Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 09:51:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,290,526,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên có thi công hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa (có thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15.164.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,714 | 100m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,12 | 100m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,261 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,261 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,983 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,983 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,285 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,699 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,699 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,699 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,699 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,647 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,829 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,647 | 100m2 |
| D | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,68 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,325 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 862 | cái |
| 5 | Cung cấp bó vỉa thẳng đoạn 1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 862 | m |
| E | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,193 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209,641 | m3 |
| 3 | Lát gạch tezero màu đỏ (400x400)mm vũa M75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.386,69 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.806,12 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,606 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,983 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 606 | cái |
| 8 | Cung cấp bó vỉa đá granite bồn cây xanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 777,2 | m |
| F | PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,48 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| H | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,702 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,702 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,702 | 100m3 |
| 4 | Gia cố cừ tràm đáy hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,92 | 100m |
| 5 | Lót cát đáy hầm ga K=0.95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,984 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga đá (1x2) M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,984 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,26 | m3 |
| 8 | BT đúc sẵn đá 1x2 M200 nắp hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 9 | Cốt thép tròn D | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 10 | Cốt thép tròn D | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,894 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 12 | BT đúc sẵn đá 1x2 M200 đà hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,089 | m3 |
| 13 | Cốt thép tròn D | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 14 | Cốt thép tròn D | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,592 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,789 | tấn |
| 16 | Cốt thép tròn D | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,731 | tấn |
| 17 | Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,167 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn đà khuôn hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát hầm ga , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,497 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 rãnh thu nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,841 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng rãnh đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,697 | m3 |
| 23 | Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,063 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại bằng thép nhúng kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,067 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,067 | tấn |
| 26 | Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 27 | Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 28 | Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | Cái |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnh thu nước hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất băng máy đào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,554 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,554 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,554 | 100m3 |
| 4 | Gia cố cừ tràm móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.165,158 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,516 | m3 |
| 6 | BT đá 1x2 M150 móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,603 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M200 chèn móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265,484 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 1500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 1200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| J | PHẦN CỐNG LY TÂM DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm dưới đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm dưới đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm dưới đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm dưới đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm dưới đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | đoạn ống |
| K | PHẦN CỐNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | mối nối |
| 13 | Trám mối nối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,562 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,012 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,426 | 100m3 |
| L | GIA CỐ CỪ LARSEN | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép trên giữ hố móng (Đoạn ngập đất 5m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên giữ hố móng (Đoạn không ngập đất 2m)*75% | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép sau khi thi công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,6 | 100m cọc |
| 4 | Cung cấp cọc ván thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 821,173 | m |
| M | RÀO CHẮN THI CÔNG TÍNH CHO 100M | |||
| 1 | Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m2 |
| 2 | Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,207 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hộp 25x25x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 5 | Cung cấp thóa lắp bu lông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | Cái |
| 6 | Sơn phản quang hàng rào thép ĐBGT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,242 | m3 |
| 8 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 10 | Ván khuôn chân cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng và tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.800 | m2 |
| 12 | SX lắp đặt biển tròn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | SX lắp đặt biển tam giác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | SX lắp đặt biển chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Đèn tín hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| N | PHẦN CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,514 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cửa xả cống D1500 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m cọc |
| 15 | Cung cấp cừ larsen | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,711 | m |
| O | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 70x70cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cây |
| 2 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,033 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cây |
| 4 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại II và đô thị loại III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | 100 cây/lần |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh: (I+II+III+IV)x6,6% | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá: (I+II+III+IV)x5,5% | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên có thi công hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa (có thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15.164.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Lu rung | Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn | 3 |
| 8 | Cần trục | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 9 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 11 | Máy rải Bê tông nhựa | Công suất ≥ 140 CV | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 14 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 4 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 4 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ đường | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi