Gói thầu: 05-CHCT TNTĐ-2021 “Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| Tên gói thầu | 05-CHCT TNTĐ-2021 “Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762213 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 09:20:00 đến ngày 2021-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit tách ADN (Phục vụ tách 40 mẫu) | 1 | Bộ | Có thể được sử dụng cho cả mẫu tế bào và mô từ nhiều nguồn khác nhau Sản lượng cao của DNA bộ gen trọng lượng phân tử cao Quy trình nhanh chóng —20 phút sau khi ly giải tế bào | ||
| 2 | PCR Master Mix | 1 | Bộ | Khuếch đại mạnh mẽ Sản phẩm PCR có sản lượng cao Khuếch đại các mục tiêu dài lên đến 6 kb từ DNA bộ gen và lên đến 20 kb từ DNA của virus | ||
| 3 | Primer | 23 | Cặp | Nồng độ:100nmole; Dạng đông khô, đã khử muối; Được tinh sạch bằng phương pháp loại muối. | ||
| 4 | EDTA | 1 | Chai | Chất rắn kết tinh màu trắng DNase, protease, Rnases: không có Lưu trữ + 15°C đến + 30°C | ||
| 5 | Ethanol | 1 | Chai | Điểm sôi 78,3 ° C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,79 g / cm3 (20 ° C) Độ nóng chảy -114,5 ° C Giá trị pH 7,0 | ||
| 6 | Nước khử ion | 1 | Chai | Công thức phân tử H20 dùng cho công nghệ sinh học y tế, Không chứ DNA, RNA - Quy cách: 500ml/Chai | ||
| 7 | Loading dye | 2 | Ống | - Sử dụng để dánh dấu các markers và các mẫu DNA gên gel điện di agarose hoặc acrylamide - Độ tinh sạch cao, khả năng hiện thị màu rõ nét | ||
| 8 | Agarose | 1 | Lọ | - Sử dụng để điện di axit nucleic, nồng độ tối ưu 0.4 đến 5% - Nhiệt độ tạo gel: 37-39°C - Nhiệt độ nóng chảy: 87-89°C, 100gam/lọ - Quy cách: 100g/lọ | ||
| 9 | Thang ADN chuẩn | 2 | Ống | - Hỗn hợp của các mảnh được tinh sạch bằng sắc ký sử dụng để định lượng và xác định kích thước ADN trên gel agarose hoặc polyacrylamide - Bảo quản trong 10mM Tris-HCl (pH 8,0) và 1mM EDTA | ||
| 10 | Thuốc nhuộm gel | 1 | Ống | Thuốc thử nhuộm axit nucleic mới và an toàn, thay thế cho EtBr | ||
| 11 | Trisbase | 1 | Lọ | Chất rắn màu trắng Sự tinh khiết ≥99% Kim loại nặng ≤0,0005% | ||
| 12 | Axit boric | 1 | Lọ | Tỉ trọng 1,49 g / cm3 Độ nóng chảy > 1000°C Giá trị pH 5,1 Mật độ 400 - 600 kg / m3 Độ hòa tan 49,2 g / l | ||
| 13 | Kit giải trình tự | 5 | Bộ | Phương pháp thanh lọc nhanh chóng, đơn giản cho các phản ứng giải trình tự DNA để loại bỏ các muối và đầu cuối BigDye® không hợp nhất. Không còn đốm màu thuốc nhuộm! Việc dọn dẹp hoàn tất trong vòng chưa đầy 40 phút | ||
| 14 | Kit tinh sạch PCR | 3 | Bộ | Hiệu quả cao: độ phục hồi từ 90 đến 100% trong phạm vi từ 100 bp đến 10 kb Nhanh chóng: quy trình chỉ mất 5 phút Thuận tiện: cột spin được đóng nắp và lắp ráp với các ống thu thập | ||
| 15 | Kit tinh sạch giải trình tự | 5 | Bộ | Phương pháp thanh lọc nhanh chóng, đơn giản cho các phản ứng giải trình tự DNA để loại bỏ các muối và đầu cuối BigDye® không hợp nhất. Không còn đốm màu thuốc nhuộm! Việc dọn dẹp hoàn tất trong vòng chưa đầy 40 phút | ||
| 16 | Running buffer 10X | 1 | Lọ | Bộ đệm chạy đậm đặc được sử dụng để điện di trên Applied Biosystems® 310, 3100, 3100-Avant ™, 3130 và 3130xl Genetic Analzyers. | ||
| 17 | Pop 7 | 1 | Lọ | Dùng cho Máy phân tích di truyền 3130 và 3100 Avant ™ Sử dụng để phân tích mảnh và giải trình tự Kích thước mao quản là 61 cm x 50 µm id Sử dụng cho mỗi mảng là 100 lần chạy | ||
| 18 | Bộ mao quản | 1 | Bộ | Dùng cho Máy phân tích di truyền 3130 và 3100 Avant ™ Sử dụng để phân tích mảnh và giải trình tự Kích thước mao quản là 61 cm x 50 µm id Sử dụng cho mỗi mảng là 100 lần chạy | ||
| 19 | Xy lanh | 1 | Hộp | Chất liệu nhựa Đóng gói tiệt trùng từng cái | ||
| 20 | Bông tiệt trùng cắt miếng | 4 | Túi | Thiết kế từng miếng dễ sử dụng. Màng bông 100% bông xơ tự nhiên, an toàn, có khả năng tự huỷ, hạn chế ô nhiễm môi trường. Khả năng thấm hút dưới 10s. | ||
| 21 | Đĩa máy giải trình tự | 2 | Hộp | Được làm mờ để giảm thiểu huỳnh quang gây nhiễu Được sàng lọc để loại bỏ các tấm huỳnh quang tự động Thiết kế độc đáo cung cấp một rào cản đối với không khí xung quanh để giúp đảm bảo sự đồng nhất nhiệt độ giếng | ||
| 22 | Giấy dán nắp đĩa | 1 | Hộp | Keo dán nhạy cảm với áp suất giúp bịt kín mọi giếng Không cản trở việc đọc mẫu Dễ dàng thi công-sẽ không dính vào găng tay của bạn | ||
| 23 | Ống 1,5 ml | 1 | Túi | Không nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR Không chứa nội độc tố, non-pyrogen Có vạch chia thể tích rõ ràng Có nắp bật Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 24 | Ống 0,2 ml | 1 | Túi | Không nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR Không chứa nội độc tố, non-pyrogen Có vạch chia thể tích rõ ràng Có nắp bật Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 25 | Đầu pipet 0,2 ml | 2 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) -- Quy cách: 1000 cái/Túi | ||
| 26 | Đầu pipet 1 ml | 1 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Quy cách: 1000 cái/Túi | ||
| 27 | Đầu pipet 10 ul | 2 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Quy cách: 1000 cái/Túi | ||
| 28 | Hộp đựng mẫu | 2 | Cái | Chất liệu nhựa Phạm vi nhiệt độ: -70 ~ +140 ° C | ||
| 29 | Găng tay cao su | 10 | Hộp | - Bằng cao su co giãn tốt, không bột thuận tiện cho thao tác thí nghiệm - Size tiêu chuẩn theo yêu cầu - Quy cách: 8 đôi/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi