Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764379-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210757605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 09:31:00 đến ngày 2021-08-02 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,581,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ 02 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6264 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0844 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3984 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2745 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9549 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8846 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7577 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6227 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3941 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0427 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9529 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7704 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5494 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3/1km
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5444 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,193 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4404 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8769 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3491 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0788 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4744 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1864 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8906 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3703 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6022 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9463 m3
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2446 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 tấn
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6739 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4087 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2812 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2444 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 m3
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,3603 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6964 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9223 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,1559 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4007 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8233 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,8428 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,0705 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3399 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,64 m
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,1615 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,264 m2
13 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3503 m2
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0944 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0738 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,71 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1364 m3
20 Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,6814 m2
21 Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1544 m2
22 Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,806 m2
23 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2776 m2
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ màu ghi sẫm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1091 m2
25 Vách ngăn WC Compact cao cấp dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,447 m2
26 Thi công trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,4696 m2
27 Sản xuất vách kính liền cửa nhôm hệ, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,032 m2
28 Phụ kiện cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính phản quang dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2625 m2
30 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3445 m2
31 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m2
32 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
33 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
35 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
36 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, mở lật, kính phản quang dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m2
37 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, mở trượt, kính phản quang dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,57 m2
38 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (mở lật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
39 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (mở trượt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Sản xuất cửa sổ 1 cánh nhôm hệ, mở lật, kính phản quang dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,82 m2
41 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1171 1m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,83 m2
46 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8403 kg
47 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1625 m2
48 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9717 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8119 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5448 m3
52 Láng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6076 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.239,9046 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,6162 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4236 100m2
E PHẦN KIẾN TRÚC TRANG TRÍ
1 Kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,06 m2
2 Phụ kiện chân nhện đỡ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Bulong D18 dài 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4703 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4703 tấn
6 Sơn sắt thép - Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,3 kg
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2x63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
17 Lắp đặt đèn LED Panel 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
18 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 845 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
28 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
29 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
30 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt bình khí MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Lắp đặt bình MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
4 Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân RJ45 + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
6 SWITCH 8 PORTS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
6 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
7 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
J CẤP THOÁT NƯỚC
K CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Máy bơm 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đk 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Kép nối, đường kính 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Van xả gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Thu 34-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Bát thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Ống sành bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cầu chắn rác sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
M BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 100m3/1km
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0366 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,896 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5536 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4496 m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9556 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7284 m2
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,49 m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3/1km
O RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5488 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
P HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,88 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6475 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,514 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6526 m3
5 Xúc đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1666 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1666 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.545872289E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.09174457E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 5.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->