Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764213-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Ninh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210737547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Quyết định số 251/QĐ-SLĐTBXH ngày 10/5/2021 của Sở Lao động Thương binh và xã hội tỉnh Thái Bình)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 08:54:00 đến ngày 2021-07-29 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,706,368,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m. Phục vụ công tác tháo dỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5018 100m2
2 Tháo dỡ hệ mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cấu kiện
3 Tháo dỡ và chuyển bia đá để tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
4 Tháo dỡ và di chuyển bia đá ghi danh liệt sỹ để tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
5 Tháo dỡ và di chuyển lư hương đá để tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
6 Tháo dỡ và di chuyển bàn thờ đá để tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
7 Tháo dỡ và di chuyển đèn đá để tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
8 Tháo dỡ, di chuyển lan can đá, trụ đá để tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,83 m
9 Tháo dỡ, di chuyển đầu rồng bậc tam cấp tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Nhân công di chuyển cây vạn tuế, Cây cau, cây mít , cây roi, cây hồng ăn quả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cây
11 Tháo dỡ, di chuyển cột cờ Inox để tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9857 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,6249 m3
14 Phá dỡ móng gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,3289 m3
15 Đào xúc nền móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6094 100m3
16 Vận chuyển phế thải + Đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81,8795 m3
B HẠNG MỤC: BIA TƯỞNG NIỆM
1 Đào móng. Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84,5956 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,282 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi , Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,564 100m3
4 Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,225 100m
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7236 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,0892 m3
7 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,721 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1711 100m2
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,616 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2112 100m2
11 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,526 m3
12 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2035 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0503 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2291 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6936 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,166 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2767 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,098 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5015 tấn
20 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,5524 m3
21 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,0032 m3
22 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1542 m3
23 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8833 m3
24 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5143 100m2
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1267 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1685 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2128 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8714 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,0477 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6973 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1274 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2032 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6502 tấn
34 Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,8544 m3
35 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1939 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7391 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2072 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,171 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,1774 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64,1 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 69,73 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 119,3 m2
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,3195 m2
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,053 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 280,67 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64,0124 m2
47 Sơn giả kiến trúc cổ cho cột, xà dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 133,83 m2
48 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,0772 m2
49 Ốp đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,0772 m2
50 Lan can đá con tiện D=100mm; L=350mm; trụ d=220mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,7 m
51 Lan can đá con tiện D=100mm không trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,04 m
52 Lan can con tiện đá D=100; L=476mm; trụ D=460mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5 m
53 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,121 m2
54 Lát nền, sàn đá tự nhiên 400x400x30, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,1204 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,0825 m2
56 Lắp đặt lại bia đá ghi danh liệt sỹ (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
57 Lắp đặt lại bia đá ghi danh liệt sỹ (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
58 Lắp đặt lại lư hương đá (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
59 Lắp đặt lại bàn thờ bằng đá (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
60 Lắp đặt lại đèn thờ bằng đá (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,6988 m2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30. Láng chống thấm tạo phẳng trước khi lợp mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,6988 m2
63 Lợp mái ngói chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,657 100m2
64 Đắp chi tiết giả rui gỗ trên mái nghiêng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 230,4107 m
65 Đắp vữa trang trí chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
66 Đắp trang trí gờ hệ cửa võng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,2 m
67 Nghệ nhân đắp chi tiết hoa văn trang trí hệ cửa võng+ đỉnh mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
68 Nghệ nhân đắp vữa trang trí mặt ngoài trên con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
69 Nghệ nhân đắp vữa trang trí giữa mái ngói và tàu mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 55,84 m
70 Nghệ nhân đắp trang trí bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,76 m
71 Nhân công đắp chi tiết trang trí họa tiết đầu đao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
72 Thép ống làm giàn giáo thi công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.132,3867 kg
73 Thang sắt lên xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
74 Khóa giáo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 745 cái
75 Chân giáo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
76 Lưới sắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 140,8 m2
77 Bạt chắn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 380 m2
78 Ván sàn công tác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 176 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5056 100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỘ CHÍ, SÂN VƯỜN
1 Tháo dỡ gạch ốp mộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 281,9943 m2
2 Tháo dỡ đá ốp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,9586 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,376 m2
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,0664 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,127 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 301,2776 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 309,4996 m2
8 Hoa sen đắp nổi bằng Inox sơn màu đồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
9 Bảng chữ " Đời đời nhớ ơn liệt sỹ" và "Sống anh dũng - chết vẻ vang" bằng Inox sơn màu đồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
10 Sản xuất + lắp dựng bia đá KT 250x350x20mm (gồm khắc thông tên liệt sĩ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 119 tấm
11 Lắp đặt bát hương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 119 cái
12 Lắp đặt Lọ hoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 119 cái
13 Lắp đặt Bồng để hoa quả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 119 cái
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 769 m2
15 Phá dỡ nền sân bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,9 m3
16 Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,7604 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,3603 m2
18 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52,7684 m3
19 Nhân công san gạt tạo mặt bằng trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.027 m2
20 Lớp bạt lót chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.027 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 71,89 m3
22 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.027 m2
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7012 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,1601 m2
25 Ốp đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,4744 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,6857 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.059E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang liệt sĩ) cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 1.895.000.000 đồng Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật -(nghĩa trang) Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý. + Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Xác nhận khối lượng hoàn thành + Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->