Gói thầu: Gói thầu 9: Thi công xây dựng Phòng trực ban, cổng chính, hệ thống cấp nước, thoát nước và đường giao thông (bao gồm thiết bị rời, bình chữa cháy)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764023-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 9: Thi công xây dựng Phòng trực ban, cổng chính, hệ thống cấp nước, thoát nước và đường giao thông (bao gồm thiết bị rời, bình chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20210719509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 08:57:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,120,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả (Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện.Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu. Kèm Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe trãi thảm bê tông nhựa nóng.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn thép.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG TRỰC BAN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên1,678m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,195100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên0,594m3
5Đóng cừ đá KT 100x100x1200mmNhư trên2,912100m
6Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên1,248m3
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Như trên5,49m3
8Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,203100m2
9SXLD cốt thép móng, ĐK=10mmNhư trên0,163tấn
10SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,072tấn
11SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,389tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,078tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,535tấn
14SXLD cốt thép sàn trệt, ĐK =8mmNhư trên0,242tấn
15SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,31tấn
16SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,279tấn
17Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,077100m2
18Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M250, đá 1x2Như trên0,383m3
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,09tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,436tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,06tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,003tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,371100m2
24SXLD cốt thép móng, ĐK =6mm - đan tam cấpNhư trên0,034tấn
25SXLD cốt thép móng, ĐK =8mm - đan hầm tự hoạiNhư trên0,02tấn
26SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,043tấn
27SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,18tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên3,738m3
29Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,226100m2
30Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,208100m3
31Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M250, đá 1x2Như trên1,584m3
32Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên5,747m3
33Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên4,329m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên2,986m3
35Bê tông sê nô, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên2,25m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên1,702m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,317100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,358100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,887100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,036100m2
41Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,017100m2
42Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên5,645m3
43Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên6,3m3
44Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên0,346m3
45Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên8,084m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên11,003m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên87,515m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên15,473m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên120,985m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên21,139m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên9,9m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên31,846m2
53Trát trần, vữa XM M75Như trên48,573m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên33,18m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên11,776m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên3,36m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên91,522m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên82,846m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên87,515m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên120,985m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên36,54m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàNhư trên90,319m2
63Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên124,055m2
64Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên211,304m2
65Láng granitô nền sàn dày 20 vữa XM M75Như trên9,45m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Như trên28,97m
67Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm vữa XM M75Như trên2,88m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm vữa XM M75Như trên48,975m2
69Ốp tường trụ, cột 250x400mmNhư trên8,64m2
70CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (theo TK)Như trên10,9m2
71CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm + phụ kiện (theo TK)Như trên18,9m2
72CCLĐ đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên6bộ
73CCLĐ đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhư trên1bộ
74CCLĐ quạt trần 3 cánh thép + dimmerNhư trên3cái
75CCLĐ công tắc đơnNhư trên3cái
76CCLĐ ổ cắm đôiNhư trên6cái
77CCLĐ MCCB 2P-10ANhư trên1cái
78CCLĐ MCB 2P-10ANhư trên3cái
79CCLĐ hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiNhư trên5hộp
80CCLĐ hộp + mặt viền cho công tắc đôiNhư trên2hộp
81CCLĐ hộp + mặt viền cho công tắc đơnNhư trên3hộp
82CCLĐ dây đơn 1x1.5mm2Như trên105m
83CCLĐ dây đơn 1x5mm2Như trên60m
84CCLĐ dây đơn 1x3mm2Như trên35m
85CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 20mmNhư trên42m
86CCLĐ tủ điện COMPOSITE 400x300x200Như trên1tủ
87Cung cấp bass treo quạt trầnNhư trên12bộ
88Cung cấp bass treo đènNhư trên14bộ
89CCLĐ hộp nốiNhư trên11hộp
90CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 21mm dày 1,6mmNhư trên0,079100m
91CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 34mm dày 2mmNhư trên0,327100m
92CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 60mm dày 2,8mmNhư trên0,178100m
93CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 114mm dày 4,9mmNhư trên0,115100m
94CCLĐ co rút PVC - Đường kính 34/21mmNhư trên1cái
95CCLĐ co PVC - Đường kính 21mmNhư trên6cái
96CCLĐ co PVC - Đường kính 34mmNhư trên1cái
97CCLĐ co 90 PVC - Đường kính 60mmNhư trên3cái
98CCLĐ co 90 PVC - Đường kính 114mmNhư trên5cái
99CCLĐ co 45 PVC - Đường kính 60mmNhư trên5cái
100CCLĐ co 45 PVC - Đường kính 114mmNhư trên2cái
101CCLĐ tê PVC - Đường kính 21mmNhư trên2cái
102CCLĐ tê PVC - Đường kính 60mmNhư trên1cái
103CCLĐ tê cong PVC - Đường kính 114mmNhư trên1cái
104CCLĐ tê PVC - Đường kính 114mmNhư trên5cái
105CCLĐ khâu răng trong PVC - Đường kính 21mmNhư trên1cái
106CCLĐ khâu răng ngoài PVC - Đường kính 21mmNhư trên2cái
107CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương senNhư trên1bộ
108CCLĐ lavabo + bộ xảNhư trên1bộ
109CCLĐ vòi rửa 1 vòiNhư trên1bộ
110CCLĐ xí bệtNhư trên1bộ
111CCLĐ vòi xịtNhư trên1cái
112CCLĐ phễu thu inox - Đường kính 60mmNhư trên1cái
113CCLĐ van 2 chiều PVC - Đường kính 21mmNhư trên2cái
114CCLĐ ống nhựa PVC- Đường kính 200mm dày 9,6mmNhư trên0,036100m
115CCLĐ bịt xã thông tắc - Đường kính 200mmNhư trên1cái
116CCLĐ co PVC - Đường kính 200mmNhư trên2cái
B CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,998100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,665100m3
3Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngNhư trên99,155m3
4Đóng cừ đá KT 100x100x1200mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên8,568100m
5Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,668100m2
6Ván khuôn thép - móng dàiNhư trên0,604100m2
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên5,963m3
8Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Như trên23,041m3
9SXLD cốt thép móng, ĐK =08mmNhư trên0,426tấn
10SXLD cốt thép móng, ĐK =10mmNhư trên0,139tấn
11SXLD cốt thép móng, ĐK =12mmNhư trên1,165tấn
12SXLD cốt thép móng, ĐK =20mmNhư trên1,132tấn
13Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như trên6,232m3
14Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Như trên0,786m3
15Ván khuôn thép - cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên1,448100m2
16SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,155tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,027tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,24tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,01tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,213tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,167tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,971tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như trên9,906m3
24Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,069100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,917100m2
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,224tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,068tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,081tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,377tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,402tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,454tấn
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,556tấn
33Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như trên10,269m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên1,204100m2
35SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,351tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,096m3
37SXLD thép tấm đan D=6mmNhư trên0,005tấn
38Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,01100m2
39Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,01100m2
40Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên6cái
41Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên3,242m3
42Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên0,347m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên31,723m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên22,08m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên6,205m2
46Ốp đá chẻ vào tườngNhư trên5,674m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên14,376m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên34,765m2
49Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên49,141m2
50Gia công hàng rào song sắt (theo TK)Như trên19,255m2
51Lắp dựng hàng rào song sắtNhư trên19,255m2
52Cung cấp thép tròn D16Như trên238,745kg
53Cung cấp thép V40x40x4Như trên64,236kg
54Cung cấp thép La 14x2Như trên2,1kg
55Cung cấp thép La 40x5Như trên4,775kg
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên19,255m2
57Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên1,674m3
58Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên2,594m3
59Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên16,639m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên174,673m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên174,673m2
62Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên174,673m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Như trên565,32m
64Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75Như trên0,84m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên120,356m2
66Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên120,356m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên27,2m2
68Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên27,2m2
69Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2Như trên339,552kg
70Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2Như trên0,34tấn
71Lợp tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 4.7demNhư trên0,793100m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Như trên49,338m2
73Ốp đá granit tự nhiên dày 18mm vào tường có chốt InoxNhư trên4,65m2
74CCLĐ bảng tên chử inox nổi mạ đồng (theo TK)Như trên1Bộ
75CCLĐ đèn led hình trụ năng lượng mặt trời, KT 250x400mm, công suất 4WNhư trên6Bộ
76CCLĐ quân hiệu bằng đồng đường kính 1,36m (theo TK)Như trên1Bộ
77CCLĐ ống sắt tráng kẽm D34, dày 2mm đi qua dầm máiNhư trên0,192100m
78CCLĐ ống nhựa PVC D90 dày 3,8mmNhư trên0,692100m
79CCLĐ co nhựa PVC D90Như trên24cái
80CCLĐ cổng chính hợp kim nhôm sơn tỉnh điện (theo TK)Như trên24,346m2
81CCLĐ cổng phụ hợp kim nhôm sơn tỉnh điện (theo TK)Như trên7,5m2
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1CCLĐ Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2100m
2CCLĐ Ống PVC D60x2,8mmNhư trên5,06100m
3CCLĐ Ống PVC D34x2mmNhư trên8,22100m
4CCLĐ BU PVC D114mm BENhư trên15cái
5CCLĐ Co PVC D114mmNhư trên7cái
6CCLĐ Co 135 PVC D114mmNhư trên4cái
7CCLĐ Co PVC D60mmNhư trên5cái
8CCLĐ Co PVC D34mmNhư trên30cái
9CCLĐ Co giảm PVC D34/27mmNhư trên34cái
10CCLĐ Co ren trong thau D34/27mmNhư trên3cái
11CCLĐ Côn giảm PVC D114/60mmNhư trên6cái
12CCLĐ Côn giảm PVC D114/34mmNhư trên1cái
13CCLĐ Côn giảm PVC D60/34mmNhư trên4cái
14CCLĐ Đai khởi thuỷ PVC D114/34mmNhư trên12cái
15CCLĐ KNRN PVC D60mmNhư trên12cái
16CCLĐ KNRN PVC D34mmNhư trên11cái
17CCLĐ Mối nối mềm gang D100mmNhư trên2cái
18CCLĐ Khớp nối sông PVC D34mmNhư trên2cái
19CCLĐ vòi Inox D27mmNhư trên3bộ
20CCLĐ Tê PVC D114mmNhư trên9cái
21CCLĐ Tê PVC D60mmNhư trên10cái
22CCLĐ Tê giảm PVC D60/34mmNhư trên14cái
23CCLĐ Van PVC D27mmNhư trên34cái
24CCLĐ Van PVC D34mmNhư trên13cái
25CCLĐ Van thau D60mmNhư trên6cái
26CCLĐ Van gang D100mmNhư trên7cái
27CCLĐ Chụp van gang D150mm + D168 PVC, L=0,5mNhư trên13cái
28Bê tông bệ đỡ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên0,659m3
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mmNhư trên9,2100m
30Khử trùng ống nước - Đường kính 114mmNhư trên9,2100m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmNhư trên5,06100m
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmNhư trên8,22100m
33Khử trùng ống nước - Đường kính 60 + 34mmNhư trên13,28100m
34Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên472,2881m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên2,248100m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên224,787m3
37Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (nền BT)Như trên15,42100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayNhư trên35,68m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayNhư trên2,55m3
40Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên38,65m3
41Lát gạch xi măng khía 30x30cm, vữa XM M75Như trên6m2
42CCLĐ Ống PVC D114x4,9mmNhư trên0,02100m
43CCLĐ BU PVC D114mm BENhư trên5cái
44CCLĐ Mối nối mềm gang D100mmNhư trên4cái
45CCLĐ Tê PVC D114mmNhư trên5cái
46CCLĐ Trụ cứu hoả ĐK 100mmNhư trên1cái
47CCLĐ Van gang D100mmNhư trên1cái
48CCLĐ Chụp van gang D150mm + D168 PVC, L=0,5mNhư trên1cái
49Bê tông bệ đỡ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên0,16m3
50Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên0,541m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,005100m3
52Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên0,79100m
53Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc , chiều dày lớp bóc ≤7cmNhư trên0,198100m2
54Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất INhư trên0,202100m3
55Xúc chuyển đá, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤500mNhư trên0,217100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,198100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất INhư trên0,79100m3/1km
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpNhư trên0,198100m2
59Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,099100m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Như trên0,198100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên0,198100m2
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên0,198100m2
63Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Như trên0,198100m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,079100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V8,623m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên16,429m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgNhư trên65,197cấu kiện
4Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmNhư trên5,499m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0TNhư trên27,66m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5,0TNhư trên27,66m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhư trên1,782100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên1,188100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp INhư trên0,594100m3
10Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,906100m2
11Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên3,882m3
12Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên0,056m3
13Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên11,12m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máyNhư trên25cái
15Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,104100m2
16Ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaNhư trên0,832100m2
17Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2Như trên34,564m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên3,51100m2
19Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên2,047m3
20CCLĐ Ống PVC D27x1,8mm L=80mmNhư trên576cái
21Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhư trên2cái
22CCLĐ Ống PVC D200x7,7mmNhư trên0,011100m
23CCLĐ lưới chắn rác bằng gang KT 984x307mm dày 80mmNhư trên2cái
24Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên7cái
25CCLĐ nắp HG bằng gang KT 900x900x70mmNhư trên7cái
26SXLD cốt thép tấm đan, d=8mmNhư trên0,166tấn
27SXLD cốt thép tấm đan, d=10mmNhư trên0,025tấn
28CCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnNhư trên0,893tấn
29SXLD cốt thép hố ga, d=8mmNhư trên0,29tấn
30SXLD cốt thép hố ga, d=10mmNhư trên0,095tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,071tấn
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,674tấn
33SXLD cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,023tấn
34LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên36cấu kiện
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên14,011100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên9,341100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên4,67100m3
38Lót nilon đổ bê tôngNhư trên2,339100m2
39Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên14,033m3
40Bê tông gối đỡ cống M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên32,122m3
41Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,804100m2
42Ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngNhư trên2,485100m2
43SXLD cốt thép gối cống, d=6mmNhư trên0,287tấn
44SXLD cốt thép gối cống, d=8mmNhư trên0,502tấn
45SXLD cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,434tấn
46CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm dày 60mmNhư trên14ống
47LĐ ống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 600mm (Tận dụng lại)Như trên11ống
48CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm dày 60mmNhư trên2ống
49CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm dày 60mmNhư trên1ống
50CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm dày 80mmNhư trên105ống
51CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm dày 80mmNhư trên1ống
52CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm dày 80mmNhư trên3ống
53Bê tông mối nối cống, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên11,442m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mối nối cống, chiều cao ≤28mNhư trên1,264100m2
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmNhư trên22mối nối
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmNhư trên91mối nối
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,251100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,167100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,084100m3
60Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,101100m2
61Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên0,806m3
62Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên1,675m3
63Ván khuôn thép - móng dàiNhư trên0,068100m2
64SXLD cốt thép móng, d=06mmNhư trên0,014tấn
65SXLD cốt thép móng, d=08mmNhư trên0,026tấn
66Đóng cừ đá KT 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp INhư trên1,216100m
67CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm dày 60mmNhư trên2ống
68CCLĐ ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm dày 60mmNhư trên1ống
69Bê tông mối nối cống, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên0,148m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống - mối nối, chiều cao ≤28mNhư trên0,014100m2
71Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmNhư trên2mối nối
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,064100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,043100m3
74Đóng cừ tràm fi ngọn >= 4,2cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp INhư trên4,05100m
75Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngNhư trên0,48m3
76Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên0,48m3
77Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên0,72m3
78Bê tông đổ bằng thủ công, hố van, hố ga, M200, đá 1x2Như trên0,934m3
79Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,022100m2
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cửa xả, chiều cao ≤28mNhư trên0,107100m2
81SXLD cốt thép móng, d=10mmNhư trên0,058tấn
82SXLD cốt thép cửa xả, d=10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,063tấn
83SXLD cốt thép cửa xả, d=08mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,028tấn
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Như trên2,88m2
85Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,004100m2
86Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên0,013m3
87Ván khuôn thép - móng dàiNhư trên0,008100m2
88Bê tông đáy rãnh, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên0,015m3
89Bê tông thành rãnh, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên0,03m3
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,009m3
91Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,001100m2
92SXLD cốt thép thành rãnh, d=06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,002tấn
93SXLD cốt thép tấm đan, d=06mmNhư trên0,001tấn
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98Như trên0,102100m3
95Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,023100m2
96SXLD cốt thép móng, d=06mmNhư trên0,692tấn
97Bê tông sân đan M200, đá 1x2Như trên8,185m3
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98Như trên0,027100m3
99Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1, lớp dưới dày 16cmNhư trên0,009100m3
100Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1, lớp trên dày 18cmNhư trên0,01100m3
101Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên0,058100m2
102Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Như trên0,058100m2
103Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên27,10510 tấn/1km
104Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmNhư trên243,94510 tấn/1km
105Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmNhư trên81,31510 tấn/1km
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên41 cấu kiện
107Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên1251 cấu kiện
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V70,605m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên2,508m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0TNhư trên73,113m3
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnNhư trên27,7cấu kiện
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmNhư trên26cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmNhư trên26gốc
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên19,079100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên0,395100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên18,685100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98Như trên9,368100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km (cát tơi)Như trên11,429100m3
12Làm lớp đá mi bụi lớp dưới dày 15cmNhư trên2,81100m3
13Làm lớp cấp phối đá dăm 0x4 loại 2, dày 15cm (lớp dưới)Như trên2,81100m3
14Làm lớp cấp phối đá dâm 0x4 loại 1, dày 15cm (lớp trên)Như trên2,81100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên19,038100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5)-Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmNhư trên19,038100m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên62,8641m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,016100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,613100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,243100m3
21Lót nilon đổ bê tôngNhư trên3,422100m2
22Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Như trên34,22m3
23Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Như trên45,653m3
24Ván khuôn thép - móng dàiNhư trên5,235100m2
25Lát gạch vĩa hè Terrazzo 40x40x3,2cm, vữa XM M75Như trên243,03m2
26Sơn dải phân cách - sơn mớiNhư trên117,096m2
27CC và trồng cây nguyệt quế (6 cây/md) theo TKNhư trên735cây
28Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcNhư trên0,735100m2/tháng
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên1,34100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,439100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,901100m3
32Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,909100m2
33Đóng cừ đá KT 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên1,388100m
34Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên5,682m3
35Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên7,373m3
36Bê tông tường, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên15,274m3
37Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên1,916m3
38Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên5,205m3
39LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên96,5cấu kiện
40Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,421100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên2,631100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,198100m2
43Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,324100m2
44CCLĐ ống nhựa PVC D200x7,7mm, L=0,28mNhư trên6cái
45CCLĐ nắp HG bằng gang KT 800x800x70Như trên3cái
46CCLĐ lưới chắn rác bằng gang KT 984x307mm dày 80mmNhư trên6cái
47Cung cấp thép tấm dày 12mm (theo TK)Như trên471kg
48LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnNhư trên0,631tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhư trên9cái
50SXLD cốt thép móng, ĐK =6mmNhư trên0,024tấn
51SXLD cốt thép móng, ĐK =8mmNhư trên0,029tấn
52SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK = 6mmNhư trên0,168tấn
53SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK = 8mmNhư trên0,07tấn
54SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK = 10mmNhư trên0,027tấn
55SXLD cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,069tấn
56SXLD cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,483tấn
57LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnNhư trên0,143tấn
58Cung cấp thép góc V75x75x6 nắp HGNhư trên303,17kg
59SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,027tấn
60SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,166tấn
61CCLĐ cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - D600mm (H30-HK80)Như trên2ống
62CCLĐ cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m - D600mm (H30-HK80)Như trên1ống
63CCLĐ cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D600mm (H30-HK80)Như trên1ống
64Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmNhư trên3mối nối
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên2cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên2cấu kiện
67Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmNhư trên0,40410 tấn/1km
68Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmNhư trên0,40410 tấn/1km
69Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmNhư trên0,40410 tấn/1km
70CCLĐ bình chữa cháy MFZ8 (theo TK)Như trên4bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả (Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC55
2 Giám sát thi công xây lắp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động33
3 Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện 1 Kỹ sư điện.Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét1
2 Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét1
3 Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét1
4 Máy đào đất. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét1
5 Xe lu bánh thép Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét1
6 Xe cẩu. Kèm Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét1
7 Xe trãi thảm bê tông nhựa nóng. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét1
8 Ván khuôn thép. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị), Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->