Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Giám định xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 09:08:00 đến ngày 2021-08-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,049,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.2. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (chi tiết xem tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.135.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành kỹ thuật xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămĐã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xétCung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc điện tử viễn thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn; Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận của gói thầu. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. - Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,751 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 3 | Vải bạt che chắn công trình | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.475,1 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn bao gồm vận chuyển đến vị trí tập kết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9152 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng bao gồm vận chuyển đến vị trí tập kết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,57 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bao gồm vận chuyển đến vị trí tập kết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 201,33 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao bao gồm vận chuyển đến vị trí tập kết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 156,2294 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép bao gồm vận chuyển đến vị trí tập kết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 101,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can thang bao gồm vận chuyển đến vị trí tập kết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,989 | m |
| 10 | Phá dỡ gạch đỏ ốp chân tường ngoài nhà bao gồm vận chuyển đến vị trí tập kết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,0236 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đá rối ốp chân tường ngoài nhà bao gồm vận chuyển đến vị trí tập kết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,03 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.882,6714 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 909,8996 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 77,762 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 720,6678 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 790,6019 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,8128 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,8128 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 95,9582 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường ngăn khu vệ sinh bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3667 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ các thiết bị phụ kiện khác | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | công |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70,7117 | m2 |
| B | Xây dựng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,314 | tấn |
| 2 | Lợp mái tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9152 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,83 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 188,08 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng kính cường lực 10ly, tay vịn gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,939 | md |
| 6 | Vách ngăn composite dày 1,2cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 720,6678 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly. | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính kính an toàn dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,88 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 4 cánh bằng nhôm hệ, kính kính an toàn dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 3 cánh bằng nhôm hệ, kính kính an toàn dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,76 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính kính an toàn dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,37 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính kính an toàn dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 156,2294 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 647,1324 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3.235,6622 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.289,3946 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 673 | m2 |
| 18 | Ốp đá sẻ tự nhiên chân tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,03 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 74,0519 | m2 |
| 20 | Lát đá rối sảnh lên xe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,55 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,8128 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao chịu nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,8128 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 95,9582 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 108,7117 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,8989 | m2 |
| C | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 54 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.2. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (chi tiết xem tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.135.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học ngành kỹ thuật xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămĐã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xétCung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc điện tử viễn thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn; Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận của gói thầu. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. - Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy phát điện | hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi