Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống thải xỉ đáy lò 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống thải xỉ đáy lò 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225187 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 10:08:00 đến ngày 2021-08-09 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,723,057,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trục nước làm mát Ø315x1033 | Cung cấp trục nước làm mát có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø315x1033 mm; - Vật liệu: thép SUH310; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-06-01). | Cái | 4 | |
| 2 | Ống nối mềm kim loại DN100x1250 | Cung cấp ống nối mềm kim loại có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Kích thước: DN100x1250 mm; Kết nối: dạng mặt bích (mặt bích DN100, 08 lỗ bu lông M20); Cấu tạo cơ bản: - Lõi thép dạng sóng, vật liệu SUS312 (1Cr18Ni9Ti); - Vỏ bọc 2 lớp lưới bện, vật liệu SUS304. Áp suất: ≥ 18 bar; Nhiệt độ: ≥ 350 độ C. | Cái | 8 | |
| 3 | Gioăng chữ O Ø230x5,3 | Cung cấp gioăng chữ O có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Hình dạng: gioăng chữ O, dạng vòng kín; - Kích thước: Ø230x5,3 mm; - Nhiệt độ: ≥ 200 độ C. | Cái | 4 | |
| 4 | Gioăng chữ O Ø218x5,3 | Cung cấp gioăng chữ O có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Hình dạng: gioăng chữ O, dạng vòng kín; - Kích thước: Ø218x5,3 mm; - Nhiệt độ: ≥ 200 độ C. | Cái | 4 | |
| 5 | Gioăng chữ O Ø128x5,3 | Cung cấp gioăng chữ O có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Hình dạng: gioăng chữ O, dạng vòng kín; - Kích thước: Ø128x5,3 mm; - Nhiệt độ: ≥ 200 độ C. | Cái | 4 | |
| 6 | Phớt 120x150x12 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 120x150x12 HMSA10 RG. | Cái | 40 | |
| 7 | Bê tông chịu lửa Burcast B560S30 | Cung cấp bê tông chịu lửa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Nhiệt độ làm việc (Manufacture’s Use Limit Temp): ≥ 1.650 độ C; - Mật độ thể tích (Bulk Density): 2.240 ÷ 2.640 kg/m3 (ASTM C-134); - Cường độ kháng nứt gãy (Modulus of Rupture): ≥ 100 kg/cm2 (ASTM C-133); - Hệ số biến dạng nhiệt vĩnh cửu (Permanent Linear Change): 0 ÷ -0,5 (%) (ASTM C-113); - Cường độ phá vỡ ở trạng thái lạnh (Cold Crushing Strength): ≥ 700 kg/cm2 (ASTM C-133); - Độ mài mòn (Abrasion Resistance): ≤ 10 (Loss - cm3) (ASTM C-704); - Hệ số truyền nhiệt (Thermal Cond): 1,08 (425ºC W/mºK) (ASTM C-201/C-417). | Kg | 200 | |
| 8 | Ống thép đúc DN200 | Cung cấp ống thép đúc DN200 có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø219,1x12,7 mm; - Vật liệu: thép SUS310S. | Kg | 800 | |
| 9 | Ống thép đúc DN250 | Cung cấp ống thép đúc DN250 có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø273,1x12,7 mm; - Vật liệu: thép SUS310S. | Kg | 400 | |
| 10 | Khớp giãn nở kim loại Ø234xØ273x400 | Cung cấp khớp giãn nở kim loại có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương khớp giãn nở kim loại của hãng Foster Wheeler Energy Management (Shanghai) Co., Ltd với các thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø234xØ273x400 mm; - Độ giãn nở: X= -15 mm; Y= 15 mm; Z=5 mm; - Áp suất: 0,25 MPa; - Nhiệt độ: 1790 độ F; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu 418320160-25-0341). | Cái | 4 | |
| 11 | Thép tấm cán nóng 10x1500x6000 | Cung cấp thép tấm có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Chủng loại: thép tấm cán nóng; - Vật liệu: thép CT3; - Kích thước: + Chiều dày: 10 mm (Dung sai: ±0,7 mm); + Chiều rộng: 1500 mm (Dung sai: + 20 mm); + Chiều dài: 6000 mm (Dung sai: +40 mm); + Dung sai độ phẳng: 7. | Kg | 3.454 | |
| 12 | Dầu bánh răng EP 220 | Cung cấp dầu bánh răng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dầu bánh răng Alphasyn EP 220 của hãng Castrol BP Petco. | Lít | 110 | |
| 13 | Bu lông lục giác ngoài M24x80, C45 | Cung cấp bu lông có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Bu lông lục giác ngoài Quy cách: M24x80 mm; Ren suốt; Vật liệu: thép C45; Cấp bền: 8.8 (Bao gồm: bu lông + ê cu + đệm vênh + đệm phẳng). | Bộ | 144 | |
| 14 | Cánh đảo xỉ 355x125x12 | Cung cấp cánh đảo xỉ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: 355x125x12 mm; - Vật liệu: thép SUH310; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-06-02). | Cái | 280 | |
| 15 | Cánh đảo xỉ 300x110x12 | Cung cấp cánh đảo xỉ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: 300x110x12 mm; - Vật liệu: thép SUH310; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-06-03). | Cái | 160 | |
| 16 | Cánh đảo xỉ 300x199x12 | Cung cấp cánh đảo xỉ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: 300x199x12 mm; - Vật liệu: thép SUH310; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-06-04). | Cái | 120 | |
| 17 | Cánh đảo xỉ 300x402x12 | Cung cấp cánh đảo xỉ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: 300x402x12 mm; - Vật liệu: thép SUH310; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-06-05). | Cái | 100 | |
| 18 | Que hàn OK E309L, Ø4,0x350 | Cung cấp que hàn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương que hàn mã hiệu OK E309L (Quy cách: Ø4,0x350 mm) của hãng ESAB. | Kg | 320 | |
| 19 | Thép tấm không gỉ cán nóng 16x1500x6000 | Cung cấp thép tấm có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Chủng loải: thép tấm cán nóng; - Vật liệu: thép SUH310; - Kích thước: + Chiều dày: 16 mm (Dung sai: +1,4 mm); + Chiều rộng: 1500 mm (Dung sai: +15 mm); + Chiều dài: 6000 mm (Dung sai: +40 mm); + Dung sai độ phẳng: 7. | Kg | 1.200 | |
| 20 | Tết chèn 15x15 | Cung cấp tết chèn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Chủng loại: tết chèn chịu nhiệt, chịu nước; - Kích thước: 15x15 mm; - Vật liệu: sợi Aramid + PTFE và silicon oil; - Nhiệt độ: ≥ 280 độ C. | Kg | 26 | |
| 21 | Van dao DN250-PN10 | Cung cấp van dao có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van dao mã hiệu GZF-250 của hãng Shanghai Xionggong Valve Co,. Ltd với các thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: DN250; - Áp suất: PN10; - Vật liệu SA310S/2520; - Nhiệt độ: ≥ 1000 độ C; (Bao gồm: van + 02 mặt bích + 01 bộ gu rông). | Cái | 4 | |
| 22 | Ống thép đúc Ø245x12,7 | Cung cấp ống thép đúc có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø245x12,7 mm; - Vật liệu: thép SUS310S. | Kg | 1.000 | |
| 23 | Bộ vành chèn ren thuận 650x470x170 | Cung cấp bộ vành chèn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: 650x470x170 mm (Bao gồm vành động ren thuận và vành tĩnh); - Vật liệu: thép SUS310S; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-08-03). | Bộ | 2 | |
| 24 | Bộ vành chèn ren nghịch 650x470x170 | Cung cấp bộ vành chèn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: 650x470x170 mm (Bao gồm vành động ren nghịch và vành tĩnh); - Vật liệu: thép SUS310S; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-08-04). | Bộ | 2 | |
| 25 | Bu lông lục giác ngoài M12x50, SUS316L | Cung cấp bu lông có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Bu lông lục giác ngoài Quy cách: M12x50 mm; Ren suốt; Vật liệu: thép SUS316L; Cấp bền: 8.8 (Bao gồm: bu lông + ê cu + đệm vênh + đệm phẳng). | Bộ | 200 | |
| 26 | Vòng bi 23122 CC/W33 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 23122 CC/W33 (có rãnh lắp phe gài trục 180x170,5x4 mm). | Cái | 4 | |
| 27 | Vòng bi 6224 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6224. | Cái | 4 | |
| 28 | Vòng bi 502222H | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi 502222H của hãng BRS. | Cái | 8 | |
| 29 | Vòng bi 6215-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6215-2Z. | Cái | 4 | |
| 30 | Vòng bi 6409 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6409. | Cái | 4 | |
| 31 | Phớt 130x160x12 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 130x160x12 HMSA10 RG. | Cái | 4 | |
| 32 | Phớt 80x105x10 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 80x105x10 HMSA10 RG. | Cái | 4 | |
| 33 | Vành băng đa Ø2000x152 | Cung cấp vành băng đa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø2000x152 mm; - Vật liệu: thép C45; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-07-01). | Cái | 4 | |
| 34 | Vành xích Ø1965x86,5 | Cung cấp vành xích có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø1965x86,5 mm; - Vật liệu: thép 45X; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-07-02). | Cái | 2 | |
| 35 | Bánh xích Z19 Ø240xØ200x141 | Cung cấp bánh xích có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Chủng loại: Bánh xích Z19; - Kích thước: Ø240xØ200x141 mm - Vật liệu: thép 45X; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-07-03). | Cái | 2 | |
| 36 | Xích tải 160-2x10FT | Cung cấp xích tải có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương xích tải SKF PHC160-2x10FT (Quy cách: 3m/hộp). | m | 30 | |
| 37 | Vòng bi 81124TN | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 81124TN. | Cái | 4 | |
| 38 | Con lăn chặn Ø200xØ182,6x110 | Cung cấp con lăn chặn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø200xØ182,6x110 mm; - Vật liệu: thép C45; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-07-04). | Cái | 8 | |
| 39 | Con lăn đỡ Ø450x212 | Cung cấp con lăn đỡ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø450x212 mm; - Vật liệu: thép 40XM; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-07-05). | Bộ | 8 | |
| 40 | Khớp giãn nở Ø765x691 | Cung cấp khớp giãn nở có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø765x691 mm; - Vật liệu: thép SUH310; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-08-02). | Cái | 2 | |
| 41 | Hộp nhận liệu 1261x2209x516 | Cung cấp hộp nhận liệu có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: 1261x2209x516 mm; - Vật liệu: thép SUH310; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-08-01). | Cái | 1 | |
| 42 | Thép ống Ø457x9,53 | Cung cấp thép ống có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø457x9,53 mm; - Vật liệu: thép CT3. | Kg | 1.188 | |
| 43 | Cút cong 90 độ Ø455x1870x12 | Cung cấp cút cong có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø455x1870x12 mm; - Vật liệu: thép C45; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-05-04). | Cái | 5 | |
| 44 | Khớp giãn nở kim loại Ø450x599x10 | Cung cấp khớp giãn nở kim loại có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø450x10 mm; L=599 mm; - Nhiệt độ: 252 - 350 độ C; - Áp suất ≥ 0,025 MPa; - Độ giãn nở hướng trục: 28 mm; - Độ giãn nở hướng kính 15 mm; - Vật liệu: thép SUS304; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-05-03). | Cái | 5 | |
| 45 | Tôn bảo ôn khổ 1,2m | Cung cấp tôn bảo ôn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Chủng loại: tôn bảo ôn; - Quy cách: khổ 1,2 m; chiều dày 0,7 mm. | Kg | 100 | |
| 46 | Que hàn OK E309L, Ø3,2x350 | Cung cấp que hàn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương que hàn mã hiệu OK E309L (Quy cách: Ø3,2x350 mm) của hãng ESAB. | Kg | 47 | |
| 47 | Sơn cách điện Insulect SK-03 | Cung cấp sơn cách điện có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương sơn cách điện mã hiệu Insulect SK-03 của hãng SK Formulation. | Lít | 37,5 | |
| 48 | Vecni cách điện 1032B0H | Cung cấp vecni cách điện có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vecni cách điện mã hiệu 1032B0H của hãng Qualipoly Chemical Corp. | Lít | 49,5 | |
| 49 | Vòng bi 6212-2Z/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6212-2Z/C3. | Cái | 4 | |
| 50 | Vòng bi 6312-2Z/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6312-2Z/C3. | Cái | 4 | |
| 51 | Cáp điều khiển Model: 4Cx1SQMM | Cung cấp cáp điều khiển có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Chủng loại: Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu; - Quy cách: 4Cx1SQMM. | m | 100 | |
| 52 | Bu lông lục giác ngoài M8x15, SUS304 | Cung cấp bu lông có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Bu lông lục giác ngoài Quy cách: M8x15; Ren suốt; Vật liệu: thép SUS304; Cấp bền: 8.8 (Bao gồm: bu lông + ê cu + đệm vênh + đệm phẳng). | Bộ | 100 | |
| 53 | Xích thải xỉ SL500 | Cung cấp xích thải xỉ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương xích mã hiệu SZ150B.1 của hãng Sinoma (Shangrao) Machinery Co., Ltd (Lắp đặt cho băng xích mã hiệu SL500x32000 mm Sinoma (Shangrao) Machinery Co., Ltd) với đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Vật liệu: mắt xích ZG40Mn2, trục 40 Cr; - Bước xích: 250 mm; - Độ cứng bề mặt xích: HB260; - Tốc độ làm việc: ≤ 0,26m/s; - Công suất: 80-100 t/h; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu SL500.2). | Bộ | 1 | |
| 54 | Thanh gạt băng tải xích thải xỉ 436x150 | Cung cấp thanh gạt băng tải xích thải xỉ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương thanh gạt băng tải xích mã hiệu SL500.2-1 của hãng Sinoma (Shangrao) Machinery Co., Ltd (Lắp đặt cho băng xích mã hiệu SL500x32000 mm Sinoma (Shangrao) Machinery Co., Ltd) với đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: 436x150 mm; - Vật liệu: 16Mn; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu SL500.2 và MK-LH-09-01). | Thanh | 270 | |
| 55 | Bu lông lục giác ngoài M12x50, C45 | Cung cấp bu lông có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Bu lông lục giác ngoài Quy cách: M12x50; Ren suốt; Vật liệu: thép C45 Cấp bền: 8.8 (Bao gồm: bu lông + ê cu + đệm vênh + đệm phẳng). | Bộ | 1.320 | |
| 56 | Vòng bi 23040 CCK/W33 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 23040 CCK/W33. | Cái | 2 | |
| 57 | Ống lót H 3040 | Cung cấp ống lót có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ống lót SKF H 3040. | Cái | 2 | |
| 58 | Vòng bi 22224 E/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 22224 E/C3. | Cái | 2 | |
| 59 | Bánh xích chủ động Ø640x45 | Cung cấp bánh xích chủ động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø640x45 mm; - Vật liệu: ZG340-640; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu SL500.3 và MK-LH-09-02). | Bộ | 1 | |
| 60 | Bánh xích bị động Ø640x54 | Cung cấp bánh xích có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø640x54 mm; - Vật liệu: ZG340-640; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu SL500.1 và MK-LH-09-03). | Bộ | 1 | |
| 61 | Con lăn đỡ xích 260x1002 | Cung cấp con lăn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø260x1002 mm; - Vật liệu: thép C45; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-09-04). | Cái | 5 | |
| 62 | Nhựa Teflon (PTFE) | Cung cấp nhựa Teflon (PTFE) có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Quy cách: Ø20x1000 mm (dạng cây tròn đặc); - Vật liệu: nhựa Teflon (PTFE). | m | 4 | |
| 63 | Van an toàn khớp nối thủy lực YOX400, M16x15 | Cung cấp van an toàn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van an toàn lắp đặt cho khớp nối thủy lực YOX400 30-55kW (fusible plug); Quy cách: Dạng bu lông, M16x15mm; Điểm nóng chảy: 75~80 độ C. | Cái | 2 | |
| 64 | Phớt 40x55x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 40x55x7 HMSA10 RG. | Cái | 4 | |
| 65 | Vòng bi 6016-2RS1 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6016-2RS1. | Cái | 4 | |
| 66 | Vòng bi 6017 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6017. | Cái | 4 | |
| 67 | Vòng bi 6212/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6212/C3. | Cái | 6 | |
| 68 | Vòng bi 6312/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6312/C3 | Cái | 10 | |
| 69 | Cảm biến tiệm cận XS630B1MBL2; Ue: 24-240VAC | Cung cấp cảm biến tiệm cận có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương cảm biến tiệm cận XS630B1MBL2 (Ue: 24-240VAC; Ie: 5-300 mA) của hãng Schneider Electric. | Cái | 2 | |
| 70 | Tết chèn Amiang Φ12 | Cung cấp tết chèn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Chủng loại: tết chèn amiăng; - Kích thước: Φ12; - Nhiệt độ ≥ 150 độ C. | Kg | 10 | |
| 71 | Gầu xích NE200-10-01 | Cung cấp gầu xích có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gầu xích mã hiệu NE200-10-01 của hãng Sinoma (Shangrao) Machinery Co., Ltd (Lắp đặt cho băng tải gầu mã hiệu NE200x27090 mm Sinoma (Shangrao) Machinery Co., Ltd) với thông số kỹ thuật như sau: - Vật liệu: Q235-A; - Bước xích: 250 mm; - Tốc độ làm việc: ≤ 0,278m/s; - Công suất: 80-100 t/h; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu NE200-10). | Cái | 108 | |
| 72 | Xích gầu NE200-10-02 | Cung cấp xích gầu có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương xích gầu mã hiệu NE200-10-02 của hãng Sinoma (Shangrao) Machinery Co., Ltd (Lắp đặt cho băng tải gầu mã hiệu NE200x27090 mm Sinoma (Shangrao) Machinery Co., Ltd) với thông số kỹ thuật như sau: - Vật liệu: mắt xích 40Cr, con lăn 15CrMo, trục mắt xích 40 Cr; - Bước xích: 250 mm; - Tốc độ làm việc ≤0,278m/s; - Công suất 80-100 t/h; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu NE200-10). | m | 100 | |
| 73 | Bu lông lục giác chìm đầu bằng M16x60, C45 | Cung cấp bu lông có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Bu lông lục giác chìm đầu bằng Quy cách: M16x60; Ren suốt; Vật liệu: thép C45; Cấp bền: 10.9; (Bao gồm: bu lông + ê cu + đệm phẳng + đệm vênh). | Bộ | 864 | |
| 74 | Vòng bi 23044 CCK/C3W33 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 23044 CCK/C3W33. | Cái | 2 | |
| 75 | Ống lót OH 3044 H | Cung cấp ống lót có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ống lót SKF OH 3044 H. | Cái | 2 | |
| 76 | Vòng bi 23126 CC/W33/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 23126 CC/W33/C3. | Cái | 2 | |
| 77 | Bánh xích chủ động Ø809x57 | Cung cấp bánh xích có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bánh xích chủ động của hãng Sinoma (Shangrao) Machinery Co., Ltd (Lắp đặt cho băng tải gầu mã hiệu NE200x27090 mm của hãng Sinoma (Shangrao) Machinery Co., Ltd) với thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø809x57 mm; - Vật liệu: ZG340-640; - Độ cứng bề mặt: HRC50-55; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu NE200-02). | Bộ | 2 | |
| 78 | Bánh xích bị động Ø750x57 | Cung cấp bánh xích có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bánh xích bị động của hãng Sinoma (Shangrao) Machinery Co., Ltd (Lắp đặt cho băng tải gầu mã hiệu NE200x27090 mm của hãng Sinoma (Shangrao) Machinery Co., Ltd) với thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø750x57 mm; - Vật liệu: ZG340-640; - Độ cứng bề mặt: HRC50-55; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu NE200-11). | Bộ | 2 | |
| 79 | Dầu bôi trơn X32 | Cung cấp dầu bôi trơn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dầu bôi trơn tuabin Perfecto X32 của hãng Castrol BP Petco. | Lít | 20 | |
| 80 | Vòng bi 22230 CCK/W33/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 22230 CCK/W33/C3. | Cái | 8 | |
| 81 | Ống lót H 3130 | Cung cấp ống lót có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ống lót SKF H 3130. | Cái | 8 | |
| 82 | Dây curoa PHG SPB3450 | Cung cấp dây curoa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dây curoa SKF PHG SPB3450. | Cái | 10 | |
| 83 | Dây curoa PHG SPB2500 | Cung cấp dây curoa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dây curoa SKF PHG SPB2500. | Cái | 10 | |
| 84 | Keo silicone #112 | Cung cấp keo silicone có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương keo silicone #112 (Quy cách: 175 ml/lọ) của hãng Sealant. | Lọ | 10 | |
| 85 | Van đỉnh cầu DN80-PN10 | Cung cấp van đỉnh cầu có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) bao gồm cơ cấu chấp hành (Dome valve + Kinetrol Actuator) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 1 | |
| 86 | Gioăng cao su của van đỉnh cầu DN80 | Cung cấp gioăng cao su có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gioăng cao su (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve insert seal) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 1 | |
| 87 | Gioăng cao su của van đỉnh cầu DN200 | Cung cấp gioăng cao su có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gioăng cao su (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN200 (Dome valve insert seal) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 88 | Gioăng cao su của van đỉnh cầu DN300 | Cung cấp gioăng cao su có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gioăng cao su (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve insert seal) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 89 | Mặt cầu van đỉnh cầu DN80 | Cung cấp mặt cầu có đặc tính, thông số kỹ thuật lắp như sau: Tương đương mặt cầu (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve dome) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 1 | |
| 90 | Mặt cầu van đỉnh cầu DN200 | Cung cấp mặt cầu có đặc tính, thông số kỹ thuật lắp như sau: Tương đương mặt cầu (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN200 (Dome valve dome) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 91 | Mặt cầu van đỉnh cầu DN300 | Cung cấp mặt cầu có đặc tính, thông số kỹ thuật lắp như sau: Tương đương mặt cầu (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve dome) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 92 | Vành đỡ van đỉnh cầu DN80 | Cung cấp vành đỡ có đặc tính, thông số kỹ thuật lắp như sau: Tương đương vành đỡ (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve spigot ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 1 | |
| 93 | Vành làm kín lắp van đỉnh cầu DN80 | Cung cấp vành làm kín có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vành làm kín (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve insert ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 1 | |
| 94 | Vành đỡ van đỉnh cầu DN200 | Cung cấp vành đỡ có đặc tính, thông số kỹ thuật lắp như sau: Tương đương vành đỡ (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN200 (Dome valve spigot ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 95 | Vành đỡ van đỉnh cầu DN300 | Cung cấp vành đỡ có đặc tính, thông số kỹ thuật lắp như sau: Tương đương vành đỡ (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve spigot ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 96 | Vành làm kín lắp van đỉnh cầu DN200 | Cung cấp vành làm kín có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vành làm kín (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN200 (Dome valve insert ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 97 | Vành làm kín lắp van đỉnh cầu DN300 | Cung cấp vành làm kín có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vành làm kín (Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve insert ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 98 | Gioăng bìa van đỉnh cầu DN80; 0,4mm | Cung cấp gioăng bìa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt (Độ dày 0,4mm; Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 1 | |
| 99 | Gioăng bìa van đỉnh cầu DN80; 0,8mm | Cung cấp gioăng bìa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt (Độ dày 0,8mm; Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 1 | |
| 100 | Gioăng bìa van đỉnh cầu DN80; 1,5mm | Cung cấp gioăng bìa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt (Độ dày 1,5mm; Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 1 | |
| 101 | Gioăng bìa van đỉnh cầu DN200; 0,4mm | Cung cấp gioăng bìa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt (Độ dày 0,4mm; Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN200 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 102 | Gioăng bìa van đỉnh cầu DN200; 0,8mm | Cung cấp gioăng bìa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt (Độ dày 0,8mm; Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN200 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 103 | Gioăng bìa van đỉnh cầu DN200; 1,5mm | Cung cấp gioăng bìa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt (Độ dày 1,5mm; Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN200 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 104 | Gioăng bìa van đỉnh cầu DN300; 0,4mm | Cung cấp gioăng bìa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt (Độ dày 0,4mm; Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 105 | Gioăng bìa van đỉnh cầu DN300; 0,8mm | Cung cấp gioăng bìa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt (Độ dày 0,8mm; Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 106 | Gioăng bìa van đỉnh cầu DN300; 1,5mm | Cung cấp gioăng bìa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt (Độ dày 1,5 mm; Áp suất ≥ 1,0 MPa; Nhiệt độ ≥ 200 độ C) lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 2 | |
| 107 | Van một chiều 1/2 inch | Cung cấp van một chiều có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van một chiều CBH 1/2'' (Áp suất 0,65 MPa) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd). | Cái | 16 | |
| 108 | Cút cong 90 độ DN250 | Cung cấp cút cong 90 độ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: DN250 (Ø297) 10d; - Vật liệu: hợp kim chịu mài mòn hai thành phần KMTBCr28B ZG40CrMnMoBRe; - Độ cứng: HCR55-65; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-11-01). | Cái | 2 | |
| 109 | Cút cong 90 độ DN200 | Cung cấp cút cong 90 độ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: DN200 (Ø243) 10d; - Vật liệu: hợp kim chịu mài mòn hai thành phần KMTBCr28B ZG40CrMnMoBRe; - Độ cứng: HCR55-65; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-11-02). | Cái | 10 | |
| 110 | Ống thép đúc Ø219,1x18,26 | Cung cấp ống thép đúc có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø219,1x18,26 mm; - Vật liệu: thép C45. | Kg | 21.840 | |
| 111 | Ống thép đúc Ø273,1x18,26 | Cung cấp ống thép đúc đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø273,1x18,26 mm; - Vật liệu: thép C45. | Kg | 1.542 | |
| 112 | Ubolt DN200 | Cung cấp Ubolt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: Ubolt DN200, M12; Độ dài ren 100 mm; Vật liệu: thép CT3 (Phụ kiện gồm: 04 đai ôc + 04 long đen + 02 bản mã). | Bộ | 20 | |
| 113 | Ubolt DN250 | Cung cấp Ubolt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: Ubolt DN250, M12; Độ dài ren 100 mm; Vật liệu: thép CT3 (Phụ kiện gồm: 04 đai ôc + 04 long đen + 02 bản mã). | Bộ | 6 | |
| 114 | Túi lọc bụi 125x2000 | Cung cấp túi lọc bụi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thuớc: đường kính ngoài 125 mm, chiều dài 2000 mm; - Chất liệu: PE550 Polyester. | Cái | 60 | |
| 115 | Vòng bi 6313-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6213-2Z. | Cái | 4 | |
| 116 | Vòng bi 6206-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6206-2Z. | Cái | 2 | |
| 117 | Bộ chia khí + cuộn hút Jaucomatic 54191023 | Cung cấp bộ chia khí và cuộn hút có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương solenoid valve mã hiệu 54191023 (Pmax=12bar; Tmax=60 độ) của hãng Asco Joucomatic. | Bộ | 4 | |
| 118 | Keo tạo gioăng | Cung cấp keo tạo gioăng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương keo tạo gioăng Red RTV Silicone (650 độ F, 85g/tuýp) của hãng X'traseal. | Tuýp | 2 | |
| 119 | Ống dẫn khí Nylon Ø8 | Cung cấp ống dẫn khí có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø8 mm; - Vật liệu PE; - Chịu áp lực > 7 bar. | m | 20 | |
| 120 | Ống khí nén Ø10 | Cung cấp ống khí nén có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø10 mm; - Vật liệu PE; - Chịu áp lực > 7 bar. | m | 20 | |
| 121 | Đầu nối nhanh T Ø8 | Cung cấp đầu nối ống nhanh T có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương với đầu nối nhanh T mã hiệu GPUT 08 của hãng Sang-A. | Cái | 10 | |
| 122 | Đầu nối ống thẳng Ø8 (1 đầu ren, 1 đầu nhanh) | Cung cấp đầu nối ống nối thẳng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương với đầu nối thẳng mã hiệu GPC 0802 của hãng sản xuất Sang-A. | Cái | 10 | |
| 123 | Đầu nối ống chữ L Ø8 | Cung cấp đầu nối ống chữ L có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương với đầu nối chữ L mã hiệu GPLL 0802 của hãng Sang-A. | Cái | 10 | |
| 124 | Đầu nối 90 độ Ø10 | Cung cấp đầu nối 90 độ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương với đầu nối 90 độ mã hiệu GPL 1002 của hãng Sang-A. | Cái | 10 | |
| 125 | Đầu nối T Ø10 (1 đầu ren) | Cung cấp đầu nối T có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương với đầu nối T mã hiệu GPT 1002 của hãng Sang-A. | Cái | 10 | |
| 126 | Đầu nối thẳng Ø10 (1 đầu ren) | Cung cấp đầu nối thẳng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương với đầu thẳng mã hiệu GPC 1002 của hãng Sang-A. | Cái | 10 | |
| 127 | Cảm biến tốc độ vòng quay DI6001 DGA4012-WPKG/US | Cung cấp cảm biến tốc độ vòng quay có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương cảm biến tốc độ vòng quay mã hiệu D16001 DGA4012-WPKG/US (Bao gồm cáp và giắc kết nối) của hãng Ifm Electronic. | Cái | 4 | |
| 128 | Công tắc tơ LC1D95/110V | Cung cấp công tắc tơ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương công tắc tơ mã hiệu LC1D95F7 của hãng Schneider. | Cái | 2 | |
| 129 | Sơn phủ epoxy gốc dầu (Jona PU (phần A)) | Cung cấp sơn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương sơn phủ epoxy gốc dầu (Jona PU (phần A)) mã hiệu PUF70RXA-2032 của hãng Joton. | Kg | 240 | |
| 130 | Sơn phủ epoxy gốc dầu (Jona PU (phần B)) | Cung cấp sơn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương sơn phủ epoxy gốc dầu (Jona PU (phần B)) mã hiệu PUF70RXA-00 của hãng Joton. | Kg | 60 | |
| 131 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ, sửa chữa chiếu sáng cho hệ thống làm mát tro đáy | Thực hiện công tác chuẩn bị trước khi triển khai sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 132 | Giải thể, kiểm tra, thay thế trục nước làm mát bộ làm mát tro đáy 2A | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 133 | Đắp lại bê tông xung quanh cửa xả tro đáy tại vị trí sàn liệu cửa xả liệu 2A | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 134 | Thay mới đường xả tro bên trong hộp gió nóng sơ cấp bộ làm mát tro đáy 2A | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 135 | Thay dầu bôi trơn hộp giảm tốc, căn chỉnh bộ làm mát tro đáy 2A | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 136 | Thay mới các cánh đảo xỉ và xử lý tình trạng mài mòn, xì hở của các đường ống nước làm mát bên trong bộ làm mát tro đáy 2A | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 137 | Thay mới van tay, ống rót xỉ, kiểm tra căn chỉnh các đường xả xỉ, xả xỉ sự cố và thay mới nếu có hiện tượng cong vênh, rạn nứt của bộ làm mát tro đáy 2A | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 138 | Thay cụm vành chèn đầu vào bộ làm mát tro đáy 2A | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 139 | Sửa chữa bảo dưỡng hộp giảm tốc bộ làm mát tro đáy 2A | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 140 | Giải thể, kiểm tra, thay thế trục nước làm mát bộ làm mát tro đáy 2B | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 141 | Đắp lại bê tông xung quanh cửa xả tro đáy tại vị trí sàn liệu cửa xả liệu 2B | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 142 | Thay mới đường xả tro bên trong hộp gió nóng sơ cấp của bộ làm mát tro đáy 2B | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 143 | Thay mới vành băng đa, vành xích, bánh xích chủ động, con lăn chặn, con lăn đỡ, thay dầu bôi trơn hộp giảm tốc, thay xích tải căn chỉnh bộ làm mát tro đáy 2B | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 144 | Thay mới các cánh đảo xỉ và xử lý tình trạng mài mòn, xì hở của các đường ống nước làm mát bên trong bộ làm mát tro đáy 2B | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 145 | Thay mới van tay, khớp giãn nở, ống rót xỉ, kiểm tra căn chỉnh các đường xả xỉ, xả xỉ sự cố và thay mới nếu có hiện tượng cong vênh, rạn nứt của bộ làm mát tro đáy 2B | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 146 | Thay cụm vành chèn đầu vào bộ làm mát tro đáy 2B | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 147 | Sửa chữa bảo dưỡng hộp giảm tốc bộ làm mát tro đáy 2B | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 148 | Giải thể, kiểm tra, thay thế trục nước làm mát bộ làm mát tro đáy 2C | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 149 | Đắp lại bê tông xung quanh cửa xả tro đáy tại vị trí sàn liệu cửa xả liệu 2C | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 150 | Thay mới đường xả tro bên trong hộp gió nóng sơ cấp bộ làm mát tro đáy 2C | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 151 | Thay mới vành băng đa, vành xích, bánh xích chủ động, con lăn chặn, con lăn đỡ, thay dầu bôi trơn hộp giảm tốc, thay xích tải căn chỉnh bộ làm mát tro đáy 2C | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 152 | Thay mới các cánh đảo xỉ và xử lý tình trạng mài mòn, xì hở của các đường ống nước làm mát bên trong bộ làm mát tro đáy 2C | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 153 | Thay mới van tay, khớp giãn nở, ống rót xỉ, kiểm tra căn chỉnh các đường xả xỉ, xả xỉ sự cố và thay mới nếu có hiện tượng cong vênh, rạn nứt của bộ làm mát tro đáy 2C | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 154 | Thay hộp nhận liệu đầu vào bộ làm mát xỉ và cụm vành chèn bộ làm mát tro đáy 2C | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 155 | Sửa chữa bảo dưỡng hộp giảm tốc bộ làm mát tro đáy 2C | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 156 | Giải thể, kiểm tra, thay thế trục nước làm mát bộ làm mát tro đáy 2D | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 157 | Đắp lại bê tông xung quanh cửa xả tro đáy tại vị trí sàn liệu cửa xả liệu 2D | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 158 | Thay mới đường xả tro bên trong hộp gió nóng sơ cấp bộ làm mát tro đáy 2D | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 159 | Thay dầu bôi trơn hộp giảm tốc, căn chỉnh bộ làm mát tro đáy 2D | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 160 | Thay mới các cánh đảo xỉ và xử lý tình trạng mài mòn, xì hở của các đường ống nước làm mát bên trong bộ làm mát tro đáy 2D | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 161 | Thay mới van tay, ống rót xỉ, kiểm tra căn chỉnh các đường xả xỉ, xả xỉ sự cố và thay mới nếu có hiện tượng cong vênh, rạn nứt của bộ làm mát cho đáy 2D | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 162 | Thay cụm vành chèn đầu vào bộ làm mát tro đáy 2D | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 163 | Sửa chữa bảo dưỡng hộp giảm tốc bộ làm mát tro đáy 2D | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát tro đáy #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 164 | Thay mới các đoạn đường ống và cút cong đường hút âm bộ làm mát tro đáy bị mài mòn và bục đường hút âm bộ làm mát tro đáy tổ máy số 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 165 | Khảo sát, đánh dấu, tháo chân đế, khớp nối động cơ và chuyển về xưởng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ hệ thống làm mát tro đáy có t thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 166 | Tháo quạt làm mát, mặt bích 2 đầu động cơ và vòng bi, rút rotor; đo kiểm kích thước ca trong, ca ngoài vòng bi, sửa chữa gối trục lắp bi không đạt yêu cầu lắp ghép, sửa chữa rãnh then đầu trục rotor bị biến dạng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ hệ thống làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 167 | Bảo dưỡng, tẩy rửa làm sạch quạt làm mát động cơ, thân động cơ và các chi tiết khác, sửa chữa các thanh nêm, chèn dây quấn bị hỏng, sửa chữa dây dẫn đầu ra stator bị hỏng, tẩm sấy tăng cường cách điện cuộn dây | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ hệ thống làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 168 | Đo kiểm tra điện trở cách điện và điện trở một chiều các pha. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ hệ thống làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 169 | Lắp lại rotor, đánh bóng các đường kính lắp bi và thay thế vòng bi trước, sau động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ hệ thống làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 170 | Lắp ráp hoàn thiện động cơ, đo kiểm tra các thông số điện trở cách điện, điện trở một chiều sau khi lắp động cơ. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ hệ thống làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 171 | Làm sạch, sơn tân trang động cơ. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ hệ thống làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 172 | Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ hệ thống làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 173 | Vận chuyển động cơ bàn giao đến vị trí và lắp đặt | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ hệ thống làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 174 | Kiểm tra hiệu chỉnh, gia cố các điểm đo nhiệt độ nước đầu vào đầu ra các bộ làm mát tro đáy lò hơi 02 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống các điểm đo nhiệt độ của bộ làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 175 | Kiểm tra hiệu chỉnh gia cố các điểm đo độ di trục các bộ làm mát tro đáy lò hơi 02 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống các điểm đo độ di trục của bộ làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 176 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ, sửa chữa chiếu sáng ( vận chuyển cả xích, thanh gạt) | Thực hiện công tác chuẩn bị trước khi triển khai sửa chữa, bảo dưỡng băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 177 | Kiểm tra và thay thế xích gạt và các thanh gạt bị mài mòn | Sửa chữa, bảo dưỡng băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 178 | Sửa chữa bảo dưỡng trục chủ động, bị động, con lăn đỡ xích và các gối trục vòng bi | Sửa chữa, bảo dưỡng băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 179 | Bảo dưỡng sửa chữa hộp giảm tốc và khớp nối thủy lực | Sửa chữa, bảo dưỡng băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 180 | Khảo sát, đánh dấu, tháo chân đế, khớp nối động cơ và chuyển về xưởng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 181 | Tiếp nhận và vận chuyển động cơ đi bảo dưỡng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 182 | Tháo quạt làm mát, mặt bích 2 đầu động cơ và vòng bi, rút rotor đo kiểm tra kích thước gối lắp bi, sửa chữa gối trục lắp bi không đạt yêu cầu lắp ghép, sửa chữa rãnh then đầu trục rotor bị biến dạng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 183 | Vệ sinh, tẩy rửa làm sạch quạt làm mát động cơ, thân động cơ và các chi tiết khác, sửa chữa các thanh nêm, chèn dây quấn bị hỏng, sửa chữa dây dẫn đầu ra stator bị hỏng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 184 | Đo kiểm tra điện trở cách điện và điện trở một chiều các pha. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 185 | Đánh bóng các đường kính lắp bi trước và sau, thay vòng bi động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 186 | Lắp ráp hoàn thiện động cơ, đo kiểm tra các thông số điện trở cách điện, điện trở một chiều sau khi lắp động cơ. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 187 | Làm sạch, sơn tân trang động cơ. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 188 | Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 189 | Vận chuyển động cơ bàn giao đến vị trí và lắp đặt | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 190 | Lắp đặt, hiệu chuẩn lại cảm biến lệch băng tải xích thải xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng cảm biến lệch băng băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 191 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ, sửa chữa chiếu sáng | Thực hiện công tác chuẩn bị trước khi triển khai sửa chữa, bảo dưỡng gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 192 | Mở các cửa thăm để kiểm tra và xử lý các điểm xì hở bụi trên thân gầu vận thăng | Sửa chữa, bảo dưỡng gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 193 | Thay thế toàn bộ xích, gầu nâng mới | Sửa chữa, bảo dưỡng gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 194 | Sửa chữa thay thế vòng bi, vòng bi gối trục rulo chủ động, bị động, bánh xích chủ động, bị động | Sửa chữa, bảo dưỡng gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 195 | Giải thể kiểm tra bảo dưỡng thay dầu mới hộp giảm tốc | Sửa chữa, bảo dưỡng gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 196 | Khảo sát, đánh dấu, tháo chân đế, khớp nối động cơ và chuyển về xưởng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 197 | Tiếp nhận và vận chuyển động cơ đi bảo dưỡng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 198 | Tháo quạt làm mát, mặt bích 2 đầu động cơ và vòng bi, rút rotor đo kiểm tra kích thước gối lắp bi, sửa chữa gối trục lắp bi không đạt yêu cầu lắp ghép, sửa chữa rãnh then đầu trục rotor bị biến dạng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 199 | Bảo dưỡng, vệ sinh quạt làm mát động cơ, tẩy rửa thân động cơ và cuộn dây, sửa chữa các thanh nêm, chèn dây quấn bị hỏng, sửa chữa dây dẫn đầu ra stator bị hỏng, tẩm sấy tăng cường cách điện cuộn dây | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 200 | Đo kiểm tra điện trở cách điện và điện trở một chiều các pha. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 201 | Đánh bóng các đường kính lắp bi trước và sau, thay vòng bi động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 202 | Lắp ráp hoàn thiện động cơ, đo kiểm tra các thông số điện trở cách điện, điện trở một chiều sau khi lắp động cơ. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 203 | Làm sạch, sơn tân trang động cơ. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 204 | Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 205 | Vận chuyển động cơ bàn giao đến vị trí và lắp đặt | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 206 | Lắp đặt, hiệu chuẩn lại cảm biến chống lệch băng tải gầu vận thăng | Sửa chữa, bảo dưỡng cảm biến chống lệch băng gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 207 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ, sửa chữa chiếu sáng | Thực hiện công tác chuẩn bị trước khi triển khai sửa chữa, bảo dưỡng silo trung chuyển thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 208 | Bảo dưỡng gối trục máy nghiền xỉ 2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy nghiền xỉ #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 209 | Sửa chữa các khớp giãn nỡ mềm, xử lý khiếm khuyết xì hở bản thể máy nghiền xỉ 2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy nghiền xỉ #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 210 | Bảo dưỡng gối trục máy nghiền xỉ 2B | Sửa chữa, bảo dưỡng máy nghiền xỉ #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 211 | Sửa chữa các khớp giãn nỡ mềm, xử lý khiếm khuyết xì hở bản thể máy nghiền xỉ 2B | Sửa chữa, bảo dưỡng máy nghiền xỉ #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 212 | Sửa chữa, bảo dưỡng các van mặt cầu hệ thống vận chuyển xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống vận chuyển xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 213 | Bảo dưỡng các van thông thổi, van 1 chiều | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống vận chuyển xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 214 | Thay mới các đoạn đường ống vận chuyển xỉ bị mài mòn, bị bục | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống vận chuyển xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 215 | Thay mới túi lọc bụi cho bộ lọc bụi kiểu túi của silo trung chuyển | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống vận chuyển xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 216 | Khảo sát, đánh dấu, tháo chân đế, khớp nối động cơ và chuyển về xưởng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 217 | Tiếp nhận và vận chuyển động cơ đi bảo dưỡng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 218 | Tháo quạt làm mát, mặt bích 2 đầu động cơ và vòng bi, rút rotor đo kiểm tra kích thước gối lắp bi, sửa chữa gối trục lắp bi không đạt yêu cầu lắp ghép, sửa chữa rãnh then đầu trục rotor bị biến dạng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 219 | Vệ sinh, tẩy rửa làm sạch quạt làm mát động cơ, thân động cơ và các chi tiết khác, sửa chữa các thanh nêm, chèn dây quấn bị hỏng, sửa chữa dây dẫn đầu ra stator bị hỏng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 220 | Đo kiểm tra điện trở cách điện và điện trở một chiều các pha. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 221 | Đánh bóng các đường kính lắp bi trước và sau, thay vòng bi động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 222 | Lắp ráp hoàn thiện động cơ, đo kiểm tra các thông số điện trở cách điện, điện trở một chiều sau khi lắp động cơ. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 223 | Làm sạch, sơn tân trang động cơ. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 224 | Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 225 | Vận chuyển động cơ bàn giao đến vị trí và lắp đặt | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 226 | Khảo sát, đánh dấu, tháo chân đế, khớp nối động cơ và chuyển về xưởng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt hút bụi có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 227 | Tháo quạt làm mát, mặt bích 2 đầu động cơ và vòng bi, rút rotor đo kiểm tra kích thước gối lắp bi, sửa chữa gối trục lắp bi không đạt yêu cầu lắp ghép, sửa chữa rãnh then đầu trục rotor bị biến dạng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt hút bụi có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 228 | Vệ sinh, tẩy rửa làm sạch quạt làm mát động cơ, thân động cơ và các chi tiết khác, sửa chữa các thanh nêm, chèn dây quấn bị hỏng, sửa chữa dây dẫn đầu ra stator bị hỏng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt hút bụi có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 229 | Đo kiểm tra điện trở cách điện và điện trở một chiều các pha. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt hút bụi có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 230 | Lắp lại rotor, đánh bóng các đường kính lắp bi và thay thế vòng bi trước, sau động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt hút bụi có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 231 | Lắp ráp hoàn thiện động cơ, đo kiểm tra các thông số điện trở cách điện, điện trở một chiều sau khi lắp động cơ. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt hút bụi có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 232 | Làm sạch, sơn tân trang động cơ. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt hút bụi có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 233 | Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt hút bụi có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 234 | Vận chuyển động cơ bàn giao đến vị trí và lắp đặt | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt hút bụi có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 235 | Tháo động cơ mang về xưởng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ sàng rung máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 236 | Tháo quạt làm mát, mặt bích 2 đầu động cơ và vòng bi, rút rotor; đo kiểm kích thước ca trong, ca ngoài vòng bi, sửa chữa gối trục lắp bi không đạt yêu cầu lắp ghép, sửa chữa rãnh then đầu trục rotor bị biến dạng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ sàng rung máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 237 | Vệ sinh, tẩy rửa làm sạch quạt làm mát động cơ, thân động cơ và các chi tiết khác, sửa chữa các thanh nêm, chèn dây quấn bị hỏng, sửa chữa dây dẫn đầu ra stator bị hỏng, tẩm sấy sơn tăng cường cách điện cuộn dây | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ sàng rung máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 238 | Đo kiểm tra điện trở cách điện và điện trở một chiều các pha. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ sàng rung máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 239 | Vệ sinh bề mặt lắp vòng bi, thay thế vòng bi trước, sau động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ sàng rung máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 240 | Lắp ráp hoàn thiện động cơ, đo kiểm tra các thông số điện trở cách điện, điện trở một chiều sau khi lắp động cơ. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ sàng rung máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 241 | Làm sạch, sơn tân trang động cơ. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ sàng rung máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 242 | Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ sàng rung máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 243 | Vận chuyển động cơ bàn giao đến vị trí và lắp đặt | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ sàng rung máy nghiền xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 4 | |
| 244 | Sửa chữa thay mới các thiết bị điều khiển của hệ thống vận chuyển tro đáy | Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị điều khiển hệ thống vận chuyển tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 245 | Bảo dưỡng, hiệu chuẩn các điểm đo | Sửa chữa, bảo dưỡng các điểm đo hệ thống vận chuyển tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 246 | Bảo dưỡng, vệ sinh các thiết bị tủ điện tại chỗ | Sửa chữa, bảo dưỡng các tủ điện điều khiển hệ thống vận chuyển tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 247 | Vệ sinh, sơn tân trang các bộ làm mát tro đáy | Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của bộ làm mát tro đáy có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 248 | Vệ sinh, sơn tân trang cụm thiết bị băng tải xích thải xỉ | Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của băng tải xích thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 249 | Vệ sinh, sơn tân trang cụm thiết bị gầu vận thăng thải xỉ | Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của gầu vận thăng thải xỉ có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 250 | Vệ sinh, sơn tân trang cụm thiết bị máy nghiền xỉ, sàng rung | Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của máy nghiền xỉ, sàng rung có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.3724E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
13.724.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.607.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi