
19 Lắp đặt co lơi D114 10 cái
20 Lắp đặt co lơi D90 105 cái
21 Lắp đặt co răng ngoài D21 6 cái
22 Lắp đặt co răng trong D21 69 cái
23 Lắp đặt phễu thu 15x15cm 30 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt 27 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi + phụ kiện 24 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện bộ xả đi kèm 18 bộ
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + phụ kiện, chân bồn 2 bể
28 Lắp đặt vòi rửa inox 6 cái
29 LĐ măng sông PVC D27 25 cái
30 LĐ măng sông PVC D34 40 cái
31 LĐ măng sông PVC D60 18 cái
32 LĐ măng sông PVC D90 113 cái
33 LĐ măng sông PVC D114 12 cái
34 Lắp đặt van phao điện 2 cái
35 Lắp đặt cầu chắn rác 35 cái
36 Lắp đặt máy bơm 1,5HP 1 bộ
D HẠNG MỤC: BẾP VÀ NHÀ ĂN (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1 Đào móng bằng máy đào 0,9267 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,5cm, 25cây/m2, đất cấp I 47,658 100m
3 San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,6179 100m3
4 Vét bùn đầu cừ dày 10cm 5,484 m3
5 Đắp cát nền móng công trình đệm đầu cừ dày 10cm, đầm chặt thủ công 5,484 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 1,1835 100m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 35,627 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 12,168 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,396 100m2
10 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột 1,404 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 0,2808 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 18,0278 m3
13 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột 5,02 m3
14 Bê tông sàn, mái, sê nô đá 1x2, mác 250 14,514 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 3,9242 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 2,5847 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,004 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, mái, sê nô 2,0507 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6999 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột đường kính 0,0839 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cộtđường kính 0,9141 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,1473 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,7342 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,3878 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,913 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, đan đường kính 0,2721 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, đan đường kính >10mm, chiều cao 0,72 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 1,3073 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 không nung, chiều dày 6,677 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 không nung, chiều dày 35,0746 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 451,973 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 237,7467 m2
33 Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa mác 75 41,939 m2
34 Trát trần, vữa xi măng mác 75 205,07 m2
35 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 170,82 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 75,3 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 129,4 m
38 Kẻ ron cột 1,92 10m
39 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 152,6147 m2
40 Bả bằng ma tít vào tường 537,105 m2
41 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam,... 257,572 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 374,658 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 420,019 m2
44 Láng không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 96,85 m2
45 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 96,85 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 303,31 m2
47 Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm 0,5614 tấn
48 Lắp vì kèo thép 0,561 tấn
49 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50mm 1,121 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50mm 1,121 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm 3,0456 100m2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5mm, có khung bảo vệ sơn tĩnh điện 23,83 m2
53 CC&LĐ ổ khóa tay tròn 6 bộ
54 CC&LĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cửa lùa 26,52 m2
55 CC&LĐ khung sắt bảo vệ cửa 13x26mm sơn tĩnh điện 26,52 m2
56 CC&LĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cửa bật 14,848 m2
57 Làm trần thạch cao khung thép mạ kẽm chia ô 60x60cm 277,8 m2
E HẠNG MỤC: BẾP VÀ NHÀ ĂN (PHẦN CẤP ĐIỆN NỘI VI)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 26 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường 9 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều 9 cái
4 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu nổi (2cái/bộ) 9 bảng
5 Lắp đặt jack cắm 2 chấu - dùng lắp quạt treo tường 9 bảng
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 300 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, dây trung tính 100 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 200 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 2x1cm 300 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 2,5x1,4cm 200 m
13 Lắp đặt hộp chứa 8 MCB 1 hộp
14 Lắp đặt hộp chứa 2 MCB 2 hộp
15 CC&LĐ đầu cos đồng 10 4 cái
16 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, dài 2,4m 3 cọc
17 Lắp đặt cáp đồng trần phi 25mm2 30 m
18 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 5 cái
20 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 2 cái
21 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 1 cái
22 Lắp hộp đơn nổi + mặt 1-3 14 hộp
F HẠNG MỤC: BẾP VÀ NHÀ ĂN (PHẦN CÁP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm 0,2 100m
3 Lắp đặt co D34 3 cái
4 Lắp đặt măng sông D34 22 cái
5 Lắp đặt khâu rút D34/21 2 cái
6 Lắp đặt Tê D34 1 cái
7 Lắp đặt Tê giảm D34/21 16 cái
8 Lắp đặt co D21 răng ngoài 20 cái
9 Lắp đặt van D21 20 cái
10 Lắp đặt van D34 2 cái
11 Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi 4 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện 16 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm 0,6 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm 0,1 100m
16 Lắp đặt măng sông nhựa D60 15 cái
17 Lắp đặt Tê giảm D60/42 19 cái
18 Lắp đặt co D60 3 cái
19 Lắp đặt khâu giảm D42/34 3 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 1,01 100m
21 Lắp đặt cầu chắn rác 21 cái
22 Lắp đặt co D90 21 cái
G HẠNG MỤC: SÂN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 14cm 3,4664 100m3
2 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 2.476 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 3,0cm 2.476 m2
4 Đào móng băng, đất cấp I 5,504 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 5,504 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 không nung, chiều dày 13,76 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 137,6 m2
8 Ốp bồn hoa bằng gạch giả đá 100x200 74 m2
9 Bốc đất vào hố trồng cây (đất tận dụng) 0,3538 m3
10 Trồng cỏ lá rừng vào bồn hoa 0,8848 100m2
11 Trồng cây xanh sân trường bóng mát cao >=4m, đk>=15cm 19 cây
12 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng (thời gian 90 ngày) 0,57 100chậu/tháng
13 Bê tông nối mương thoát nước đá 1x2 mác 250 16,24 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước 1,624 100m2
15 Phá dỡ đan mương thoát cũ đã hư hỏng 4,064 m3
16 Nạo vét bùn mương thoát nước và chuyển đi 12,18 m3 bùn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đan đá 1x2, mác 250 4,064 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép 0,6966 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan 0,3048 100m2
20 Lắp đặt tấm đan mương thoát, hố ga 254 cái
21 Đào móng bằng máy đào 0,0852 100m3
22 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,5cm, 25cây/m2, đất cấp I 4,512 100m
23 San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,0567 100m3
24 Vét bùn đầu cừ dày 10cm 0,504 m3
25 Đắp cát đệm đầu cừ dày 10cm 0,504 m3
26 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 0,504 m3
27 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 1,152 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,0336 100m2
29 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột 0,68 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,1112 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính 0,0612 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,103 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 không nung ốp cột, vữa xi măng mác 75 2,04 m3
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 18,24 m2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 18,24 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 18,24 m2
37 SXLĐ cửa sắt cổng bằng sắt đặc 14,31 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 14,31 m2
39 Sản xuất đường ray thép L50x50x5mm 0,0314 tấn
40 Tháo dỡ mái tôn 0,7 100m2
41 Tháo dỡ và lắp lại kèo thép, khung hộp, xà gồ (tận dụng) 4 tấn
42 Đào đất hố móng, đất cấp I 5,72 m3
43 Lắp đất hố móng, đất cấp I 3,8133 m3
44 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 9,16 m3
45 Đắp cát nền móng công trình 7 m3
46 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 3,5 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 không nung, chiều dày 2,44 m3
48 Bê tông móng, cổ cột đá 1x2, chiều rộng 0,908 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,0784 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột đường kính 0,0403 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cộtđường kính 0,0341 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng) 0,7 100m2
53 LĐ bu long neo chân cột 16 con
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào đất bể nước, đất cấp I 0,4416 100m3
2 Lấp đất đã đào, đất cấp I 0,1473 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4,5cm, 25 cây/m2, đất cấp 1 21,573 100m
4 Vét bùn đầu cừ dày 10cm 1,836 m3
5 Đắp cát đệm đầu cừ 1,836 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 1,836 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước đá 1x2, chiều dày 11,3772 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bể nước 0,7351 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 0,4217 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 1,4319 tấn
11 Láng hồ dày TB 2,0cm, vữa xi măng mác 100 41,106 m2
12 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 41,106 m2
13 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 41,106 m2
14 Lắp đặt tấm đan nắp 8 cái
15 SXLĐ bậc thang bằng ống inox D34 6,5 m
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ cửa cũ hư hỏng để thay mới 194,88 m2
2 CC&LĐ cửa đi khung sắt kính 5mm, có khung bảo vệ sơn tĩnh điện 81,9 m2
3 Lắp ổ khóa tay nắm gạt 28 bộ
4 CC&LĐ cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm 120,96 m2
5 CC&LĐ khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 13x26mm sơn tĩnh điện 120,96 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7188E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.5000.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành > 8.5000.000.000 đồng/1 hợp đồng. + Kèm theo hợp đồng (hợp đồng phải có phụ lục khối lượng kèm theo, hóa đơn GTGT sắp xếp theo thứ tự cụ thể từng hoá đơn để chứng minh) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. * Ghi chú: - Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->