Gói thầu: Sửa chữa lớn ống thải bùn nhà máy Tuyển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn ống thải bùn nhà máy Tuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752283 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực KTCN năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 09:08:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,634,020,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp ống thép hàn DN350 SCH40, VL: Q345 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | m | 922,59 | Hạng mục I: Phần gia công |
| 2 | Cung cấp mặt bích thép DN350, PN16 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | cái | 112 | Hạng mục I: Phần gia công |
| 3 | Hàn nối các đoạn ống thép DN350 dài 6m thành ống dài 18m | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | 10 m hàn | 11,402 | Hạng mục I: Phần gia công |
| 4 | Hàn liên kết bích thép DN350 với ống thép DN350 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | 10 m hàn | 25,04 | Hạng mục I: Phần gia công |
| 5 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, ống thép và phụ kiện đến vị trí thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | tấn | 92,415 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km ống thép và phụ kiện đến vị trí thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | tấn | 92,415 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 7 | Bốc xuống, ống thép và phụ kiện đến vị trí thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | tấn | 92,415 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen DN350, đoạn ống dài 18m, bằng phương pháp mặt bích | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | đoạn | 51 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 9 | Nối ống thép DN350 bằng mặt bích | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | mối nối | 51 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 10 | Lắp đặt co DN350, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | cái | 2 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 11 | Lắp đặt tê DN350, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | cái | 6 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 12 | Lắp đặt van cổng DN350 PN16 WCB | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | cái | 6 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | m2 | 1.031,977 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 14 | Tháo mặt bích thép liên kết ống thép DN350 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | mối nối | 51 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 15 | Tháo dỡ các đoạn ống thép đen DN350 dài 18m | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | đoạn | 51 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 16 | Thử áp lực đường ống thép DN350 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | 100 m | 9,18 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 17 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, ống thép bị hư hỏng về vị trí tập kết | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | tấn | 29,511 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 18 | Vận chuyển tiếp 1km ống thép bị hư hỏng về vị trí tập kết | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | tấn | 29,511 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
| 19 | Bốc xuống, ống thép bị hư hỏng về vị trí tập kết | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1435/PA-LDA ngày 23/6/2021 | tấn | 29,511 | Hạng mục II: Phần lắp đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.6E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung công việc về sửa chữa, lắp đặt ống thép, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi