Gói thầu: Thi công xây lắp công trình cải tạo vỉa hè Quốc lộ 38B đoạn từ Chợ Đầu đến hết địa phận thành phố (giai đoạn I)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình cải tạo vỉa hè Quốc lộ 38B đoạn từ Chợ Đầu đến hết địa phận thành phố (giai đoạn I) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 09:12:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,634,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.590484E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.045.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè cũ | Chương V E-HSMT | 29,261 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp lát | Chương V E-HSMT | 79,71 | m3 |
| 3 | Đào vỉa hè đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1.999,337 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 789,828 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2.789,2 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh tam giác M200 đá 1x2, xi măng PCB30 | Chương V E-HSMT | 39,225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 470,7 | m2 |
| 8 | Lắp đặt rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 784,5 | m2 |
| 9 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 174,111 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bê tông móng | Chương V E-HSMT | 1.265,3 | m2 |
| 11 | Block bó vỉa hè chống trượt KT 12,5x30x100cm | 3.188,7 | m | |
| 12 | Đắp cát tôn nền vỉa hè độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT | 517,5 | m3 |
| 13 | Đầm lại nền vỉa hè cũ độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT | 2.739,5 | m3 |
| 14 | Bê tông nền vỉa hè M150#, đá 2x4, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.369,734 | m3 |
| 15 | Lát vỉa hè bằng bê tông giả đá KT 30x30x5cm | Chương V E-HSMT | 13.697,34 | m2 |
| 16 | Bê tông móng tường khóa vỉa hè M150#, đá 2x4, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,942 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng tường khóa vỉa hè | Chương V E-HSMT | 149,6 | m2 |
| 18 | Xây tường khóa vỉa hè gạch không nung VXM M75#, xi măng PCB30 | Chương V E-HSMT | 102,054 | m3 |
| 19 | Trát tường khóa vỉa hè VXM75#, xi măng PCB30 | Chương V E-HSMT | 381,582 | m2 |
| 20 | Đào đất hố móng trồng cây, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 44,165 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng bó vỉa hố trồng cây M150#, đá 2x4, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,512 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông móng hố trồng cây | Chương V E-HSMT | 105,1 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây bằng đá xanh tự nhiên | Chương V E-HSMT | 584 | m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét hố ga cống D800 | Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 2 | Phá bê tông nhựa mặt đường để lắp đặt hố ga ngăn mùi | Chương V E-HSMT | 7,115 | m3 |
| 3 | Đục phá tường kè đá hộc để đặt ống nhựa thoát nước PVC D300 xuống sông hòa bình | Chương V E-HSMT | 0,569 | m3 |
| 4 | Đục phá tường gạch xây rãnh cũ để đặt ống nhựa thoát nước PVC D300 | Chương V E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp III để lắp đặt hố thu nước kết hợp ngăn mùi | Chương V E-HSMT | 71,125 | 1m3 |
| 6 | Đá dăm 2x4 đệm hố thu nước kết hợp ngăn mùi | Chương V E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hố thu nước kết hợp hố ngăn mùi | Chương V E-HSMT | 66 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300mm thoát nước | Chương V E-HSMT | 142,6 | m |
| 9 | Cút nhựa đấu nối PVC D300mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan đậy hố ga | Chương V E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ tường xây hố ga hiện trạng | Chương V E-HSMT | 6,397 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan thu nhỏ hố ga | Chương V E-HSMT | 7,979 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan thu nhỏ hố ga | Chương V E-HSMT | 43,7 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan thu nhỏ hố ga | Chương V E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bê tông giữ lắp ghi gang hố ga | Chương V E-HSMT | 47 | m2 |
| 16 | Bê tông xà mũ giữ lắp ghi gang hố ga | Chương V E-HSMT | 5,169 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Chương V E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 18 | Mua tấm composite đậy hố ga | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt tấm composite đậy hố ga | Chương V E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào đất hố móng để xây mới hố ga | Chương V E-HSMT | 42,001 | 1m3 |
| 21 | Phá cống D800 để xây hố ga đấu nối | Chương V E-HSMT | 3,502 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống cống D800 để xây hố ga | Chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 23 | Đá dăm đệm hố ga, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,609 | m3 |
| 24 | Bê tông móng hố ga M150#, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,913 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 26 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung VXM M75#, xi măng PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,879 | m3 |
| 27 | Trát tường hố ga VXM M75#, xi măng PCB30 | Chương V E-HSMT | 70,16 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan thu nhỏ hố ga M250#, đá 1x2. xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép tấm đan thu nhỏ hố ga | Chương V E-HSMT | 10,9 | m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan thu nhỏ hố ga | Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bê tông giữ lắp ghi gang hố ga | Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 32 | Bê tông xà mũ giữ lắp ghi gang hố ga M200#, đá 1x2, xi măng PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 34 | Mua tấm composite đậy hố ga | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt tấm composite đậy hố ga | Chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 1km bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Chương V E-HSMT | 90,7 | m3 |
| 37 | Đào móng cống | Chương V E-HSMT | 578,055 | m3 |
| 38 | Đắp cống độ chặt K=0,90 | Chương V E-HSMT | 168,4 | m3 |
| 39 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 41 | Mối nối cống D600, nối bằng phương pháp xảm | Chương V E-HSMT | 35 | mối nối |
| 42 | Đá dăm đệm hố ga, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 43 | Bê tông móng hố ga M150#, đá 2x4, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép bê tông móng hố ga | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 45 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung VXM M75#, xi măng PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,845 | m3 |
| 46 | Trát tường hố ga VXM M75#, xi măng PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan thu nhỏ hố ga M250#, đá 1x2. xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép tấm đan thu nhỏ hố ga | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan thu nhỏ hố ga | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép bê tông giữ lắp ghi gang hố ga | Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 51 | Bê tông xà mũ giữ lắp ghi gang hố ga M200#, đá 1x2, xi măng PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 53 | Mua tấm composite đậy hố ga | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tấm composite đậy hố ga | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V E-HSMT | 152,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.590484E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.045.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | 0.8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi