Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764404-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210764154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 09:51:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,290,526,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên có thi công hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa (có thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15.164.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,714100m2
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,12100m
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32,261100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32,261100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32,261100m3/km
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,169100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,983100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,983100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,285100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,699100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,699100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,699100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,699100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế77,647100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,829100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế77,647100m2
D PHẦN BÓ VỈA
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,68m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,568m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,325100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế862cái
5Cung cấp bó vỉa thẳng đoạn 1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế862m
E PHẦN VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,193100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế209,641m3
3Lát gạch tezero màu đỏ (400x400)mm vũa M75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.386,69m2
4Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.806,12m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,606m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,983100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế606cái
8Cung cấp bó vỉa đá granite bồn cây xanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế777,2m
F PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80,48m2
G THOÁT NƯỚC DỌC
H HỐ GA THU NƯỚC
1Đào đất hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,702100m3
2Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,702100m3
3Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,702100m3
4Gia cố cừ tràm đáy hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế139,92100m
5Lót cát đáy hầm ga K=0.95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,984m3
6Bê tông lót móng hố ga đá (1x2) M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,984m3
7Bê tông đá 1x2 M200 thân hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế96,26m3
8BT đúc sẵn đá 1x2 M200 nắp hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,349m3
9Cốt thép tròn DMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
10Cốt thép tròn DMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,894tấn
11Sản xuất thép tấm nắp hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,41tấn
12BT đúc sẵn đá 1x2 M200 đà hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,089m3
13Cốt thép tròn DMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,173tấn
14Cốt thép tròn DMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,592tấn
15Sản xuất thép hình bọc đà hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,789tấn
16Cốt thép tròn DMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,731tấn
17Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
18Ván khuôn đổ bê tông hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,167100m2
19Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn đà khuôn hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,464100m2
20Đắp cát hầm ga , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,497100m3
21Bê tông lót móng đá 1x2 M150 rãnh thu nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,841m3
22Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng rãnh đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,697m3
23Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,063tấn
24Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại bằng thép nhúng kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,067tấn
25Lắp đặt tấm ngăn mùiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,067tấn
26Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
27Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
28Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế116Cái
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnh thu nước hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,296100m2
I CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất băng máy đào Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,554100m3
2Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,554100m3
3Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,554100m3
4Gia cố cừ tràm móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.165,158100m
5Đắp cát đệm móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế116,516m3
6BT đá 1x2 M150 móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế173,603m3
7BT đá 1x2 M200 chèn móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế265,484m3
8Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 1500mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
9Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 1200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế230cái
10Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 1000mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
11Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế118cái
12Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
J PHẦN CỐNG LY TÂM DƯỚI ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm dưới đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm dưới đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm dưới đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm dưới đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm dưới đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24đoạn ống
K PHẦN CỐNG VỈA HÈ
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm vỉa hèMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm vỉa hèMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm vỉa hèMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm vỉa hèMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế67đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm vỉa hèMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm vỉa hèMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm vỉa hèMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9mối nối
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế115mối nối
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20mối nối
13Trám mối nốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180,562m2
14Ván khuôn móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,012100m2
15Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,426100m3
L GIA CỐ CỪ LARSEN
1Đóng cọc ván thép trên giữ hố móng (Đoạn ngập đất 5m)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế125,6100m
2Đóng cọc ván thép trên giữ hố móng (Đoạn không ngập đất 2m)*75%Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,24100m
3Nhổ cọc ván thép sau khi thi côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế125,6100m cọc
4Cung cấp cọc ván thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế821,173m
M RÀO CHẮN THI CÔNG TÍNH CHO 100M
1Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế400m2
2Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4100m2
3Lắp dựng thép hộp 25x25x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,207tấn
4Sản xuất thép hộp 25x25x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,531tấn
5Cung cấp thóa lắp bu lôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế800Cái
6Sơn phản quang hàng rào thép ĐBGTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m2
7Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,242m3
8Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
9Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
10Ván khuôn chân cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,166100m2
11Lắp dựng và tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.800m2
12SX lắp đặt biển trònMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13SX lắp đặt biển tam giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14SX lắp đặt biển chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
15Đèn tín hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
N PHẦN CỬA XẢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,514100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,73m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,47m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,182tấn
9Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cửa xả cống D1500Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,396100m2
12Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25100m
13Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25100m cọc
15Cung cấp cừ larsenMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,711m
O PHẦN CÂY XANH
1Trồng cây xanh kích thước bầu 70x70cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35cây
2Đào đất hố trồng câyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,033m3
3Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35cây
4Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại II và đô thị loại IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35100 cây/lần
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh: (I+II+III+IV)x6,6%Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Khoản
2Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá: (I+II+III+IV)x5,5%Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên có thi công hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa (có thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15.164.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
4 Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn4
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
7 Lu rung Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn3
8 Cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn2
9 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn1
10 Máy phun tưới nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
11 Máy rải Bê tông nhựa Công suất ≥ 140 CV1
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
14 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu4
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu4
16 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
17 Thiết bị sơn kẻ đường Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->