Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vũ Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Quyết định số 251/QĐ-SLĐTBXH ngày 10/5/2021 của Sở Lao động Thương binh và xã hội tỉnh Thái Bình) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 08:54:00 đến ngày 2021-07-29 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,706,368,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m. Phục vụ công tác tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5018 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ và chuyển bia đá để tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ và di chuyển bia đá ghi danh liệt sỹ để tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ và di chuyển lư hương đá để tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ và di chuyển bàn thờ đá để tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ và di chuyển đèn đá để tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ, di chuyển lan can đá, trụ đá để tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,83 | m |
| 9 | Tháo dỡ, di chuyển đầu rồng bậc tam cấp tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Nhân công di chuyển cây vạn tuế, Cây cau, cây mít , cây roi, cây hồng ăn quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 11 | Tháo dỡ, di chuyển cột cờ Inox để tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9857 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6249 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,3289 | m3 |
| 15 | Đào xúc nền móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6094 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải + Đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,8795 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng. Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,5956 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi , Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,564 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,225 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7236 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,0892 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,721 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1711 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,526 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2035 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0503 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2291 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6936 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,166 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2767 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,098 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5015 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5524 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0032 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1542 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8833 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5143 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1267 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1685 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2128 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8714 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0477 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6973 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1274 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2032 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6502 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8544 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1939 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7391 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2072 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,171 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1774 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,1 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,73 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,3 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,3195 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,053 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280,67 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,0124 | m2 |
| 47 | Sơn giả kiến trúc cổ cho cột, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 133,83 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,0772 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,0772 | m2 |
| 50 | Lan can đá con tiện D=100mm; L=350mm; trụ d=220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,7 | m |
| 51 | Lan can đá con tiện D=100mm không trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,04 | m |
| 52 | Lan can con tiện đá D=100; L=476mm; trụ D=460mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,121 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn đá tự nhiên 400x400x30, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,1204 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,0825 | m2 |
| 56 | Lắp đặt lại bia đá ghi danh liệt sỹ (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt lại bia đá ghi danh liệt sỹ (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt lại lư hương đá (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt lại bàn thờ bằng đá (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt lại đèn thờ bằng đá (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,6988 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30. Láng chống thấm tạo phẳng trước khi lợp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,6988 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,657 | 100m2 |
| 64 | Đắp chi tiết giả rui gỗ trên mái nghiêng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230,4107 | m |
| 65 | Đắp vữa trang trí chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 66 | Đắp trang trí gờ hệ cửa võng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m |
| 67 | Nghệ nhân đắp chi tiết hoa văn trang trí hệ cửa võng+ đỉnh mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 68 | Nghệ nhân đắp vữa trang trí mặt ngoài trên con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 69 | Nghệ nhân đắp vữa trang trí giữa mái ngói và tàu mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,84 | m |
| 70 | Nghệ nhân đắp trang trí bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,76 | m |
| 71 | Nhân công đắp chi tiết trang trí họa tiết đầu đao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 72 | Thép ống làm giàn giáo thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.132,3867 | kg |
| 73 | Thang sắt lên xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 74 | Khóa giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 745 | cái |
| 75 | Chân giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 76 | Lưới sắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,8 | m2 |
| 77 | Bạt chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 380 | m2 |
| 78 | Ván sàn công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 176 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5056 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỘ CHÍ, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp mộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 281,9943 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9586 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,376 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,0664 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,127 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 301,2776 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 309,4996 | m2 |
| 8 | Hoa sen đắp nổi bằng Inox sơn màu đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Bảng chữ " Đời đời nhớ ơn liệt sỹ" và "Sống anh dũng - chết vẻ vang" bằng Inox sơn màu đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Sản xuất + lắp dựng bia đá KT 250x350x20mm (gồm khắc thông tên liệt sĩ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119 | tấm |
| 11 | Lắp đặt bát hương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lọ hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bồng để hoa quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 769 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,9 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,7604 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,3603 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,7684 | m3 |
| 19 | Nhân công san gạt tạo mặt bằng trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.027 | m2 |
| 20 | Lớp bạt lót chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.027 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,89 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.027 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7012 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,1601 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,4744 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6857 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.059E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang liệt sĩ) cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 1.895.000.000 đồng Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật -(nghĩa trang) Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý. + Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Xác nhận khối lượng hoàn thành + Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.895.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi