Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 09:42:00 đến ngày 2021-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,558,594,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây lắp công trình | |||
| 1 | Ép cọc Larsen (phần ngập trong đất) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.480 | m |
| 2 | Ép cọc Larsen (phần không ngập trong đất) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 376 | m |
| 3 | Lắp đặt khung thép hình hỗ trợ cọc ván thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | Tấn |
| 4 | Đắp vòng vây ngăn nước, độ chặt K85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 336 | m3 |
| 5 | Đào móng mố, đất cấp 3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.080,48 | m3 |
| 6 | Đắp trả móng mố, độ chặt K95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 747,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất lòng mố, độ chặt K95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 622,22 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng mố M150 dày 20cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35,18 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng mố loại d>18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11.212,42 | kg |
| 10 | Bê tông móng mố M200 đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 240,82 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép thân mố loại 10| Theo HSTK, Chương V E-HSMT |
14.885,78
|
kg |
|
| 12 | Gia công cốt thép thân mố loại d>18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7.968,53 | kg |
| 13 | Bê tông thân mố M200 đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 286,28 | m3 |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Gia công cốt thép đá kê gối, ụ chống xô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 320,27 | kg |
| 16 | Gia công cốt thép ụ chống xô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 86,43 | kg |
| 17 | Thép hình mạ kẽm (vòng khuyên di động) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 66,22 | kg |
| 18 | Thép hình mạ kẽm kê gối cầu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,09 | kg |
| 19 | Bê tông đá kê gối, ụ chống xô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 20 | Gia công cốt thép bản dẫn loại d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50,75 | kg |
| 21 | Gia công cốt thép bản dẫn loại 10| Theo HSTK, Chương V E-HSMT |
1.697,1
|
kg |
|
| 22 | Bê tông bản dẫn M250 đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 23 | Lớp đệm móng bản dẫn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bản dẫn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lớp lót CPĐD bãi đúc dầm dầy 18cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,88 | m3 |
| 26 | Bê tông bệ đúc dầm M200 đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 27 | Gia công cốt thép bệ đúc dầm loại 10| Theo HSTK, Chương V E-HSMT |
187,47
|
kg |
|
| 28 | Gia công cốt thép hình bệ đúc dầm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4.527,79 | kg |
| 29 | Gia công cốt thép dầm chủ loại d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.627,01 | kg |
| 30 | Gia công cốt thép dầm chủ loại 10| Theo HSTK, Chương V E-HSMT |
3.812,59
|
kg |
|
| 31 | Gia công cốt thép dầm chủ loại d>18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4.406,64 | kg |
| 32 | Bê tông dầm chủ M350 đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,9 | m3 |
| 33 | Lao lắp dầm cầu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Gia công cốt thép dầm ngang loại d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 163,55 | kg |
| 35 | Gia công cốt thép dầm ngang 10| Theo HSTK, Chương V E-HSMT |
1.215
|
kg |
|
| 36 | Bê tông dầm ngang M350 đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 37 | Gia công cốt thép mối nối dọc loại d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 272,34 | kg |
| 38 | Bê tông mối nối dọc M350 đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 39 | Gia công cốt thép gờ lan can 10| Theo HSTK, Chương V E-HSMT |
1.690,75
|
kg |
|
| 40 | Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 41 | Gia công lắp dựng thép hình tay vịn lan can | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 716,03 | kg |
| 42 | Bu lông chữ U mạ kẽm D22 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ ống thoát nước mặt cầu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Ông nhựa HDPE D150 chụp bộ thoát nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2 | m |
| 45 | Gia công cốt thép khe co giãn 10| Theo HSTK, Chương V E-HSMT |
1.394,32
|
kg |
|
| 46 | Bê tông khe co giãn M350 đá 1x2 phụ gia chống co ngót | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 47 | Làm khe co giãn bằng thép không rỉ (dạng khe cài răng lược) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,2 | m |
| 48 | Rót vữa Sika Grout 214-11 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 49 | Gia công cốt thép lớp phủ mặt cầu loại d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 523,73 | kg |
| 50 | Làm lớp phòng nước phun Crystal Lok; lượng 16 lít/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 121,26 | m2 |
| 51 | Bê tông lưới thép lớp phủ mặt cầu, M350 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36,41 | m |
| 53 | Bóc mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 520,28 | m2 |
| 54 | Thi công móng CPĐD loại 1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 757,42 | m3 |
| 55 | Thi công móng CPĐD loại 2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 368,63 | m3 |
| 56 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axit, hàm lượng 1kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.016,5 | m2 |
| 57 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit, hàm lượng 0,5kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 121,26 | m2 |
| 58 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dầy 7cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.137,76 | m2 |
| 59 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 582,54 | m3 |
| 60 | Đào nền + đánh cấp, đất cấp 3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,94 | m3 |
| 61 | Đắp nền K95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 235,36 | m3 |
| 62 | Đắp nền K98 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 361,24 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,04 | m3 |
| 64 | Lắp đặt viên bó vỉa hè | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 376 | m |
| 65 | Đổ bê tông tấm đón nước M200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm đón nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 112,8 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng bó vỉa + tấm đón nước M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,06 | m3 |
| 68 | Đào móng kè, đất cấp 3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 420 | m3 |
| 69 | Đắp trả móng kè, độ chặt K95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 235,16 | m3 |
| 70 | Xây móng kè bằng đá hộc xây VXM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,3 | m3 |
| 71 | Xây thân kè bằng đá hộc xây VXM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 121,28 | m3 |
| 72 | Xây chân khay taluy bằng đá hộc xây VXM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,31 | m3 |
| 73 | Xây mái dốc taluy bằng đá hộc xây VXM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,19 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu lan can cầu cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 75 | Cào bóc lớp bê tông nhựa mặt cầu cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 76 | Phá dỡ bê tông lớp phủ mặt cầu cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ dầm cầu cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | dầm |
| 78 | Phá dỡ dầm cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 79 | Phá dỡ mũ mố cầu cũ bằng BTCT | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 80 | Phá dỡ tường thân, tường cánh cầu cũ (đá xây) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 246,34 | m3 |
| 81 | Phá dỡ tường kè suối cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 68,64 | m3 |
| 82 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 83 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 84 | Đắp trả móng, độ chặt K90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 85 | Xây móng tường đá hộc xây VXM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 86 | Xây chân tường gạch không nung VXM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 87 | Xây cột bằng gạch không nung VXM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 88 | Trát chân tường VXM M75 dày 1cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 89 | Trát cột VXM M75 dày 1cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,19 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ + Lắp lại lan tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 91 | Sơn lan, chân, cột tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,76 | m2 |
| 92 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm ( màu vàng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,45 | m2 |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm ( Màu trắng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,2 | m2 |
| 94 | Lắp đặt biển bảo tên cầu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt biển báo xe bus | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| B | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.967E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục cầu dầm BTCT; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi