Gói thầu: Gói thầu 9: Thi công xây dựng Phòng trực ban, cổng chính, hệ thống cấp nước, thoát nước và đường giao thông (bao gồm thiết bị rời, bình chữa cháy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 9: Thi công xây dựng Phòng trực ban, cổng chính, hệ thống cấp nước, thoát nước và đường giao thông (bao gồm thiết bị rời, bình chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 08:57:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,120,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả (Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện.Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu. Kèm Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe trãi thảm bê tông nhựa nóng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 1,678 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 0,594 | m3 |
| 5 | Đóng cừ đá KT 100x100x1200mm | Như trên | 2,912 | 100m |
| 6 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 1,248 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 5,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,203 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, ĐK=10mm | Như trên | 0,163 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,072 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,389 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,078 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,535 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép sàn trệt, ĐK =8mm | Như trên | 0,242 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,31 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,279 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,077 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như trên | 0,383 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,09 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,436 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,06 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,003 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,371 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép móng, ĐK =6mm - đan tam cấp | Như trên | 0,034 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép móng, ĐK =8mm - đan hầm tự hoại | Như trên | 0,02 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,043 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,18 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 3,738 | m3 |
| 29 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,226 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,208 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như trên | 1,584 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 5,747 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 4,329 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 2,986 | m3 |
| 35 | Bê tông sê nô, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 2,25 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 1,702 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,317 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,358 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,887 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,036 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,017 | 100m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 5,645 | m3 |
| 43 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 6,3 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,346 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 8,084 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 11,003 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 87,515 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 15,473 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 120,985 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 21,139 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 9,9 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 31,846 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 48,573 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên | 33,18 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên | 11,776 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên | 3,36 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 91,522 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 82,846 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 87,515 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 120,985 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 36,54 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 90,319 | m2 |
| 63 | Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 124,055 | m2 |
| 64 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 211,304 | m2 |
| 65 | Láng granitô nền sàn dày 20 vữa XM M75 | Như trên | 9,45 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như trên | 28,97 | m |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm vữa XM M75 | Như trên | 2,88 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm vữa XM M75 | Như trên | 48,975 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột 250x400mm | Như trên | 8,64 | m2 |
| 70 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 10,9 | m2 |
| 71 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 18,9 | m2 |
| 72 | CCLĐ đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 6 | bộ |
| 73 | CCLĐ đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 1 | bộ |
| 74 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép + dimmer | Như trên | 3 | cái |
| 75 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 3 | cái |
| 76 | CCLĐ ổ cắm đôi | Như trên | 6 | cái |
| 77 | CCLĐ MCCB 2P-10A | Như trên | 1 | cái |
| 78 | CCLĐ MCB 2P-10A | Như trên | 3 | cái |
| 79 | CCLĐ hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Như trên | 5 | hộp |
| 80 | CCLĐ hộp + mặt viền cho công tắc đôi | Như trên | 2 | hộp |
| 81 | CCLĐ hộp + mặt viền cho công tắc đơn | Như trên | 3 | hộp |
| 82 | CCLĐ dây đơn 1x1.5mm2 | Như trên | 105 | m |
| 83 | CCLĐ dây đơn 1x5mm2 | Như trên | 60 | m |
| 84 | CCLĐ dây đơn 1x3mm2 | Như trên | 35 | m |
| 85 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Như trên | 42 | m |
| 86 | CCLĐ tủ điện COMPOSITE 400x300x200 | Như trên | 1 | tủ |
| 87 | Cung cấp bass treo quạt trần | Như trên | 12 | bộ |
| 88 | Cung cấp bass treo đèn | Như trên | 14 | bộ |
| 89 | CCLĐ hộp nối | Như trên | 11 | hộp |
| 90 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 21mm dày 1,6mm | Như trên | 0,079 | 100m |
| 91 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mm dày 2mm | Như trên | 0,327 | 100m |
| 92 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm dày 2,8mm | Như trên | 0,178 | 100m |
| 93 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 114mm dày 4,9mm | Như trên | 0,115 | 100m |
| 94 | CCLĐ co rút PVC - Đường kính 34/21mm | Như trên | 1 | cái |
| 95 | CCLĐ co PVC - Đường kính 21mm | Như trên | 6 | cái |
| 96 | CCLĐ co PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 97 | CCLĐ co 90 PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 3 | cái |
| 98 | CCLĐ co 90 PVC - Đường kính 114mm | Như trên | 5 | cái |
| 99 | CCLĐ co 45 PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 5 | cái |
| 100 | CCLĐ co 45 PVC - Đường kính 114mm | Như trên | 2 | cái |
| 101 | CCLĐ tê PVC - Đường kính 21mm | Như trên | 2 | cái |
| 102 | CCLĐ tê PVC - Đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 103 | CCLĐ tê cong PVC - Đường kính 114mm | Như trên | 1 | cái |
| 104 | CCLĐ tê PVC - Đường kính 114mm | Như trên | 5 | cái |
| 105 | CCLĐ khâu răng trong PVC - Đường kính 21mm | Như trên | 1 | cái |
| 106 | CCLĐ khâu răng ngoài PVC - Đường kính 21mm | Như trên | 2 | cái |
| 107 | CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 1 | bộ |
| 108 | CCLĐ lavabo + bộ xả | Như trên | 1 | bộ |
| 109 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 110 | CCLĐ xí bệt | Như trên | 1 | bộ |
| 111 | CCLĐ vòi xịt | Như trên | 1 | cái |
| 112 | CCLĐ phễu thu inox - Đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 113 | CCLĐ van 2 chiều PVC - Đường kính 21mm | Như trên | 2 | cái |
| 114 | CCLĐ ống nhựa PVC- Đường kính 200mm dày 9,6mm | Như trên | 0,036 | 100m |
| 115 | CCLĐ bịt xã thông tắc - Đường kính 200mm | Như trên | 1 | cái |
| 116 | CCLĐ co PVC - Đường kính 200mm | Như trên | 2 | cái |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | Như trên | 99,155 | m3 |
| 4 | Đóng cừ đá KT 100x100x1200mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 8,568 | 100m |
| 5 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,668 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,604 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 5,963 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 23,041 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, ĐK =08mm | Như trên | 0,426 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, ĐK =10mm | Như trên | 0,139 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, ĐK =12mm | Như trên | 1,165 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng, ĐK =20mm | Như trên | 1,132 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như trên | 6,232 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Như trên | 0,786 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép - cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,448 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,155 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,027 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,24 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,01 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,213 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,167 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,971 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như trên | 9,906 | m3 |
| 24 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,069 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,917 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,224 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,068 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,081 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,377 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,402 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,454 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,556 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như trên | 10,269 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,204 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,351 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,096 | m3 |
| 37 | SXLD thép tấm đan D=6mm | Như trên | 0,005 | tấn |
| 38 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,01 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 6 | cái |
| 41 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,242 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,347 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 31,723 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 22,08 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 6,205 | m2 |
| 46 | Ốp đá chẻ vào tường | Như trên | 5,674 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 14,376 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 34,765 | m2 |
| 49 | Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 49,141 | m2 |
| 50 | Gia công hàng rào song sắt (theo TK) | Như trên | 19,255 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Như trên | 19,255 | m2 |
| 52 | Cung cấp thép tròn D16 | Như trên | 238,745 | kg |
| 53 | Cung cấp thép V40x40x4 | Như trên | 64,236 | kg |
| 54 | Cung cấp thép La 14x2 | Như trên | 2,1 | kg |
| 55 | Cung cấp thép La 40x5 | Như trên | 4,775 | kg |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 19,255 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,674 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 2,594 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 16,639 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 174,673 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 174,673 | m2 |
| 62 | Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 174,673 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như trên | 565,32 | m |
| 64 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 0,84 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 120,356 | m2 |
| 66 | Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 120,356 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 27,2 | m2 |
| 68 | Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 27,2 | m2 |
| 69 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 | Như trên | 339,552 | kg |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 | Như trên | 0,34 | tấn |
| 71 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 4.7dem | Như trên | 0,793 | 100m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 49,338 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên dày 18mm vào tường có chốt Inox | Như trên | 4,65 | m2 |
| 74 | CCLĐ bảng tên chử inox nổi mạ đồng (theo TK) | Như trên | 1 | Bộ |
| 75 | CCLĐ đèn led hình trụ năng lượng mặt trời, KT 250x400mm, công suất 4W | Như trên | 6 | Bộ |
| 76 | CCLĐ quân hiệu bằng đồng đường kính 1,36m (theo TK) | Như trên | 1 | Bộ |
| 77 | CCLĐ ống sắt tráng kẽm D34, dày 2mm đi qua dầm mái | Như trên | 0,192 | 100m |
| 78 | CCLĐ ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm | Như trên | 0,692 | 100m |
| 79 | CCLĐ co nhựa PVC D90 | Như trên | 24 | cái |
| 80 | CCLĐ cổng chính hợp kim nhôm sơn tỉnh điện (theo TK) | Như trên | 24,346 | m2 |
| 81 | CCLĐ cổng phụ hợp kim nhôm sơn tỉnh điện (theo TK) | Như trên | 7,5 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống PVC D60x2,8mm | Như trên | 5,06 | 100m |
| 3 | CCLĐ Ống PVC D34x2mm | Như trên | 8,22 | 100m |
| 4 | CCLĐ BU PVC D114mm BE | Như trên | 15 | cái |
| 5 | CCLĐ Co PVC D114mm | Như trên | 7 | cái |
| 6 | CCLĐ Co 135 PVC D114mm | Như trên | 4 | cái |
| 7 | CCLĐ Co PVC D60mm | Như trên | 5 | cái |
| 8 | CCLĐ Co PVC D34mm | Như trên | 30 | cái |
| 9 | CCLĐ Co giảm PVC D34/27mm | Như trên | 34 | cái |
| 10 | CCLĐ Co ren trong thau D34/27mm | Như trên | 3 | cái |
| 11 | CCLĐ Côn giảm PVC D114/60mm | Như trên | 6 | cái |
| 12 | CCLĐ Côn giảm PVC D114/34mm | Như trên | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ Côn giảm PVC D60/34mm | Như trên | 4 | cái |
| 14 | CCLĐ Đai khởi thuỷ PVC D114/34mm | Như trên | 12 | cái |
| 15 | CCLĐ KNRN PVC D60mm | Như trên | 12 | cái |
| 16 | CCLĐ KNRN PVC D34mm | Như trên | 11 | cái |
| 17 | CCLĐ Mối nối mềm gang D100mm | Như trên | 2 | cái |
| 18 | CCLĐ Khớp nối sông PVC D34mm | Như trên | 2 | cái |
| 19 | CCLĐ vòi Inox D27mm | Như trên | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ Tê PVC D114mm | Như trên | 9 | cái |
| 21 | CCLĐ Tê PVC D60mm | Như trên | 10 | cái |
| 22 | CCLĐ Tê giảm PVC D60/34mm | Như trên | 14 | cái |
| 23 | CCLĐ Van PVC D27mm | Như trên | 34 | cái |
| 24 | CCLĐ Van PVC D34mm | Như trên | 13 | cái |
| 25 | CCLĐ Van thau D60mm | Như trên | 6 | cái |
| 26 | CCLĐ Van gang D100mm | Như trên | 7 | cái |
| 27 | CCLĐ Chụp van gang D150mm + D168 PVC, L=0,5m | Như trên | 13 | cái |
| 28 | Bê tông bệ đỡ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,659 | m3 |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mm | Như trên | 9,2 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước - Đường kính 114mm | Như trên | 9,2 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Như trên | 5,06 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Như trên | 8,22 | 100m |
| 33 | Khử trùng ống nước - Đường kính 60 + 34mm | Như trên | 13,28 | 100m |
| 34 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 472,288 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 2,248 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 224,787 | m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (nền BT) | Như trên | 15,42 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 35,68 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 2,55 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 38,65 | m3 |
| 41 | Lát gạch xi măng khía 30x30cm, vữa XM M75 | Như trên | 6 | m2 |
| 42 | CCLĐ Ống PVC D114x4,9mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 43 | CCLĐ BU PVC D114mm BE | Như trên | 5 | cái |
| 44 | CCLĐ Mối nối mềm gang D100mm | Như trên | 4 | cái |
| 45 | CCLĐ Tê PVC D114mm | Như trên | 5 | cái |
| 46 | CCLĐ Trụ cứu hoả ĐK 100mm | Như trên | 1 | cái |
| 47 | CCLĐ Van gang D100mm | Như trên | 1 | cái |
| 48 | CCLĐ Chụp van gang D150mm + D168 PVC, L=0,5m | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Bê tông bệ đỡ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,16 | m3 |
| 50 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 0,54 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,005 | 100m3 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 0,79 | 100m |
| 53 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc , chiều dày lớp bóc ≤7cm | Như trên | 0,198 | 100m2 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,202 | 100m3 |
| 55 | Xúc chuyển đá, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤500m | Như trên | 0,217 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,198 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Như trên | 0,79 | 100m3/1km |
| 58 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Như trên | 0,198 | 100m2 |
| 59 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,099 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Như trên | 0,198 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 0,198 | 100m2 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 0,198 | 100m2 |
| 63 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như trên | 0,198 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,079 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,623 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 16,429 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 65,197 | cấu kiện |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Như trên | 5,499 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T | Như trên | 27,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5,0T | Như trên | 27,66 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Như trên | 1,782 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 1,188 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Như trên | 0,594 | 100m3 |
| 10 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,906 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 3,882 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,056 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 11,12 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | Như trên | 25 | cái |
| 15 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,104 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Như trên | 0,832 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2 | Như trên | 34,564 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,51 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 2,047 | m3 |
| 20 | CCLĐ Ống PVC D27x1,8mm L=80mm | Như trên | 576 | cái |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Như trên | 2 | cái |
| 22 | CCLĐ Ống PVC D200x7,7mm | Như trên | 0,011 | 100m |
| 23 | CCLĐ lưới chắn rác bằng gang KT 984x307mm dày 80mm | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 7 | cái |
| 25 | CCLĐ nắp HG bằng gang KT 900x900x70mm | Như trên | 7 | cái |
| 26 | SXLD cốt thép tấm đan, d=8mm | Như trên | 0,166 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép tấm đan, d=10mm | Như trên | 0,025 | tấn |
| 28 | CCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,893 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép hố ga, d=8mm | Như trên | 0,29 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép hố ga, d=10mm | Như trên | 0,095 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,071 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,674 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,023 | tấn |
| 34 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 36 | cấu kiện |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 14,011 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 9,341 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 4,67 | 100m3 |
| 38 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 2,339 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 14,033 | m3 |
| 40 | Bê tông gối đỡ cống M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 32,122 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,804 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Như trên | 2,485 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép gối cống, d=6mm | Như trên | 0,287 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép gối cống, d=8mm | Như trên | 0,502 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,434 | tấn |
| 46 | CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm dày 60mm | Như trên | 14 | ống |
| 47 | LĐ ống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 600mm (Tận dụng lại) | Như trên | 11 | ống |
| 48 | CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm dày 60mm | Như trên | 2 | ống |
| 49 | CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm dày 60mm | Như trên | 1 | ống |
| 50 | CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm dày 80mm | Như trên | 105 | ống |
| 51 | CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm dày 80mm | Như trên | 1 | ống |
| 52 | CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm dày 80mm | Như trên | 3 | ống |
| 53 | Bê tông mối nối cống, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 11,442 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mối nối cống, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,264 | 100m2 |
| 55 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Như trên | 22 | mối nối |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Như trên | 91 | mối nối |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,251 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,167 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,084 | 100m3 |
| 60 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,101 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,806 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,675 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,068 | 100m2 |
| 64 | SXLD cốt thép móng, d=06mm | Như trên | 0,014 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép móng, d=08mm | Như trên | 0,026 | tấn |
| 66 | Đóng cừ đá KT 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I | Như trên | 1,216 | 100m |
| 67 | CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm dày 60mm | Như trên | 2 | ống |
| 68 | CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm dày 60mm | Như trên | 1 | ống |
| 69 | Bê tông mối nối cống, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,148 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống - mối nối, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,014 | 100m2 |
| 71 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Như trên | 2 | mối nối |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,064 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,043 | 100m3 |
| 74 | Đóng cừ tràm fi ngọn >= 4,2cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Như trên | 4,05 | 100m |
| 75 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 0,48 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,48 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,72 | m3 |
| 78 | Bê tông đổ bằng thủ công, hố van, hố ga, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,934 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,022 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cửa xả, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,107 | 100m2 |
| 81 | SXLD cốt thép móng, d=10mm | Như trên | 0,058 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép cửa xả, d=10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,063 | tấn |
| 83 | SXLD cốt thép cửa xả, d=08mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,028 | tấn |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,88 | m2 |
| 85 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,004 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,013 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,008 | 100m2 |
| 88 | Bê tông đáy rãnh, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,015 | m3 |
| 89 | Bê tông thành rãnh, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,03 | m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,009 | m3 |
| 91 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,001 | 100m2 |
| 92 | SXLD cốt thép thành rãnh, d=06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,002 | tấn |
| 93 | SXLD cốt thép tấm đan, d=06mm | Như trên | 0,001 | tấn |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 | Như trên | 0,102 | 100m3 |
| 95 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,023 | 100m2 |
| 96 | SXLD cốt thép móng, d=06mm | Như trên | 0,692 | tấn |
| 97 | Bê tông sân đan M200, đá 1x2 | Như trên | 8,185 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 | Như trên | 0,027 | 100m3 |
| 99 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1, lớp dưới dày 16cm | Như trên | 0,009 | 100m3 |
| 100 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1, lớp trên dày 18cm | Như trên | 0,01 | 100m3 |
| 101 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 0,058 | 100m2 |
| 102 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như trên | 0,058 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 27,105 | 10 tấn/1km |
| 104 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 243,945 | 10 tấn/1km |
| 105 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Như trên | 81,315 | 10 tấn/1km |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 4 | 1 cấu kiện |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 125 | 1 cấu kiện |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,605 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,508 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T | Như trên | 73,113 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Như trên | 27,7 | cấu kiện |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Như trên | 26 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Như trên | 26 | gốc |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 19,079 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 0,395 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 18,685 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 | Như trên | 9,368 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km (cát tơi) | Như trên | 11,429 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá mi bụi lớp dưới dày 15cm | Như trên | 2,81 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp cấp phối đá dăm 0x4 loại 2, dày 15cm (lớp dưới) | Như trên | 2,81 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp cấp phối đá dâm 0x4 loại 1, dày 15cm (lớp trên) | Như trên | 2,81 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 19,038 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5)-Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 19,038 | 100m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 62,864 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,016 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,613 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,243 | 100m3 |
| 21 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 3,422 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 34,22 | m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 45,653 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 5,235 | 100m2 |
| 25 | Lát gạch vĩa hè Terrazzo 40x40x3,2cm, vữa XM M75 | Như trên | 243,03 | m2 |
| 26 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Như trên | 117,096 | m2 |
| 27 | CC và trồng cây nguyệt quế (6 cây/md) theo TK | Như trên | 735 | cây |
| 28 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Như trên | 0,735 | 100m2/tháng |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 1,34 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,439 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,901 | 100m3 |
| 32 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,909 | 100m2 |
| 33 | Đóng cừ đá KT 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 1,388 | 100m |
| 34 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 5,682 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 7,373 | m3 |
| 36 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 15,274 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,916 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 5,205 | m3 |
| 39 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 96,5 | cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,421 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,631 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,198 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,324 | 100m2 |
| 44 | CCLĐ ống nhựa PVC D200x7,7mm, L=0,28m | Như trên | 6 | cái |
| 45 | CCLĐ nắp HG bằng gang KT 800x800x70 | Như trên | 3 | cái |
| 46 | CCLĐ lưới chắn rác bằng gang KT 984x307mm dày 80mm | Như trên | 6 | cái |
| 47 | Cung cấp thép tấm dày 12mm (theo TK) | Như trên | 471 | kg |
| 48 | LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,631 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Như trên | 9 | cái |
| 50 | SXLD cốt thép móng, ĐK =6mm | Như trên | 0,024 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép móng, ĐK =8mm | Như trên | 0,029 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK = 6mm | Như trên | 0,168 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK = 8mm | Như trên | 0,07 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK = 10mm | Như trên | 0,027 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,069 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,483 | tấn |
| 57 | LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,143 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép góc V75x75x6 nắp HG | Như trên | 303,17 | kg |
| 59 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,027 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,166 | tấn |
| 61 | CCLĐ cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - D600mm (H30-HK80) | Như trên | 2 | ống |
| 62 | CCLĐ cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m - D600mm (H30-HK80) | Như trên | 1 | ống |
| 63 | CCLĐ cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D600mm (H30-HK80) | Như trên | 1 | ống |
| 64 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Như trên | 3 | mối nối |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 2 | cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 2 | cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Như trên | 0,404 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Như trên | 0,404 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 0,404 | 10 tấn/1km |
| 70 | CCLĐ bình chữa cháy MFZ8 (theo TK) | Như trên | 4 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả (Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện | 1 | Kỹ sư điện.Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét | 1 |
| 2 | Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét | 1 |
| 3 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét | 1 |
| 4 | Máy đào đất. | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét | 1 |
| 6 | Xe cẩu. Kèm Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét | 1 |
| 7 | Xe trãi thảm bê tông nhựa nóng. | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét | 1 |
| 8 | Ván khuôn thép. | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi